QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:34
Thông tin bài thi
Người chơi
Út
Số điện thoại
465
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
b221d26c-72bf-40fb-811f-db28dbed53b5
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
10:52
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Vùng cằm do cạo râu
B
Lòng bàn tay do ma sát
C
Da đầu do đội mũ
D
Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Tránh quần áo quá chật
B
Rửa tay thường xuyên
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
B
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
D
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ gặp ở người cao tuổi
D
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C
Luôn phải chích lễ tại nhà
D
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông do nhổ lông
B
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
C
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
D
Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
D
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn gây đau dữ dội
B
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ salicylic 10%
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Kem acyclovir 5%
D
Hồ nước đơn thuần
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì vùng này không có nang lông
B
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D
Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
B
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
C
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D
Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
7-10 ngày
B
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C
3 ngày
D
1-2 ngày
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
B
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
C
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
D
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
C
Chỉ do vi nấm Candida
D
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Không cần điều trị sớm tổn thương da
B
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
C
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
D
Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
B
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
D
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
3-4 ngày cố định
B
1-2 ngày
C
7-10 ngày
D
Tối thiểu 6 tuần
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Lưỡi
B
Niêm mạc miệng
C
Sinh dục
D
Kết mạc
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Giáo viên mầm non
B
Nhân viên văn phòng
C
Công nhân lọc dầu, thợ máy
D
Nhạc công
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lõm sâu
B
Luôn để lại sẹo lồi
C
Thường khỏi không để lại sẹo
D
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông vùng sinh dục
B
Viêm nang lông do cạo râu
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Giả viêm nang lông
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
DEP
B
Jarish
C
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D
Chlorhexidine 4%
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B
Chỉ định VDRL
C
Siêu âm phần mềm
D
Soi nấm trực tiếp
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Đo chức năng hô hấp
B
Đo điện não đồ
C
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
D
Nhuộm Gram máu ngoại vi
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Ceftriaxon
B
Doxycyclin
C
Cloxacillin
D
Vancomycin
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
B
Luôn đối xứng tuyệt đối
C
Chỉ có một tổn thương đơn độc
D
Luôn lan tỏa toàn thân
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C
Candida albicans là chủ yếu
D
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi bệnh nhân không ngứa
B
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
C
Khi trường hợp nặng
D
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
B
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C
Đây không phải nhóm nguy cơ
D
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
B
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
C
Vì viêm nang lông không có mủ
D
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
D
Tư vấn tránh gãi cào
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Truyền vancomycin ngay
C
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
D
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Uống ít nước
B
Mặc quần áo quá chật
C
Ăn mặn
D
Thiếu ngủ một đêm
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
D
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Nước thuốc tím 1/10.000
B
Hexamidine 0,1%
C
Dung dịch milian
D
Benzyl benzoat 25%
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Men vi sinh
B
Dung dịch oresol
C
Vitamin tổng hợp
D
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Chỉ uống vitamin
B
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
D
Tiếp tục dùng để da thích nghi
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Lang ben
B
Chàm đồng tiền
C
Vảy nến thể giọt
D
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
B
Có mủ ở trung tâm nang lông
C
Tổn thương nằm ở nang lông
D
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
C
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
2 lần/ngày
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
B
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C
Chỉ gây biến chứng ở tim
D
Không ảnh hưởng gì
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
C
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
B
Kiêng tắm kéo dài
C
Chỉ thay đổi chế độ học tập
D
Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Sẩn ngứa
B
Nhọt
C
Viêm nang lông
D
Chốc
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Không liên quan viêm nang lông
B
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
C
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D
Chắc chắn là zona
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
B
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
D
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Fluconazol và itraconazol
B
Hydrocortison và betamethason
C
Rifampicin và isoniazid
D
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
B
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào