OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

luyen - 1
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 1-2 ngày
B. 3-4 ngày cố định
C. Tối thiểu 6 tuần
D. 7-10 ngày
Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Đáp án đúng
B. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
D. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
D. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Đáp án đúng
B. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
D. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhân viên văn phòng
B. Nhạc công
C. Giáo viên mầm non
D. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Rửa tay thường xuyên
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Đáp án đúng
D. Tránh quần áo quá chật
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Viêm nang lông không bao giờ lan
B. Chỉ lan qua đường hô hấp
C. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Đáp án đúng
D. Chỉ lan khi có sốt
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 100 mg/ngày
B. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Đáp án đúng
C. 600 mg liều duy nhất
D. 1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Viêm nang lông
B. Sẩn ngứa
Đáp án đúng
C. Nhọt
D. Chốc
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
B. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Đáp án đúng
D. Dùng corticoid kéo dài
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Nước thuốc tím 1/10.000
B. Hexamidine 0,1%
Đáp án đúng
C. Dung dịch milian
D. Benzyl benzoat 25%
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Viêm gan virus
B. Hen dị ứng nhẹ
C. Cường giáp đơn thuần
D. Tiểu đường
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Human papilloma virus
B. Varicella-zoster virus
C. Herpes simplex virus
Đáp án đúng
D. Molluscum contagiosum virus
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. DEP
B. Chlorhexidine 4%
Đáp án đúng
C. Jarish
D. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B. Chỉ gặp ở người cao tuổi
C. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Đáp án đúng
D. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Đáp án đúng
D. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B. Có mủ ở trung tâm nang lông
C. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Đáp án đúng
D. Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B. 3 ngày
C. 1-2 ngày
D. 7-10 ngày
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
B. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Đáp án đúng
C. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi trước rồi mới rửa sạch
B. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
C. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cẳng tay, cẳng chân
B. Đầu, mặt, cổ
C. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Đáp án đúng
D. Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B. Chỉ uống vitamin
C. Tiếp tục dùng để da thích nghi
D. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
B. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
C. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
D. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Thiếu ngủ một đêm
B. Uống ít nước
C. Ăn mặn
D. Mặc quần áo quá chật
Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Chắc chắn là zona
B. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
C. Không liên quan viêm nang lông
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B. Soi nấm trực tiếp
Đáp án đúng
C. Chỉ định VDRL
D. Siêu âm phần mềm
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Tắm nước đá mỗi ngày
B. Không được làm sạch vùng da tổn thương
C. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Đáp án đúng
D. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ salicylic 10%
B. Kem acyclovir 5%
C. Hồ nước đơn thuần
D. Mỡ mupirocin 2%
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Đáp án đúng
B. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
C. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
D. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Podophyllotoxin
B. Cantharidin
C. Imiquimod 5%
D. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Đáp án đúng
B. Đo điện não đồ
C. Đo chức năng hô hấp
D. Nhuộm Gram máu ngoại vi
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Khí máu động mạch
B. Nuôi cấy vi khuẩn
Đáp án đúng
C. Men gan
D. Điện tim
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chỉ dựa vào sinh thiết da
C. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Silver sulfadiazine 1%
Đáp án đúng
B. Permethrin 5%
C. Mỡ lưu huỳnh
D. Podophyllin
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Không có yếu tố nguy cơ nào
B. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C. Chỉ khô da thoáng qua
D. Tái phát nhiều lần
Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
B. Chỉ gây biến chứng ở tim
C. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
D. Không ảnh hưởng gì
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Đáp án đúng
B. Chỉ thay đổi chế độ học tập
C. Kiêng tắm kéo dài
D. Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Chàm đồng tiền
B. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Đáp án đúng
C. Lang ben
D. Vảy nến thể giọt
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B. Truyền vancomycin ngay
C. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Đáp án đúng
B. Niêm mạc miệng
C. Kết mạc
D. Lưỡi
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B. Khi trường hợp nặng
Đáp án đúng
C. Khi bệnh nhân không ngứa
D. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
B. Cường aldosteron
C. Thiếu vitamin K đơn độc
D. Tăng hồng cầu
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Đây không phải nhóm nguy cơ
B. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
C. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Đáp án đúng
D. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Đáp án đúng
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Chỉ do vi nấm Candida
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Đáp án đúng
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
B. Luôn để lại sẹo lõm sâu
C. Thường khỏi không để lại sẹo
Đáp án đúng
D. Luôn để lại sẹo lồi
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Fluconazol và itraconazol
B. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Đáp án đúng
C. Rifampicin và isoniazid
D. Hydrocortison và betamethason
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Đáp án đúng
C. Candida albicans là chủ yếu
D. Chỉ có vi nấm sợi ở móng