QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:55
Thông tin bài thi
Người chơi
Mỹ Linh ^^
Số điện thoại
123
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
cecd18d7-7f7f-4c33-89be-b48d6e951174
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
12:12
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chắc chắn do virus
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
D
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm gan virus
B
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
C
Viêm cầu thận cấp
D
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
B
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
C
500 mg x 4 lần/ngày
D
250 mg duy nhất
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
D
Đau khiến loại trừ nhọt
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Chỉ bôi khi đã hết đau
B
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
C
Bôi ngay lên da bẩn
D
Bôi thật dày một lần là đủ
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
B
Chỉ dùng corticoid bôi
C
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
D
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
B
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
C
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
C
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
D
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chỉ dùng thuốc chống nấm
C
Chỉ bôi dưỡng ẩm
D
Không can thiệp gì
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chắc chắn là zona
B
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
C
Không liên quan bệnh nền
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
C
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
D
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Đắp kem dưỡng ẩm dày
B
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
C
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
D
Nên nặn sớm cho thoát độc
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
5 viên/ngày chia 5
B
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
C
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
D
1 viên/tháng
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
Chỉ tiêm tĩnh mạch
B
1 viên/tuần
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
500 mg duy nhất
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
B
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
C
Có thể tự chích miễn là kim mới
D
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
B
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
C
Nhọt không bao giờ có mủ
D
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Giảm bạch cầu ngoại vi
B
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
C
Test Tzanck dương tính
D
Soi nấm dương tính
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không liên quan miễn dịch
B
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
C
Chắc chắn là trứng cá
D
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
B
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
C
Nốt viêm nang lông nông
D
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
B
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
C
Chắc chắn do nấm
D
Không liên quan gì bệnh nền
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
B
Chỉ cần thuốc chống nấm
C
Chỉ là ngứa đơn thuần
D
Đây là vị trí không đáng lo
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
C
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
D
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
C
Chỉ người làm việc ngoài trời
D
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
B
Chắc chắn là nấm
C
Chắc chắn là chốc
D
Không bao giờ tiến triển thành mủ
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Không cần phân biệt với viêm nang lông
B
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
C
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
D
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Liên cầu tan huyết beta
B
Candida albicans
C
Tụ cầu vàng
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
B
Nhọt không đau
C
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
D
Cùng liên quan nang lông
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
1 tháng
C
3–4 ngày
D
1–2 ngày
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
B
Chỉ cần uống vitamin
C
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
D
Chỉ cần đổi dầu gội
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
B
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
C
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
D
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
B
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
C
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
D
Nhọt ở môi trên hoặc má
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Dung dịch nitrat bạc 1%
B
Povidon-iodin 10%
C
Xanh methylen uống
D
Cồn iod 90%
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
C
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
D
Viêm nang lông luôn có sốt cao
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Ngừng mọi xử trí
B
Chỉ chườm lạnh là đủ
C
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
D
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
B
Không liên quan nhọt
C
Chỉ khuyên đắp lá
D
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B
Chỉ riêng thiếu ngủ
C
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
D
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ aminoglycosid
B
Betalactam và macrolid
C
Chỉ fluoroquinolon
D
Chỉ tetracyclin
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ xuất hiện khi do nấm
B
Chỉ có ngứa mà không đau
C
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
D
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Ketoconazol 2%
B
Selenium sulfide 2,5%
C
Permethrin 5%
D
Mupirocin 2%
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Lupus và pemphigus
B
Nấm móng và lang ben
C
Trứng cá và herpes da lan tỏa
D
Zona và ghẻ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
B
Chỉ uống vitamin
C
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
D
Không cần rửa tay
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
B
Chỉ rát bỏng nhẹ
C
Ngứa dữ dội về đêm
D
Không đau, không ngứa
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
Chỉ tiêm bắp
B
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
C
250 mg/ngày duy nhất
D
5 g/ngày
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
B
Nhọt và trứng cá là một bệnh
C
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
D
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
B
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
C
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
D
Nặn mọi nốt viêm sớm
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
B
Chỉ nghĩ đến herpes
C
Chỉ nghĩ đến dị ứng
D
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
B
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
C
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
B
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
C
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
D
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
C
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
D
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Chỉ có vảy da khô
B
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
C
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
D
Ngứa là triệu chứng chính