QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:36
Thông tin bài thi
Người chơi
AAA
Số điện thoại
.3565
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Lang Ben
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Lang Ben(Pityriasis Versicolor)
Mã lượt thi
ced98187-61e8-4804-a10e-49b71aa5eaf9
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
60
Số câu đúng
54
Số câu sai
6
Thời gian
19:52
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Bệnh nhân hỏi: 'Lang ben có phải do bẩn không?' Câu trả lời phù hợp nhất là:
A
Chỉ do bẩn
B
Do ăn ngọt hoàn toàn
C
Là bệnh nấm da, dễ gặp khi có các yếu tố thuận lợi như da dầu, mồ hôi nhiều, khí hậu ẩm nóng
D
Do virus nên không liên quan da dầu
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Ngứa trong lang ben thường tăng lên khi nào?
A
Không liên quan thời tiết
B
Chỉ khi nhịn ăn
C
Khi trời nóng bức
D
Chỉ khi trời lạnh sâu
Câu 3
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi nào sau đây có liên quan đến lang ben theo tài liệu?
A
Thoái hóa khớp
B
Thiếu vitamin C đơn độc
C
Mang thai
D
Gãy xương kín
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Lang ben cần phân biệt với phong thể I vì lý do nào?
A
Cả hai đều có thể có dát thay đổi sắc tố
B
Cả hai đều có mụn mủ quanh nang lông
C
Cả hai đều chỉ ở niêm mạc
D
Cả hai đều luôn đau rát nhiều
Câu 5
- HARD
Đúng
Trước khi chỉ định thuốc chống nấm đường toàn thân cho lang ben, cần lưu ý:
A
Chỉ cần hỏi tuổi
B
Xét nghiệm trước khi điều trị và trong quá trình điều trị
C
Chỉ cần xem tổn thương có ngứa hay không
D
Không cần khai thác gì thêm
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán nào sau đây phù hợp hơn lang ben khi tổn thương là dát tăng hoặc giảm sắc tố, có vảy mỏng, vùng ngực lưng?
A
Chốc
B
Nhọt
C
Viêm mô bào
D
Lang ben
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, bệnh nhân mô tả 'mảng loang lổ màu nâu vàng ở lưng, cào ra phấn mịn' gợi ý nhiều nhất:
A
Hạt cơm
B
Nhọt
C
Lang ben
D
Chốc
Câu 8
- HARD
Đúng
Nữ 22 tuổi, da lưng loang lổ tăng giảm sắc tố, không đau, đèn Wood vàng huỳnh quang. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da dầu
B
Bạch biến
C
Lang ben
D
Lao da
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với nấm thân?
A
Lang ben chỉ gặp ở niêm mạc
B
Lang ben thường ở vùng tiết bã, vảy mỏng, ít viêm
C
Lang ben luôn có bờ viêm đỏ nổi rõ
D
Lang ben gây đau nhiều
Câu 10
- HARD
Sai
Itraconazol đường uống trong điều trị lang ben theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 1 ngày
B
500 mg/ngày x 10 ngày
C
100-200 mg/ngày x 5 ngày
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 11
- HARD
Đúng
Trong phòng tái phát, mục tiêu của dầu gội ketoconazol dùng như xà phòng là:
A
Kháng khuẩn đường ruột
B
Làm trắng da nhanh
C
Giảm sự phát triển lại của nấm trên da
D
Thay thế hoàn toàn mọi thuốc điều trị
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào của Malassezia khiến việc nuôi cấy khác với nhiều nấm khác?
A
Chỉ sống ở niêm mạc
B
Không thể thấy dưới kính hiển vi
C
Ưa dầu
D
Chỉ sống trong máu
Câu 13
- HARD
Đúng
Người bán thuốc thấy tổn thương nghi lang ben nhưng khách đang có bệnh gan chưa rõ mức độ và đòi dùng thuốc uống ngay. Cách ứng xử phù hợp nhất là:
A
Cho dùng gấp hai liều
B
Bán thuốc uống ngay cho đủ mạnh
C
Ưu tiên khuyên khám bác sĩ để đánh giá trước, vì thuốc toàn thân có nguy cơ cho gan thận
D
Chuyển sang kháng sinh
Câu 14
- HARD
Đúng
Trong các lời dặn sau, lời dặn nào phù hợp nhất sau điều trị lang ben?
A
Ngưng thuốc ngay khi mới bớt ngứa và không cần làm gì thêm
B
Chuyển sang corticoid để da sáng nhanh
C
Theo dõi tái phát và hạn chế yếu tố thuận lợi
D
Uống kháng sinh dự phòng
Câu 15
- HARD
Đúng
Biện pháp nào sau đây giúp phòng tái phát lang ben?
A
Chỉ tắm nước nóng
B
Loại bỏ và hạn chế các yếu tố thuận lợi
C
Bôi kháng sinh kéo dài
D
Tăng dùng corticoid
Câu 16
- HARD
Đúng
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về điều trị tại chỗ lang ben theo tài liệu?
A
Bôi xong phải rửa ngay trong vài chục giây
B
Có thể dùng ketoconazol 1-2%
C
Có thể dùng selenium sulfid 2,5%
D
Điều trị 2 lần/tuần trong 2-4 tuần
Câu 17
- HARD
Đúng
Một cách phòng tái phát lang ben được nêu là:
A
Dùng mupirocin 1 lần/tuần
B
Uống kháng sinh mỗi tháng
C
Dùng dầu gội ketoconazol 1 lần/tuần như xà phòng
D
Uống acyclovir hàng tuần
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Trong các màu sau, màu nào KHÔNG phải là màu tổn thương thường gặp của lang ben theo tài liệu?
A
Nâu vàng
B
Xanh tím đen
C
Nâu
D
Hồng
Câu 19
- HARD
Đúng
Bệnh nhân có dát trắng rõ, không vảy, soi tươi âm tính. Chẩn đoán cần nghĩ nhiều hơn so với lang ben là:
A
Zona
B
Nhọt
C
Bạch biến
D
Chốc
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán xác định lang ben, yếu tố nào mang tính bổ trợ tại chỗ rất hữu ích tại phòng khám?
A
Đèn Wood
B
Chụp CT
C
Điện tâm đồ
D
Siêu âm bụng
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, bệnh nào sau đây có thể rất dễ nhầm khi tổn thương là dát giảm sắc tố?
A
Bạch biến
B
Sởi
C
Chốc
D
Viêm phổi
Câu 22
- HARD
Đúng
Khi dùng ketoconazol hoặc selenium sulfid tại chỗ cho lang ben, nên để thuốc trên da bao lâu trước khi rửa?
A
30-60 phút
B
10-15 phút
C
1-2 phút
D
Để qua đêm
Câu 23
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Permethrin 5% x 1 lần/tháng
B
Cefixim 400 mg x 1 lần/tháng
C
Prednisolon 5 mg x 1 lần/tháng
D
Ketoconazol 400 mg x 1 lần/tháng
Câu 24
- HARD
Đúng
Một bẫy thường gặp trong tư vấn là cho rằng mọi dát giảm sắc tố đều là bạch biến. Điểm nào giúp kéo hướng về lang ben?
A
Chỉ có ở đầu chi
B
Có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
C
Hoàn toàn không vảy
D
Luôn trắng sữa đồng nhất
Câu 25
- EASY
Đúng
Dưới đèn Wood, tổn thương lang ben thường có màu:
A
Đỏ gạch
B
Vàng sáng hoặc vàng huỳnh quang
C
Xanh lá đậm
D
Tím than
Câu 26
- HARD
Sai
Điểm nào sau đây là bẫy dễ nhầm giữa lang ben và viêm nang lông có ngứa?
A
Cả hai đều là dát tăng giảm sắc tố có vảy mỏng
B
Cả hai đều có thể ngứa
C
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
D
Cả hai đều có bào tử xen sợi nấm ngắn
Câu 27
- EASY
Sai
Màu sắc tổn thương hay gặp nhất của lang ben là:
A
Nâu hoặc nâu vàng
B
Trắng sữa đồng đều hoàn toàn
C
Tím bầm
D
Đỏ tươi đồng nhất
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Một lý do khiến lang ben dễ gặp ở vùng ngực và liên bả vai là:
A
Đây là vùng ít tiếp xúc ánh sáng hoàn toàn
B
Vì luôn có ma sát cơ học mạnh
C
Đây là vùng không có tuyến mồ hôi
D
Đây là vùng da tiết bã
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Biểu hiện nào sau đây khiến nghĩ ít đến lang ben hơn?
A
Dát giảm sắc tố ở lưng, ngứa nhẹ
B
Dát trắng sữa ranh giới quá rõ, không vảy
C
Mảng hình nhiều cung ở liên bả vai
D
Dát nâu vàng ở ngực, vảy mỏng
Câu 30
- EASY
Đúng
Xét nghiệm soi trực tiếp lang ben thường thấy:
A
Bào tử xen kẽ với sợi nấm ngắn
B
Cầu khuẩn Gram dương
C
Tinh thể urat
D
Tế bào khổng lồ đa nhân
Câu 31
- HARD
Đúng
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về lang ben?
A
Soi tươi thường thấy bào tử xen sợi nấm ngắn
B
Luôn gây ngứa dữ dội và đau nhiều
C
Do Malassezia gây ra
D
Hay gặp ở vùng da tiết bã
Câu 32
- EASY
Đúng
Tiêu chuẩn nào KHÔNG thuộc chẩn đoán xác định lang ben?
A
Đèn Wood vàng huỳnh quang
B
Soi tươi thấy bào tử và sợi nấm ngắn
C
Cấy máu dương tính
D
Tổn thương tăng hoặc giảm sắc tố, vảy mỏng
Câu 33
- HARD
Đúng
Thuốc chống nấm tại chỗ được nêu có hiệu quả trong lang ben là:
A
Ketoconazol 1-2% hoặc selenium sulfid 2,5%
B
Mupirocin 2%
C
Acyclovir 5%
D
Permethrin 5%
Câu 34
- HARD
Đúng
Nam 19 tuổi, ngực và lưng có dát nâu vàng, cào ra vảy mịn, ngứa nhẹ khi nóng. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Lang ben
B
Chốc
C
Herpes
D
Nhọt
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào làm tăng khả năng tái phát lang ben nếu không được kiểm soát?
A
Uống nhiều nước
B
Đeo kính cận
C
Da dầu và mồ hôi nhiều kéo dài
D
Ăn ít muối
Câu 36
- HARD
Đúng
Trong nhà thuốc, nhận định nào là đúng nhất khi gặp người nghi lang ben tổn thương rộng, tái phát nhiều lần?
A
Không cần xử trí gì
B
Chỉ đổi sang kháng sinh
C
Có thể cân nhắc cần khám để đánh giá trước khi dùng thuốc uống
D
Chỉ cần bôi dưỡng ẩm
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân có dát vùng ngực, ngứa nhẹ khi nóng và soi tươi dương tính, bước tiếp cận hợp lý nhất là:
A
Chẩn đoán lang ben và điều trị chống nấm
B
Chẩn đoán chốc và dùng kháng sinh
C
Chẩn đoán ghẻ và bôi permethrin
D
Chẩn đoán zona và dùng acyclovir
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ nguy hiểm của lang ben?
A
Thường gặp, chủ yếu ảnh hưởng thẩm mỹ và khó chịu nhẹ
B
Luôn có sốt cao
C
Bắt buộc nhập viện
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 39
- HARD
Đúng
Bệnh nhân lang ben tổn thương ít, khu trú, lựa chọn ưu tiên đầu tay thường là:
A
Corticoid bôi
B
Thuốc chống nấm tại chỗ
C
Acyclovir uống
D
Kháng sinh uống
Câu 40
- HARD
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao tổn thương 'lúc nâu, lúc nhạt màu'. Giải thích phù hợp là:
A
Vì là bệnh mạch máu
B
Vì do vi khuẩn sinh mủ
C
Lang ben có thể biểu hiện tăng sắc tố hoặc giảm sắc tố
D
Vì luôn có xuất huyết dưới da
Câu 41
- HARD
Đúng
Sai lầm tại nhà thuốc trong xử trí lang ben là:
A
Dặn hạn chế yếu tố thuận lợi
B
Dặn để thuốc 10-15 phút rồi rửa
C
Tự khuyên dùng thuốc uống kéo dài mà không lưu ý gan thận
D
Tư vấn dùng thuốc chống nấm tại chỗ đúng liệu trình
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với bạch biến?
A
Lang ben có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
B
Lang ben chỉ ở lòng bàn tay
C
Lang ben luôn trắng bệch hoàn toàn
D
Lang ben không bao giờ ngứa
Câu 43
- EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây là yếu tố thuận lợi của lang ben khi sử dụng kéo dài?
A
Vitamin D
B
Oresol
C
Corticosteroid
D
Paracetamol
Câu 44
- EASY
Đúng
Khi nuôi cấy Malassezia, cần lưu ý điều gì?
A
Phải để thật khô
B
Không cần môi trường đặc biệt
C
Phải phủ một lớp dầu
D
Phải cho kháng sinh liều cao
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nếu soi tươi không thấy sợi nấm ngắn và bào tử, cần thận trọng vì có thể nghĩ đến:
A
Chắc chắn là ghẻ
B
Một bệnh giảm sắc tố khác
C
Chắc chắn là herpes
D
Chắc chắn vẫn là lang ben
Câu 46
- HARD
Đúng
Liệu trình bôi tại chỗ ketoconazol hoặc selenium sulfid trong lang ben theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi khi ngứa
B
1 lần/ngày trong 1 ngày
C
2 lần/tuần trong 2-4 tuần
D
4 lần/ngày trong 3 ngày
Câu 47
- EASY
Đúng
Một tổn thương dát có vảy mỏng, liên kết thành mảng lớn hình nhiều cung gợi ý nhiều nhất đến:
A
Lang ben
B
Nhọt
C
Zona
D
Hạt cơm
Câu 48
- HARD
Đúng
Một trẻ có dát giảm sắc tố ở mặt, có vảy mỏng nhẹ. Bước giúp tăng độ chắc chắn chẩn đoán lang ben là:
A
Chụp X-quang ngực
B
Cào nhẹ tìm dấu hiệu vỏ bào hoặc soi tươi
C
Định lượng đường huyết ngay
D
Chỉ hỏi có đau bụng không
Câu 49
- HARD
Đúng
Nhóm thuốc nào sau đây cũng được nêu có thể dùng tại chỗ trong lang ben?
A
Nhóm azol và allylamin dạng kem hoặc dung dịch
B
Kháng sinh beta-lactam
C
Thuốc kháng virus
D
Thuốc chống loạn thần
Câu 50
- HARD
Đúng
Người bệnh ra nhiều mồ hôi, da dầu, hay tái phát lang ben. Lời khuyên nào phù hợp nhất?
A
Kết hợp điều trị và phòng tái phát bằng kiểm soát yếu tố thuận lợi
B
Bôi corticoid định kỳ
C
Chỉ cần bôi khi ngứa
D
Uống kháng sinh mỗi đợt nóng
Câu 51
- EASY
Đúng
Dấu hiệu nào giúp phát hiện vảy da trong trường hợp lang ben khó thấy rõ bằng mắt thường?
A
Dấu hiệu Nikolsky
B
Dấu hiệu Auspitz
C
Dấu hiệu vỏ bào
D
Dấu hiệu Darier
Câu 52
- MEDIUM
Đúng
Trong các vị trí sau, vị trí nào ít gợi ý lang ben nhất theo mô tả kinh điển?
A
Ngực
B
Liên bả vai
C
Bẹn
D
Lòng bàn tay
Câu 53
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Itraconazol 400 mg x 1 lần/tháng
B
Cefalexin 500 mg x 1 lần/tháng
C
Albendazol 400 mg x 1 lần/tháng
D
Acyclovir 400 mg x 1 lần/tháng
Câu 54
- HARD
Sai
Fluconazol đường uống cho lang ben theo tài liệu là:
A
600 mg liều duy nhất
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
300 mg/tuần x 2 tuần
D
150 mg/ngày x 10 ngày
Câu 55
- HARD
Đúng
Bệnh nhân bôi ketoconazol nhưng rửa ngay sau 1 phút, khả năng nào dễ xảy ra?
A
Chắc chắn khỏi ngay
B
Làm bệnh thành zona
C
Hiệu quả điều trị giảm
D
Tăng hiệu quả rõ rệt
Câu 56
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào ủng hộ chẩn đoán lang ben hơn viêm nang lông?
A
Có ngòi mủ ở giữa
B
Đau nhức nhiều
C
Tổn thương là sẩn mủ quanh nang lông
D
Tổn thương dát có vảy mỏng
Câu 57
- MEDIUM
Sai
Lang ben có thể cần phân biệt với giang mai II vì:
A
Cả hai đều luôn có ngứa dữ dội
B
Một số tổn thương da có thể thay đổi màu sắc và rải rác
C
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
D
Cả hai đều chỉ gặp ở trẻ em
Câu 58
- EASY
Đúng
Vị trí nào có thể gặp lang ben ở trẻ em tương đối thường hơn người lớn?
A
Móng
B
Mặt
C
Niêm mạc mũi
D
Lòng bàn tay
Câu 59
- HARD
Đúng
Trong nhà thuốc, trường hợp nào nên thận trọng hơn trước khi khuyên dùng thuốc uống cho lang ben?
A
Người có tiền sử bệnh gan hoặc đang dùng nhiều thuốc
B
Người ngứa nhẹ mùa nóng
C
Tổn thương ít, khu trú
D
Người muốn bôi tại chỗ trước
Câu 60
- MEDIUM
Đúng
Khi tổn thương lang ben có màu hồng, điều đó thường gợi ý:
A
Chắc chắn là giang mai II
B
Chắc chắn là chàm
C
Có thể có hiện tượng viêm nhẹ
D
Luôn là bội nhiễm nặng