OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Bình - 0
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
39/50
Thời gian làm bài
29:22
Thứ hạng
#51
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Thiếu ngủ một đêm
B. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Ăn mặn
D. Uống ít nước
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Cẳng tay, cẳng chân
C. Đầu, mặt, cổ
D. Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ do vi nấm Candida
C. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn gây đau dữ dội
B. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
B. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Không ảnh hưởng gì
B. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C. Chỉ gây biến chứng ở tim
D. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Cường aldosteron
Người chơi chọn
B. Thiếu vitamin K đơn độc
C. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
D. Tăng hồng cầu
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
C. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở người cao tuổi
B. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Dung dịch acid boric 3%
B. Calamine lotion
Người chơi chọn
C. Povidon-iodin 10%
Đáp án đúng
D. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. Tối thiểu 6 tuần
B. 3-4 ngày cố định
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1-2 ngày
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C. Vì luôn khô tuyệt đối
D. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
B. 1 g liều duy nhất
C. 500/125 mg ngày 1 lần
D. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Tắm nước đá mỗi ngày
B. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C. Không được làm sạch vùng da tổn thương
D. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
B. 2 lần/ngày
Người chơi chọn
C. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
D. 4 lần/ngày
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Kem acyclovir 5%
B. Hồ nước đơn thuần
C. Mỡ salicylic 10%
D. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Men gan
B. Điện tim
Người chơi chọn
C. Nuôi cấy vi khuẩn
Đáp án đúng
D. Khí máu động mạch
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Người chơi chọn
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Đáp án đúng
C. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Người chơi chọn
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
B. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
C. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Human papilloma virus
B. Varicella-zoster virus
C. Herpes simplex virus
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Molluscum contagiosum virus
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B. Không cần điều trị sớm tổn thương da
C. Luôn bôi corticoid dự phòng
D. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Mỡ lưu huỳnh
B. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Podophyllin
D. Permethrin 5%
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dùng corticoid kéo dài
D. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
B. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
D. Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn đối xứng tuyệt đối
B. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Luôn lan tỏa toàn thân
D. Chỉ có một tổn thương đơn độc
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Griseofulvin
B. Miconazol
C. Vancomycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Acyclovir
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D. Tư vấn tránh gãi cào
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Vancomycin
Người chơi chọn
B. Doxycyclin
C. Cloxacillin
Đáp án đúng
D. Ceftriaxon
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
C. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
D. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B. 1-2 ngày
C. 3 ngày
D. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Không có yếu tố nguy cơ nào
B. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C. Chỉ khô da thoáng qua
D. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lõm sâu
B. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
Người chơi chọn
C. Luôn để lại sẹo lồi
D. Thường khỏi không để lại sẹo
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D. Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Chỉ dùng thuốc chống histamine
Người chơi chọn
B. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Đáp án đúng
C. Bắt buộc phải truyền vancomycin
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 100 mg/ngày
B. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1,5 g x 4 lần/ngày
D. 600 mg liều duy nhất
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chỉ là sẩn ngứa
B. Chắc chắn là herpes
C. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vảy nến thể giọt
C. Lang ben
D. Chàm đồng tiền
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Giáo viên mầm non
C. Nhân viên văn phòng
D. Nhạc công
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
B. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
B. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Đáp án đúng
C. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Người chơi chọn
D. Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Da đầu do đội mũ
B. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Quanh rốn do ẩm ướt
D. Lòng bàn tay do ma sát
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi cách ngày
B. 1 lần/ngày
Người chơi chọn
C. 4 lần/ngày
D. 2-3 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
B. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ đau khi có sốt cao
D. Luôn đau hơn nhọt
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn phải chích lễ tại nhà
C. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan qua đường hô hấp
B. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Chỉ lan khi có sốt