QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:51
Thông tin bài thi
Người chơi
an
Số điện thoại
0966542118
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
c9fd4e96-926c-4150-8da4-983f5a955480
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
42
Số câu sai
8
Thời gian
21:13
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi bệnh nhân không ngứa
B
Khi trường hợp nặng
C
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
B
Không cần điều trị sớm tổn thương da
C
Luôn bôi corticoid dự phòng
D
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Doxycyclin
B
Ceftriaxon
C
Cloxacillin
D
Vancomycin
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
600 mg liều duy nhất
B
1,5 g x 4 lần/ngày
C
100 mg/ngày
D
300-400 mg x 3 lần/ngày
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
B
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C
Bôi trước rồi mới rửa sạch
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ
B
Mặt ngoài cánh tay, đùi
C
Cẳng tay, cẳng chân
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B
Chắc chắn là zona
C
Không liên quan viêm nang lông
D
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Chỉ uống vitamin
B
Tiếp tục dùng để da thích nghi
C
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
D
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Rửa tay thường xuyên
D
Tránh quần áo quá chật
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
C
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D
Luôn phải chích lễ tại nhà
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
2-3 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
Chỉ bôi cách ngày
D
1 lần/ngày
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Béo phì
B
Hạ acid uric máu
C
Tăng chiều cao
D
Cận thị
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Mặc quần áo quá chật
B
Uống ít nước
C
Ăn mặn
D
Thiếu ngủ một đêm
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
B
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
C
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu vitamin K đơn độc
B
Thiếu máu do thiếu sắt
C
Cường aldosteron
D
Tăng hồng cầu
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Không có yếu tố nguy cơ nào
B
Tái phát nhiều lần
C
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
D
Chỉ khô da thoáng qua
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Podophyllin
B
Silver sulfadiazine 1%
C
Mỡ lưu huỳnh
D
Permethrin 5%
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
B
Chlorhexidine 4%
C
DEP
D
Jarish
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Hexamidine 0,1%
B
Nước thuốc tím 1/10.000
C
Dung dịch milian
D
Benzyl benzoat 25%
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Chỉ là sẩn ngứa
D
Chắc chắn là herpes
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
4 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
B
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
D
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
B
Dung dịch oresol
C
Men vi sinh
D
Vitamin tổng hợp
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
B
Chỉ dựa vào công thức máu
C
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
D
Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
B
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
C
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
D
Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D
Dùng corticoid kéo dài
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Viêm nang lông không bao giờ lan
C
Chỉ lan qua đường hô hấp
D
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Hồ nước đơn thuần
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Mỡ salicylic 10%
D
Kem acyclovir 5%
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
B
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
C
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
D
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
B
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
D
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Hydrocortison và betamethason
B
Rifampicin và isoniazid
C
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
D
Fluconazol và itraconazol
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Kết mạc
B
Sinh dục
C
Niêm mạc miệng
D
Lưỡi
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
C
Chỉ gặp ở người cao tuổi
D
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
C
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
D
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
B
Chỉ do vi nấm Candida
C
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Điện tim
B
Men gan
C
Khí máu động mạch
D
Nuôi cấy vi khuẩn
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
B
875/125 mg x 2 lần/ngày
C
500/125 mg ngày 1 lần
D
1 g liều duy nhất
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
3-4 ngày cố định
B
7-10 ngày
C
1-2 ngày
D
Tối thiểu 6 tuần
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì luôn khô tuyệt đối
B
Vì vùng này không có nang lông
C
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Đo chức năng hô hấp
B
Đo điện não đồ
C
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
D
Nhuộm Gram máu ngoại vi
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải truyền vancomycin
B
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
C
Chỉ dùng thuốc chống histamine
D
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
D
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
B
Không được làm sạch vùng da tổn thương
C
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D
Tắm nước đá mỗi ngày
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
B
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
D
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Lòng bàn tay do ma sát
B
Quanh rốn do ẩm ướt
C
Da đầu do đội mũ
D
Vùng cằm do cạo râu
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
B
Có mủ ở trung tâm nang lông
C
Tổn thương nằm ở nang lông
D
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn lan tỏa toàn thân
B
Luôn đối xứng tuyệt đối
C
Chỉ có một tổn thương đơn độc
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas