QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 20:13
Thông tin bài thi
Người chơi
Ngô Thu Trà
Số điện thoại
0967458962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
cc15d5bc-0a86-438e-bb89-2951a60c3af1
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
08:05
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Podophyllin
B
Permethrin 5%
C
Silver sulfadiazine 1%
D
Mỡ lưu huỳnh
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
B
Khi bệnh nhân không ngứa
C
Khi trường hợp nặng
D
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Không được làm sạch vùng da tổn thương
B
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
C
Tắm nước đá mỗi ngày
D
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Fluconazol và itraconazol
B
Rifampicin và isoniazid
C
Hydrocortison và betamethason
D
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
B
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C
Đây không phải nhóm nguy cơ
D
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Cantharidin
B
Podophyllotoxin
C
Kem hoặc mỡ acid fucidic
D
Imiquimod 5%
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
B
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn đối xứng tuyệt đối
B
Luôn lan tỏa toàn thân
C
Chỉ có một tổn thương đơn độc
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Zona tai
C
Ghẻ Na Uy
D
Chốc thông thường
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải truyền vancomycin
B
Chỉ dùng thuốc chống histamine
C
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Tránh uống sữa hoàn toàn
B
Chỉ thay đổi chế độ học tập
C
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
D
Kiêng tắm kéo dài
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
B
Dung dịch oresol
C
Men vi sinh
D
Vitamin tổng hợp
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
B
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
C
Không cần điều trị sớm tổn thương da
D
Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Thiếu ngủ một đêm
B
Ăn mặn
C
Mặc quần áo quá chật
D
Uống ít nước
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Griseofulvin
B
Miconazol
C
Vancomycin
D
Acyclovir
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
D
Không cần điều trị
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
B
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
D
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông vùng sinh dục
B
Viêm nang lông do cạo râu
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Giả viêm nang lông
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
C
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D
Tư vấn tránh gãi cào
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
DEP
B
Jarish
C
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D
Chlorhexidine 4%
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
B
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C
Luôn phải chích lễ tại nhà
D
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào công thức máu
B
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
C
Chỉ dựa vào sinh thiết da
D
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Candida albicans là chủ yếu
B
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
C
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D
Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
2-3 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
Chỉ bôi cách ngày
D
4 lần/ngày
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
D
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Chỉ khô da thoáng qua
B
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C
Tái phát nhiều lần
D
Không có yếu tố nguy cơ nào
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
B
Vảy nến thể giọt
C
Lang ben
D
Chàm đồng tiền
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
1 g liều duy nhất
B
500/125 mg ngày 1 lần
C
875/125 mg x 2 lần/ngày
D
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
3-4 ngày cố định
B
1-2 ngày
C
7-10 ngày
D
Tối thiểu 6 tuần
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Không liên quan viêm nang lông
B
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
C
Chắc chắn là zona
D
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B
7-10 ngày
C
3 ngày
D
1-2 ngày
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B
Chỉ là sẩn ngứa
C
Chắc chắn là herpes
D
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cẳng tay, cẳng chân
B
Đầu, mặt, cổ
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Khí máu động mạch
B
Điện tim
C
Men gan
D
Nuôi cấy vi khuẩn
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
C
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
B
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
D
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
C
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Chỉ gặp ở người cao tuổi
C
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
D
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Tiểu đường
B
Viêm gan virus
C
Hen dị ứng nhẹ
D
Cường giáp đơn thuần
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B
Chỉ định VDRL
C
Siêu âm phần mềm
D
Soi nấm trực tiếp
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhạc công
B
Công nhân lọc dầu, thợ máy
C
Giáo viên mầm non
D
Nhân viên văn phòng
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
B
Đo điện não đồ
C
Nhuộm Gram máu ngoại vi
D
Đo chức năng hô hấp
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
B
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C
Luôn gây đau dữ dội
D
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Không ảnh hưởng gì
B
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
C
Chỉ gây biến chứng ở tim
D
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Hồ nước đơn thuần
B
Kem acyclovir 5%
C
Mỡ salicylic 10%
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
C
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Cường aldosteron
B
Thiếu vitamin K đơn độc
C
Thiếu máu do thiếu sắt
D
Tăng hồng cầu
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
D
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn