OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Ngô Thu Trà - 0967458962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
50/50
Thời gian làm bài
08:05
Thứ hạng
#4
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Podophyllin
B. Permethrin 5%
C. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Mỡ lưu huỳnh
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
B. Khi bệnh nhân không ngứa
C. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Không được làm sạch vùng da tổn thương
B. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tắm nước đá mỗi ngày
D. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Fluconazol và itraconazol
B. Rifampicin và isoniazid
C. Hydrocortison và betamethason
D. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C. Đây không phải nhóm nguy cơ
D. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Cantharidin
B. Podophyllotoxin
C. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Imiquimod 5%
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn đối xứng tuyệt đối
B. Luôn lan tỏa toàn thân
C. Chỉ có một tổn thương đơn độc
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Zona tai
C. Ghẻ Na Uy
D. Chốc thông thường
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải truyền vancomycin
B. Chỉ dùng thuốc chống histamine
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Tránh uống sữa hoàn toàn
B. Chỉ thay đổi chế độ học tập
C. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Kiêng tắm kéo dài
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Dung dịch oresol
C. Men vi sinh
D. Vitamin tổng hợp
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
C. Không cần điều trị sớm tổn thương da
D. Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Thiếu ngủ một đêm
B. Ăn mặn
C. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Uống ít nước
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Griseofulvin
B. Miconazol
C. Vancomycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Acyclovir
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ dùng thuốc giảm đau
C. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
D. Không cần điều trị
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
D. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông vùng sinh dục
B. Viêm nang lông do cạo râu
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Giả viêm nang lông
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D. Tư vấn tránh gãi cào
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. DEP
B. Jarish
C. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C. Luôn phải chích lễ tại nhà
D. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ dựa vào sinh thiết da
D. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Candida albicans là chủ yếu
B. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1 lần/ngày
C. Chỉ bôi cách ngày
D. 4 lần/ngày
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Chỉ khô da thoáng qua
B. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không có yếu tố nguy cơ nào
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vảy nến thể giọt
C. Lang ben
D. Chàm đồng tiền
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 1 g liều duy nhất
B. 500/125 mg ngày 1 lần
C. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 3-4 ngày cố định
B. 1-2 ngày
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tối thiểu 6 tuần
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chắc chắn là zona
D. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 3 ngày
D. 1-2 ngày
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B. Chỉ là sẩn ngứa
C. Chắc chắn là herpes
D. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cẳng tay, cẳng chân
B. Đầu, mặt, cổ
C. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Khí máu động mạch
B. Điện tim
C. Men gan
D. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
D. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B. Chỉ gặp ở người cao tuổi
C. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Tiểu đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Viêm gan virus
C. Hen dị ứng nhẹ
D. Cường giáp đơn thuần
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B. Chỉ định VDRL
C. Siêu âm phần mềm
D. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhạc công
B. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Giáo viên mầm non
D. Nhân viên văn phòng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Đo điện não đồ
C. Nhuộm Gram máu ngoại vi
D. Đo chức năng hô hấp
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C. Luôn gây đau dữ dội
D. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Không ảnh hưởng gì
B. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ gây biến chứng ở tim
D. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Hồ nước đơn thuần
B. Kem acyclovir 5%
C. Mỡ salicylic 10%
D. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
C. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Cường aldosteron
B. Thiếu vitamin K đơn độc
C. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tăng hồng cầu
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn