QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:29
Thông tin bài thi
Người chơi
T
Số điện thoại
0392584625
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
b5487cce-24d6-43a3-a31f-0d69d1966186
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
39
Số câu sai
11
Thời gian
18:48
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ cấy máu
B
Soi trực tiếp tìm nấm
C
Chỉ công thức máu
D
Chỉ sinh thiết PAS
Câu 2
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
25 mg/ngày x 12 tuần
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 3
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm men
B
Malassezia
C
Nấm sợi dermatophyte
D
Nấm mốc
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Posterior subungual onycholysis
B
Peripheral superficial onychomycosis
C
Proximal superficial osteomycosis
D
Proximal subungual onychomycosis
Câu 5
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
6 tháng
B
1 tuần duy nhất
C
2 tháng liên tiếp
D
12 tháng
Câu 6
- HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
B
200 mg/tuần
C
1 viên/ngày cố định
D
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 7
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/tuần x 9 tháng
B
150–200 mg/ngày x 7 ngày
C
300 mg/tuần x 2 tuần
D
50 mg/ngày x 3 ngày
Câu 8
- EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Đỏ tươi, bóng và căng
B
Xanh tím đồng nhất
C
Hoàn toàn bình thường
D
Đục, trắng và mủn
Câu 9
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
250 mg liều duy nhất
D
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Lấy nước tiểu
B
Chọc dịch khớp
C
Cạo rãnh quanh móng
D
Cạo da đầu
Câu 11
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 12
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1 viên duy nhất
B
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
C
500 mg/tuần
D
100 mg/ngày x 1 tuần
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Sabouraud có chloramphenicol
B
MacConkey
C
Lowenstein-Jensen
D
Thạch chocolate
Câu 14
- EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
2–6%
B
25–30%
C
0,2–0,6%
D
10–20%
Câu 15
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 12 tuần
B
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Câu 16
- HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/ngày x 12 tuần
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 17
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
50 mg/ngày x 2 tuần
B
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
D
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Mupirocin 2%
B
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
C
Acyclovir 5%
D
Permethrin 5%
Câu 19
- EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Đỏ tím đồng đều
B
Đen hoàn toàn
C
Xanh rêu duy nhất
D
Trắng hoặc vàng cam
Câu 20
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
B
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
C
Chỉ gặp ở trẻ em
D
Chỉ xảy ra ở gốc móng
Câu 21
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ chiếu đèn Wood
B
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
C
Chỉ rửa nước muối
D
Chỉ dùng oxy già
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lang ben
B
Zona
C
Lichen móng
D
Chốc
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
B
Chỉ khi đau khớp
C
Chỉ khi có sốt cao
D
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 24
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 25
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
B
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
C
Hoại tử do thiếu máu
D
Xuất huyết dưới móng
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Viêm da dầu
B
Hội chứng vàng móng
C
Lupus dạng đĩa
D
Hạt cơm
Câu 27
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 28
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Deep lateral superficial onychomycosis
B
Distal lesion superficial onychomycosis
C
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
D
Distal and lateral subungual onychomycosis
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Ghẻ
B
Nhọt
C
Viêm phổi
D
Vảy nến thể móng
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Chỉ lâm sàng
C
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
D
Chỉ mức độ ngứa
Câu 31
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Bắt buộc mọi ca
B
Không bao giờ làm
C
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
D
Ít được chỉ định
Câu 33
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
B
Chỉ hết ngứa
C
Chỉ màu móng đẹp hơn
D
Chỉ giảm đau
Câu 34
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
B
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
C
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
C
Chỉ tuổi của người bệnh
D
Chỉ màu móng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Sẩn ngứa
B
Loạn dưỡng móng
C
Hạt cơm phẳng
D
U mềm lây
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 2 lần/tuần cố định
B
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
C
Bôi 1 lần/tháng
D
Chỉ bôi khi ngứa
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
B
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C
Chỉ dày sừng bề mặt
D
Hoàn toàn không thay đổi
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Chỉ đổi màu đầu móng
D
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Câu 40
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Mụn mủ vệ tinh
B
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
C
Bọng nước
D
Mảng trợt ướt
Câu 41
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ xoa bóp
B
Chỉ chườm lạnh
C
Bào mòn móng
D
Chỉ tăng uống nước
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi 1 tuần 1 lần
B
Bôi liều duy nhất
C
Bôi ngày 3 lần
D
Bôi cách giờ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
B
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D
Chỉ ở móng tay
Câu 44
- EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Chỉ Candida spp.
B
Chỉ vi khuẩn gram âm
C
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 45
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 46
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Phụ nữ có thai và cho con bú
B
Người chỉ bị một móng nhẹ
C
Nam giới trẻ khỏe
D
Người không có bệnh nền
Câu 47
- EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Vi khuẩn gram âm
B
Nấm men, hiếm gặp
C
Nấm mốc không dermatophyte
D
Dermatophyte
Câu 48
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
12 tuần
B
18 tuần
C
6 tuần
D
26 tuần
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
C
Chỉ virus
D
Chỉ T. rubrum
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
40–45°C
C
30–37°C bắt buộc
D
22–25°C