OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

T - 0392584625
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
39/50
Thời gian làm bài
18:48
Thứ hạng
#71
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ cấy máu
B. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ công thức máu
D. Chỉ sinh thiết PAS
Câu 2
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
B. 25 mg/ngày x 12 tuần
C. 250 mg/tuần x 12 tuần
Người chơi chọn
D. 500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 3
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm men
B. Malassezia
C. Nấm sợi dermatophyte
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nấm mốc
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Posterior subungual onycholysis
B. Peripheral superficial onychomycosis
C. Proximal superficial osteomycosis
D. Proximal subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 6 tháng
Người chơi chọn
B. 1 tuần duy nhất
C. 2 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
D. 12 tháng
Câu 6
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Đáp án đúng
B. 200 mg/tuần
C. 1 viên/ngày cố định
D. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Người chơi chọn
Câu 7
Mức độ: HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
C. 300 mg/tuần x 2 tuần
D. 50 mg/ngày x 3 ngày
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A. Đỏ tươi, bóng và căng
B. Xanh tím đồng nhất
C. Hoàn toàn bình thường
D. Đục, trắng và mủn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 1 tuần
B. 125 mg/ngày x 2 ngày
C. 250 mg liều duy nhất
D. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Lấy nước tiểu
B. Chọc dịch khớp
C. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Cạo da đầu
Câu 11
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 500 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 125 mg/ngày
Câu 12
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 1 viên duy nhất
B. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 500 mg/tuần
D. 100 mg/ngày x 1 tuần
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Sabouraud có chloramphenicol
Đáp án đúng
B. MacConkey
C. Lowenstein-Jensen
Người chơi chọn
D. Thạch chocolate
Câu 14
Mức độ: EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A. 2–6%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 25–30%
C. 0,2–0,6%
D. 10–20%
Câu 15
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 12 tuần
B. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
B. 200 mg/tuần x 12 tuần
Người chơi chọn
C. 50 mg/ngày x 1 tháng
D. 100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 17
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 50 mg/ngày x 2 tuần
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Mupirocin 2%
B. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Đáp án đúng
C. Acyclovir 5%
D. Permethrin 5%
Người chơi chọn
Câu 19
Mức độ: EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Đỏ tím đồng đều
B. Đen hoàn toàn
Người chơi chọn
C. Xanh rêu duy nhất
D. Trắng hoặc vàng cam
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
B. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ gặp ở trẻ em
D. Chỉ xảy ra ở gốc móng
Câu 21
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ chiếu đèn Wood
B. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ rửa nước muối
D. Chỉ dùng oxy già
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lang ben
B. Zona
C. Lichen móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chốc
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ khi đau khớp
C. Chỉ khi có sốt cao
D. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 24
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 125 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 500 mg/ngày
D. 62,5 mg/ngày
Câu 25
Mức độ: EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
C. Hoại tử do thiếu máu
D. Xuất huyết dưới móng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Viêm da dầu
B. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lupus dạng đĩa
D. Hạt cơm
Câu 27
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 28
Mức độ: EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A. Deep lateral superficial onychomycosis
B. Distal lesion superficial onychomycosis
C. Diffuse longitudinal subungual onycholysis
D. Distal and lateral subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Ghẻ
B. Nhọt
C. Viêm phổi
D. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ màu móng
B. Chỉ lâm sàng
C. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ mức độ ngứa
Câu 31
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Bắt buộc mọi ca
B. Không bao giờ làm
C. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Người chơi chọn
D. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ hết ngứa
C. Chỉ màu móng đẹp hơn
D. Chỉ giảm đau
Câu 34
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
C. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Chỉ giới tính
B. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ tuổi của người bệnh
D. Chỉ màu móng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Sẩn ngứa
B. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hạt cơm phẳng
D. U mềm lây
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi 2 lần/tuần cố định
B. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bôi 1 lần/tháng
D. Chỉ bôi khi ngứa
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C. Chỉ dày sừng bề mặt
D. Hoàn toàn không thay đổi
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
B. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C. Chỉ đổi màu đầu móng
D. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Mụn mủ vệ tinh
B. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bọng nước
D. Mảng trợt ướt
Câu 41
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ xoa bóp
B. Chỉ chườm lạnh
C. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ tăng uống nước
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bôi liều duy nhất
C. Bôi ngày 3 lần
D. Bôi cách giờ
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D. Chỉ ở móng tay
Câu 44
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ Candida spp.
B. Chỉ vi khuẩn gram âm
C. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 45
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 300 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 400 mg/ngày
Người chơi chọn
Câu 46
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Người chỉ bị một móng nhẹ
C. Nam giới trẻ khỏe
D. Người không có bệnh nền
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Vi khuẩn gram âm
B. Nấm men, hiếm gặp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nấm mốc không dermatophyte
D. Dermatophyte
Câu 48
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 12 tuần
B. 18 tuần
C. 6 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 26 tuần
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Đáp án đúng
C. Chỉ virus
D. Chỉ T. rubrum
Người chơi chọn
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 10–15°C
B. 40–45°C
C. 30–37°C bắt buộc
Người chơi chọn
D. 22–25°C
Đáp án đúng