QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
saa
Số điện thoại
51111
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
b3f47a69-3176-4308-9d80-60e217c4f9d4
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Sai
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
C
Viêm nang lông luôn có sốt cao
D
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
Đáp án đúng
Câu 2 - MEDIUM
Sai
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Đáp án đúng
B
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
Câu 3 - MEDIUM
Sai
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc nấm men
B
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
C
Tụ cầu vàng phát triển
Đáp án đúng
D
Không mọc vi khuẩn
Câu 4 - MEDIUM
Sai
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
Đáp án đúng
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Chỉ bôi mỡ là được
D
Không cần thiết
Câu 5 - MEDIUM
Sai
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm cầu thận cấp
B
Viêm gan virus
C
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
D
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Đáp án đúng
Câu 6 - MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Đáp án đúng
B
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
C
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 7 - MEDIUM
Sai
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg duy nhất
B
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Đáp án đúng
C
Chỉ tiêm tĩnh mạch
D
1 viên/tuần
Câu 8 - MEDIUM
Sai
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250–500 mg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
B
1 viên duy nhất
C
250 mg mỗi tuần
D
100 mg/ngày
Câu 9 - MEDIUM
Sai
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Thủy đậu
B
Viêm da tiếp xúc
C
Lang ben
D
Nhọt
Đáp án đúng
Câu 10 - MEDIUM
Sai
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
B
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
C
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Đáp án đúng
D
Nhọt và trứng cá là một bệnh
Câu 11 - MEDIUM
Sai
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
B
Khuyên rửa tay thường xuyên
C
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Đáp án đúng
D
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 12 - MEDIUM
Sai
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ uống vitamin
B
Không cần rửa tay
C
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
Đáp án đúng
D
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
Câu 13 - MEDIUM
Sai
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Đáp án đúng
B
Chỉ cần uống vitamin
C
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
D
Chỉ cần đổi dầu gội
Câu 14 - MEDIUM
Sai
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Đáp án đúng
B
Chỉ rát bỏng nhẹ
C
Ngứa dữ dội về đêm
D
Không đau, không ngứa
Câu 15 - MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Nặn mọi nốt viêm sớm
B
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
C
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Đáp án đúng
D
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
Câu 16 - MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cùng liên quan nang lông
Đáp án đúng
B
Nhọt không đau
C
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
D
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
Câu 17 - MEDIUM
Sai
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
B
Không liên quan tiên lượng
C
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
Đáp án đúng
D
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
Câu 18 - MEDIUM
Sai
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
C
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
Đáp án đúng
D
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
Câu 19 - MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Soi nấm dương tính
C
Giảm bạch cầu ngoại vi
D
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Đáp án đúng
Câu 20 - MEDIUM
Sai
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
4–6 lần/ngày
B
1–2 lần/ngày
Đáp án đúng
C
Mỗi giờ một lần
D
Chỉ bôi khi đau
Câu 21 - MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không liên quan miễn dịch
B
Chắc chắn là trứng cá
C
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
D
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Đáp án đúng
Câu 22 - MEDIUM
Sai
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
Đáp án đúng
B
5 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
Câu 23 - MEDIUM
Sai
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
2–3 lần/ngày
Đáp án đúng
B
1 lần/tuần
C
Chỉ dùng ban đêm
D
Chỉ bôi khi có sốt
Câu 24 - MEDIUM
Sai
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Nấm móng và lang ben
B
Trứng cá và herpes da lan tỏa
Đáp án đúng
C
Lupus và pemphigus
D
Zona và ghẻ
Câu 25 - MEDIUM
Sai
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Đáp án đúng
C
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
D
Ngừng mọi xử trí
Câu 26 - MEDIUM
Sai
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Đáp án đúng
B
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
D
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
Câu 27 - MEDIUM
Sai
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Mỡ mupirocin 2%
Đáp án đúng
B
Hồ nước
C
Kem ketoconazol 2%
D
Kem permethrin 5%
Câu 28 - MEDIUM
Sai
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thiếu ngủ
B
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
C
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
D
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Đáp án đúng
Câu 29 - MEDIUM
Sai
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Liên cầu tan huyết beta
B
Trực khuẩn mủ xanh
C
Tụ cầu vàng
Đáp án đúng
D
Candida albicans
Câu 30 - MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
3 lần/ngày
Đáp án đúng
B
Cách ngày
C
1 lần/ngày
D
2 lần/ngày
Câu 31 - MEDIUM
Sai
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
B
Chỉ cần bôi nước muối
C
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
D
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
Đáp án đúng
Câu 32 - MEDIUM
Sai
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
Đáp án đúng
B
5 viên/ngày chia 5
C
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
D
1 viên/tháng
Câu 33 - MEDIUM
Sai
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một mụn đầu đen ở mũi
B
Một dát giảm sắc tố ở lưng
C
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Đáp án đúng
D
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 34 - MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Viêm nang lông
Đáp án đúng
B
Lang ben
C
Zona mắt
D
Bạch biến
Câu 35 - MEDIUM
Sai
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Đáp án đúng
C
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
D
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
Câu 36 - MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1–2 ngày
B
1 tháng
C
3–4 ngày
D
7–10 ngày
Đáp án đúng
Câu 37 - MEDIUM
Sai
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Không bao giờ tiến triển thành mủ
B
Chắc chắn là chốc
C
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Đáp án đúng
D
Chắc chắn là nấm
Câu 38 - MEDIUM
Sai
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Đáp án đúng
B
Chỉ nghĩ đến herpes
C
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
D
Chỉ nghĩ đến dị ứng
Câu 39 - MEDIUM
Sai
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ người làm việc ngoài trời
B
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
C
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
Đáp án đúng
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 40 - MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má
Đáp án đúng
B
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
C
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
D
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Câu 41 - MEDIUM
Sai
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Rạch ngay thương tổn
B
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 42 - MEDIUM
Sai
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
B
Không dùng cho trẻ em
C
50 mg/kg mỗi 12 giờ
D
1 g/ngày chia 2
Câu 43 - MEDIUM
Sai
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Đáp án đúng
B
Bệnh ghẻ chắc chắn
C
Chốc chắc chắn
D
Nhọt chắc chắn
Câu 44 - MEDIUM
Sai
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Đáp án đúng
B
Chắc chắn do virus
C
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
D
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
Câu 45 - MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Nhọt hầu như không đau
B
Đau khiến loại trừ nhọt
C
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
D
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Đáp án đúng
Câu 46 - MEDIUM
Sai
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Không liên quan bệnh nền
B
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
C
Chắc chắn là zona
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Đáp án đúng
Câu 47 - MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Không liên quan nhọt
B
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
C
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
Đáp án đúng
D
Chỉ khuyên đắp lá
Câu 48 - MEDIUM
Sai
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Có thể tự chích miễn là kim mới
B
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
C
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
D
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
Đáp án đúng
Câu 49 - MEDIUM
Sai
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Đáp án đúng
B
Chỉ bôi khi đã hết đau
C
Bôi thật dày một lần là đủ
D
Bôi ngay lên da bẩn
Câu 50 - MEDIUM
Sai
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Permethrin 5%
C
Mupirocin 2%
Đáp án đúng
D
Ketoconazol 2%