QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:53
Thông tin bài thi
Người chơi
Bình
Số điện thoại
0
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
b1ff7313-e0ac-4ada-8dc2-66b04d47c58b
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
39
Số câu sai
11
Thời gian
29:22
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Thiếu ngủ một đêm
B
Mặc quần áo quá chật
C
Ăn mặn
D
Uống ít nước
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B
Cẳng tay, cẳng chân
C
Đầu, mặt, cổ
D
Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
B
Chỉ do vi nấm Candida
C
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn gây đau dữ dội
B
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
D
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
B
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
D
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Không ảnh hưởng gì
B
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C
Chỉ gây biến chứng ở tim
D
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Cường aldosteron
B
Thiếu vitamin K đơn độc
C
Thiếu máu do thiếu sắt
D
Tăng hồng cầu
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
C
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
D
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở người cao tuổi
B
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
C
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Dung dịch acid boric 3%
B
Calamine lotion
C
Povidon-iodin 10%
D
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
Tối thiểu 6 tuần
B
3-4 ngày cố định
C
7-10 ngày
D
1-2 ngày
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì vùng này không có nang lông
B
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C
Vì luôn khô tuyệt đối
D
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
B
1 g liều duy nhất
C
500/125 mg ngày 1 lần
D
875/125 mg x 2 lần/ngày
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Tắm nước đá mỗi ngày
B
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C
Không được làm sạch vùng da tổn thương
D
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Câu 15
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
4 lần/ngày
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Kem acyclovir 5%
B
Hồ nước đơn thuần
C
Mỡ salicylic 10%
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Men gan
B
Điện tim
C
Nuôi cấy vi khuẩn
D
Khí máu động mạch
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
B
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
C
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
B
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
C
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
D
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Human papilloma virus
B
Varicella-zoster virus
C
Herpes simplex virus
D
Molluscum contagiosum virus
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B
Không cần điều trị sớm tổn thương da
C
Luôn bôi corticoid dự phòng
D
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
B
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Mỡ lưu huỳnh
B
Silver sulfadiazine 1%
C
Podophyllin
D
Permethrin 5%
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Dùng corticoid kéo dài
D
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
B
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
C
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
D
Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn đối xứng tuyệt đối
B
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
C
Luôn lan tỏa toàn thân
D
Chỉ có một tổn thương đơn độc
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Griseofulvin
B
Miconazol
C
Vancomycin
D
Acyclovir
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
B
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D
Tư vấn tránh gãi cào
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Vancomycin
B
Doxycyclin
C
Cloxacillin
D
Ceftriaxon
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
B
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
C
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
D
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B
1-2 ngày
C
3 ngày
D
7-10 ngày
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Không có yếu tố nguy cơ nào
B
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C
Chỉ khô da thoáng qua
D
Tái phát nhiều lần
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lõm sâu
B
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C
Luôn để lại sẹo lồi
D
Thường khỏi không để lại sẹo
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào công thức máu
B
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
C
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D
Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Chỉ dùng thuốc chống histamine
B
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
C
Bắt buộc phải truyền vancomycin
D
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
100 mg/ngày
B
300-400 mg x 3 lần/ngày
C
1,5 g x 4 lần/ngày
D
600 mg liều duy nhất
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Chỉ là sẩn ngứa
B
Chắc chắn là herpes
C
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
B
Vảy nến thể giọt
C
Lang ben
D
Chàm đồng tiền
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Công nhân lọc dầu, thợ máy
B
Giáo viên mầm non
C
Nhân viên văn phòng
D
Nhạc công
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
B
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
D
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
B
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
C
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D
Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
D
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Da đầu do đội mũ
B
Vùng cằm do cạo râu
C
Quanh rốn do ẩm ướt
D
Lòng bàn tay do ma sát
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi cách ngày
B
1 lần/ngày
C
4 lần/ngày
D
2-3 lần/ngày
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
B
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
C
Chỉ đau khi có sốt cao
D
Luôn đau hơn nhọt
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
B
Luôn phải chích lễ tại nhà
C
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan qua đường hô hấp
B
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
C
Viêm nang lông không bao giờ lan
D
Chỉ lan khi có sốt