QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
tien
Số điện thoại
009
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
b6aac741-138e-49dc-baa1-d744c2d9b77a
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
28:09
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Sai
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Permethrin 5%
Đáp án đúng
B
Hexamidin 0,1%
C
Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
D
Chlorhexidin 4%
Câu 2 - MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Liên cầu tan huyết beta
B
Candida albicans
C
Trực khuẩn mủ xanh
D
Tụ cầu vàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 3 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
C
Chắc chắn do virus
D
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
Câu 4 - MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Lang ben
B
Viêm da tiếp xúc
C
Nhọt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Thủy đậu
Câu 5 - MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Không mọc vi khuẩn
B
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
C
Chỉ mọc nấm men
D
Tụ cầu vàng phát triển
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6 - MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
5 viên/ngày chia 5
C
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
D
1 viên/tháng
Câu 7 - MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Viêm tuyến mồ hôi mủ
B
Trứng cá bọc
C
Chốc loét
D
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8 - MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Một mụn đầu đen ở mũi
C
Một dát giảm sắc tố ở lưng
D
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 9 - MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Đúng hoàn toàn
B
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
C
Chỉ đúng với trẻ em
D
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 10 - MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Cồn iod 90%
B
Xanh methylen uống
C
Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Dung dịch nitrat bạc 1%
Câu 11 - MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Hồ nước
C
Kem ketoconazol 2%
D
Kem permethrin 5%
Câu 12 - MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
50 mg/kg mỗi 12 giờ
B
1 g/ngày chia 2
C
Không dùng cho trẻ em
D
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 13 - MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Bạch biến
B
Lang ben
C
Zona mắt
D
Viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 14 - MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chắc chắn là zona
B
Không liên quan bệnh nền
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15 - MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Chỉ nghĩ đến herpes
B
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ nghĩ đến dị ứng
D
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
Câu 16 - MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
Cách ngày
B
3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
1 lần/ngày
D
2 lần/ngày
Câu 17 - MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Khuyên rửa tay thường xuyên
C
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
D
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 18 - MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
B
Nhọt ở môi trên hoặc má
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
D
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Câu 19 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
C
Chỉ nam giới mới mắc
D
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20 - MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Có thể tự chích miễn là kim mới
B
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
C
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
D
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21 - MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Nặn mọi nốt viêm sớm
B
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
C
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 22 - MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
D
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
Câu 23 - MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Ngứa dữ dội về đêm
B
Chỉ rát bỏng nhẹ
C
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Không đau, không ngứa
Câu 24 - MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Đáp án đúng
B
Giảm bạch cầu ngoại vi
C
Test Tzanck dương tính
Người chơi chọn
D
Soi nấm dương tính
Câu 25 - MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C
Cắt móng tay không có ý nghĩa
D
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
Câu 26 - MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
B
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 27 - MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Ngừng mọi xử trí
C
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
Câu 28 - MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Nhọt không đau
B
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
C
Cùng liên quan nang lông
Đáp án đúng
D
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
Người chơi chọn
Câu 29 - MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
C
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
Câu 30 - MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
B
Không cần phân biệt với viêm nang lông
C
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
D
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 31 - MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ tetracyclin
B
Betalactam và macrolid
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ fluoroquinolon
D
Chỉ aminoglycosid
Câu 32 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
C
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 33 - MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Chốc chắc chắn
B
Nhọt chắc chắn
C
Bệnh ghẻ chắc chắn
D
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
B
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
C
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
D
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ khuyên đắp lá
B
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
C
Không liên quan nhọt
D
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36 - MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
4 ngày
B
21 ngày bắt buộc
C
2 ngày
D
7–10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 37 - MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Zona và ghẻ
B
Lupus và pemphigus
C
Nấm móng và lang ben
D
Trứng cá và herpes da lan tỏa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38 - MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
B
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
D
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
Câu 39 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ xuất hiện khi do nấm
D
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 40 - MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên nặn sớm cho thoát độc
B
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
D
Đắp kem dưỡng ẩm dày
Câu 41 - MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Chỉ riêng thiếu ngủ
D
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42 - MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Không bao giờ tiến triển thành mủ
B
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chắc chắn là nấm
D
Chắc chắn là chốc
Câu 43 - MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B
Chỉ ở nếp gấp lớn
C
Chỉ ở vùng sinh dục
D
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 44 - MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
4–6 lần/ngày
B
1–2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Mỗi giờ một lần
D
Chỉ bôi khi đau
Câu 45 - MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
B
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
D
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
Câu 46 - MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Nhọt hầu như không đau
B
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
C
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Đau khiến loại trừ nhọt
Câu 47 - MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
C
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
Câu 48 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì mặt ít nang lông
B
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
D
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
Câu 49 - MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Không cần thiết
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ bôi mỡ là được
Câu 50 - MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Acyclovir
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Roxithromycin
C
Azithromycin
D
Cloxacilin