QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 20:13
Thông tin bài thi
Người chơi
Nguyễn thị nhi
Số điện thoại
0334144458
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
ce946e38-4f81-4f5b-935c-495b89beb1ed
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
14:17
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Không cần thiết
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
D
Chỉ bôi mỡ là được
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
B
Nặn mọi nốt viêm sớm
C
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc
B
Lang ben
C
Thủy đậu
D
Nhọt
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Zona mắt
B
Bạch biến
C
Viêm nang lông
D
Lang ben
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250 mg mỗi tuần
B
250–500 mg mỗi 6 giờ
C
1 viên duy nhất
D
100 mg/ngày
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
C
Vì mặt ít nang lông
D
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
B
Chỉ uống vitamin
C
Không cần rửa tay
D
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
B
Không liên quan tiên lượng
C
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
D
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
B
Chỉ xuất hiện khi do nấm
C
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
D
Chỉ có ngứa mà không đau
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cùng liên quan nang lông
B
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
C
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
D
Nhọt không đau
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
2 ngày
B
7–10 ngày
C
21 ngày bắt buộc
D
4 ngày
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Cắt móng tay không có ý nghĩa
B
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
D
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
B
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
C
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
D
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
B
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
D
Ngừng mọi xử trí
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
B
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
C
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
D
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
B
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
C
Đau khiến loại trừ nhọt
D
Nhọt hầu như không đau
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
B
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
C
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
D
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt và trứng cá là một bệnh
B
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
C
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
D
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
1 tháng
C
3–4 ngày
D
1–2 ngày
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
1 lần/tuần
B
Chỉ dùng ban đêm
C
2–3 lần/ngày
D
Chỉ bôi khi có sốt
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
B
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
D
Chắc chắn do virus
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
B
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
C
Đắp kem dưỡng ẩm dày
D
Nên nặn sớm cho thoát độc
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
B
Không liên quan gì bệnh nền
C
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
D
Chắc chắn do nấm
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Không liên quan bệnh nền
B
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Chắc chắn là zona
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
Chỉ tiêm tĩnh mạch
B
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
C
1 viên/tuần
D
500 mg duy nhất
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Giảm bạch cầu ngoại vi
B
Soi nấm dương tính
C
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
D
Test Tzanck dương tính
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Povidon-iodin 10%
B
Cồn iod 90%
C
Dung dịch nitrat bạc 1%
D
Xanh methylen uống
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ bôi dưỡng ẩm
B
Chỉ dùng thuốc chống nấm
C
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Không can thiệp gì
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
B
Bọng nước trong thượng bì
C
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
D
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
B
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
C
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
D
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
B
Không cần phân biệt với viêm nang lông
C
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
D
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Chỉ bôi khi đã hết đau
B
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
C
Bôi thật dày một lần là đủ
D
Bôi ngay lên da bẩn
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Lupus và pemphigus
B
Nấm móng và lang ben
C
Trứng cá và herpes da lan tỏa
D
Zona và ghẻ
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ tetracyclin
B
Betalactam và macrolid
C
Chỉ aminoglycosid
D
Chỉ fluoroquinolon
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
B
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
C
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
D
Chỉ riêng thiếu ngủ
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Chỉ người làm việc ngoài trời
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Trứng cá bọc
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
C
Viêm tuyến mồ hôi mủ
D
Chốc loét
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
B
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
D
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ nam giới mới mắc
B
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
C
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
B
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
C
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
D
Chỉ cần bôi nước muối
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
10 mg/kg/ngày
B
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
C
Không dùng
D
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tháng
B
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
C
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
D
5 viên/ngày chia 5
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
B
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
C
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
D
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Candida albicans
B
Tụ cầu vàng
C
Trực khuẩn mủ xanh
D
Liên cầu tan huyết beta
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
B
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
C
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
D
Rạch ngay thương tổn
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Azithromycin
B
Cloxacilin
C
Roxithromycin
D
Acyclovir
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Không liên quan nhọt
B
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
C
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
D
Chỉ khuyên đắp lá