OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

tien - 009
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Bệnh Nhọt
Kết quả
47/50
Thời gian làm bài
28:09
Thứ hạng
#57
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A. Permethrin 5%
Đáp án đúng
B. Hexamidin 0,1%
C. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
D. Chlorhexidin 4%
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A. Liên cầu tan huyết beta
B. Candida albicans
C. Trực khuẩn mủ xanh
D. Tụ cầu vàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A. Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
C. Chắc chắn do virus
D. Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A. Lang ben
B. Viêm da tiếp xúc
C. Nhọt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Thủy đậu
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A. Không mọc vi khuẩn
B. Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
C. Chỉ mọc nấm men
D. Tụ cầu vàng phát triển
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A. 2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 5 viên/ngày chia 5
C. 500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
D. 1 viên/tháng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A. Viêm tuyến mồ hôi mủ
B. Trứng cá bọc
C. Chốc loét
D. Hậu bối hoặc nhọt bầy
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A. Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Một mụn đầu đen ở mũi
C. Một dát giảm sắc tố ở lưng
D. Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A. Đúng hoàn toàn
B. Chỉ đúng khi ở vùng mặt
C. Chỉ đúng với trẻ em
D. Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A. Cồn iod 90%
B. Xanh methylen uống
C. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Dung dịch nitrat bạc 1%
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Hồ nước
C. Kem ketoconazol 2%
D. Kem permethrin 5%
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A. 50 mg/kg mỗi 12 giờ
B. 1 g/ngày chia 2
C. Không dùng cho trẻ em
D. 12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Bạch biến
B. Lang ben
C. Zona mắt
D. Viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A. Chắc chắn là zona
B. Không liên quan bệnh nền
C. Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D. Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A. Chỉ nghĩ đến herpes
B. Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ nghĩ đến dị ứng
D. Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A. Cách ngày
B. 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1 lần/ngày
D. 2 lần/ngày
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A. Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Khuyên rửa tay thường xuyên
C. Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
D. Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A. Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
B. Nhọt ở môi trên hoặc má
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
D. Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B. Chỉ gặp ở người lớn tuổi
C. Chỉ nam giới mới mắc
D. Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A. Có thể tự chích miễn là kim mới
B. Tự chích luôn tốt hơn đi khám
C. Chỉ cần sát khuẩn qua loa
D. Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A. Nặn mọi nốt viêm sớm
B. Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
C. Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
D. Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A. Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B. Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
D. Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A. Ngứa dữ dội về đêm
B. Chỉ rát bỏng nhẹ
C. Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không đau, không ngứa
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A. Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Đáp án đúng
B. Giảm bạch cầu ngoại vi
C. Test Tzanck dương tính
Người chơi chọn
D. Soi nấm dương tính
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A. Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C. Cắt móng tay không có ý nghĩa
D. Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A. Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
B. Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
C. Chỉ dùng thuốc giảm đau
D. Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A. Chỉ chườm lạnh là đủ
B. Ngừng mọi xử trí
C. Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A. Nhọt không đau
B. Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
C. Cùng liên quan nang lông
Đáp án đúng
D. Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
Người chơi chọn
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A. Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B. Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
C. Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A. Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
B. Không cần phân biệt với viêm nang lông
C. Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
D. Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A. Chỉ tetracyclin
B. Betalactam và macrolid
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ fluoroquinolon
D. Chỉ aminoglycosid
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A. Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B. Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
C. Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A. Chốc chắc chắn
B. Nhọt chắc chắn
C. Bệnh ghẻ chắc chắn
D. Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A. Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
B. Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
C. Chỉ cần học thuộc liều người lớn
D. Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A. Chỉ khuyên đắp lá
B. Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
C. Không liên quan nhọt
D. Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A. 4 ngày
B. 21 ngày bắt buộc
C. 2 ngày
D. 7–10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A. Zona và ghẻ
B. Lupus và pemphigus
C. Nấm móng và lang ben
D. Trứng cá và herpes da lan tỏa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A. Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
B. Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
D. Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A. Chỉ có ngứa mà không đau
B. Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ xuất hiện khi do nấm
D. Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A. Nên nặn sớm cho thoát độc
B. Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
D. Đắp kem dưỡng ẩm dày
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A. Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B. Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C. Chỉ riêng thiếu ngủ
D. Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A. Không bao giờ tiến triển thành mủ
B. Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chắc chắn là nấm
D. Chắc chắn là chốc
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B. Chỉ ở nếp gấp lớn
C. Chỉ ở vùng sinh dục
D. Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A. 4–6 lần/ngày
B. 1–2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mỗi giờ một lần
D. Chỉ bôi khi đau
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A. Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
B. Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
D. Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A. Nhọt hầu như không đau
B. Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
C. Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Đau khiến loại trừ nhọt
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A. Bọng nước trong thượng bì
B. Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
C. Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A. Vì mặt ít nang lông
B. Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
D. Vì đau hơn nên khó chịu hơn
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A. Không cần thiết
B. Chỉ uống thuốc là đủ
C. Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ bôi mỡ là được
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A. Acyclovir
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Roxithromycin
C. Azithromycin
D. Cloxacilin