OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Út - 465
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
10:52
Thứ hạng
#21
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Lòng bàn tay do ma sát
C. Da đầu do đội mũ
D. Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Tránh quần áo quá chật
B. Rửa tay thường xuyên
C. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
B. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
D. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C. Chỉ gặp ở người cao tuổi
D. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C. Luôn phải chích lễ tại nhà
D. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do nhổ lông
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
D. Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn gây đau dữ dội
B. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ salicylic 10%
B. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Kem acyclovir 5%
D. Hồ nước đơn thuần
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D. Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
B. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C. 3 ngày
D. 1-2 ngày
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
B. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
D. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ do vi nấm Candida
D. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Không cần điều trị sớm tổn thương da
B. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
C. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
D. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 3-4 ngày cố định
B. 1-2 ngày
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tối thiểu 6 tuần
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Lưỡi
B. Niêm mạc miệng
C. Sinh dục
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Kết mạc
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Giáo viên mầm non
B. Nhân viên văn phòng
C. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nhạc công
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lõm sâu
B. Luôn để lại sẹo lồi
C. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông vùng sinh dục
B. Viêm nang lông do cạo râu
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Giả viêm nang lông
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. DEP
B. Jarish
C. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B. Chỉ định VDRL
C. Siêu âm phần mềm
D. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo chức năng hô hấp
B. Đo điện não đồ
C. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nhuộm Gram máu ngoại vi
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Ceftriaxon
B. Doxycyclin
C. Cloxacillin
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vancomycin
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn đối xứng tuyệt đối
C. Chỉ có một tổn thương đơn độc
D. Luôn lan tỏa toàn thân
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C. Candida albicans là chủ yếu
D. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi bệnh nhân không ngứa
B. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
C. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C. Đây không phải nhóm nguy cơ
D. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
C. Vì viêm nang lông không có mủ
D. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tư vấn tránh gãi cào
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Chỉ dùng corticoid bôi
B. Truyền vancomycin ngay
C. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
D. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Uống ít nước
B. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Ăn mặn
D. Thiếu ngủ một đêm
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
B. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
D. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Nước thuốc tím 1/10.000
B. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dung dịch milian
D. Benzyl benzoat 25%
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Men vi sinh
B. Dung dịch oresol
C. Vitamin tổng hợp
D. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ uống vitamin
B. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tiếp tục dùng để da thích nghi
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Lang ben
B. Chàm đồng tiền
C. Vảy nến thể giọt
D. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Có mủ ở trung tâm nang lông
C. Tổn thương nằm ở nang lông
D. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn
C. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
B. 4 lần/ngày
C. 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 2 lần/ngày
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C. Chỉ gây biến chứng ở tim
D. Không ảnh hưởng gì
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Kiêng tắm kéo dài
C. Chỉ thay đổi chế độ học tập
D. Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Sẩn ngứa
Đáp án đúng
B. Nhọt
C. Viêm nang lông
Người chơi chọn
D. Chốc
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D. Chắc chắn là zona
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
D. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Fluconazol và itraconazol
B. Hydrocortison và betamethason
C. Rifampicin và isoniazid
D. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào