OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

an - 0966542118
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
42/50
Thời gian làm bài
21:13
Thứ hạng
#48
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi bệnh nhân không ngứa
B. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không cần điều trị sớm tổn thương da
C. Luôn bôi corticoid dự phòng
D. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Doxycyclin
Người chơi chọn
B. Ceftriaxon
C. Cloxacillin
Đáp án đúng
D. Vancomycin
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 600 mg liều duy nhất
B. 1,5 g x 4 lần/ngày
C. 100 mg/ngày
D. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C. Bôi trước rồi mới rửa sạch
D. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Đầu, mặt, cổ
B. Mặt ngoài cánh tay, đùi
C. Cẳng tay, cẳng chân
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B. Chắc chắn là zona
C. Không liên quan viêm nang lông
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ uống vitamin
B. Tiếp tục dùng để da thích nghi
C. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
D. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C. Rửa tay thường xuyên
D. Tránh quần áo quá chật
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D. Luôn phải chích lễ tại nhà
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 4 lần/ngày
C. Chỉ bôi cách ngày
D. 1 lần/ngày
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Béo phì
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Hạ acid uric máu
C. Tăng chiều cao
D. Cận thị
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Uống ít nước
C. Ăn mặn
D. Thiếu ngủ một đêm
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
C. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Thiếu vitamin K đơn độc
B. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Cường aldosteron
D. Tăng hồng cầu
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Không có yếu tố nguy cơ nào
B. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
D. Chỉ khô da thoáng qua
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Podophyllin
B. Silver sulfadiazine 1%
Đáp án đúng
C. Mỡ lưu huỳnh
D. Permethrin 5%
Người chơi chọn
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
B. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. DEP
D. Jarish
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nước thuốc tím 1/10.000
C. Dung dịch milian
D. Benzyl benzoat 25%
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ là sẩn ngứa
D. Chắc chắn là herpes
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 4 lần/ngày
B. 2 lần/ngày
Người chơi chọn
C. 1 lần/ngày
D. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
D. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Dung dịch oresol
C. Men vi sinh
D. Vitamin tổng hợp
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
B. Chỉ dựa vào công thức máu
C. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
C. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
D. Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D. Dùng corticoid kéo dài
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan khi có sốt
B. Viêm nang lông không bao giờ lan
C. Chỉ lan qua đường hô hấp
D. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Hồ nước đơn thuần
B. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mỡ salicylic 10%
D. Kem acyclovir 5%
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
B. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
C. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
D. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Hydrocortison và betamethason
B. Rifampicin và isoniazid
C. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Fluconazol và itraconazol
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Kết mạc
B. Sinh dục
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Niêm mạc miệng
D. Lưỡi
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
C. Chỉ gặp ở người cao tuổi
D. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
D. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Đáp án đúng
B. Chỉ do vi nấm Candida
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Người chơi chọn
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Điện tim
B. Men gan
C. Khí máu động mạch
Người chơi chọn
D. Nuôi cấy vi khuẩn
Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
B. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 500/125 mg ngày 1 lần
D. 1 g liều duy nhất
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 3-4 ngày cố định
B. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1-2 ngày
D. Tối thiểu 6 tuần
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì luôn khô tuyệt đối
B. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo chức năng hô hấp
B. Đo điện não đồ
C. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Đáp án đúng
D. Nhuộm Gram máu ngoại vi
Người chơi chọn
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải truyền vancomycin
B. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ dùng thuốc chống histamine
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không được làm sạch vùng da tổn thương
C. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D. Tắm nước đá mỗi ngày
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
Người chơi chọn
C. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
D. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Lòng bàn tay do ma sát
B. Quanh rốn do ẩm ướt
C. Da đầu do đội mũ
D. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Có mủ ở trung tâm nang lông
C. Tổn thương nằm ở nang lông
D. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn lan tỏa toàn thân
B. Luôn đối xứng tuyệt đối
C. Chỉ có một tổn thương đơn độc
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
D. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Người chơi chọn