QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:54
Thông tin bài thi
Người chơi
luyen
Số điện thoại
1
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
d05b28d3-4a7f-489d-90d8-73e296f42dcd
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
1-2 ngày
B
3-4 ngày cố định
C
Tối thiểu 6 tuần
D
7-10 ngày
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
B
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
D
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
D
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
B
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
D
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhân viên văn phòng
B
Nhạc công
C
Giáo viên mầm non
D
Công nhân lọc dầu, thợ máy
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Rửa tay thường xuyên
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Tránh quần áo quá chật
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Viêm nang lông không bao giờ lan
B
Chỉ lan qua đường hô hấp
C
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
D
Chỉ lan khi có sốt
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
100 mg/ngày
B
300-400 mg x 3 lần/ngày
C
600 mg liều duy nhất
D
1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 9
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Viêm nang lông
B
Sẩn ngứa
C
Nhọt
D
Chốc
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
B
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Dùng corticoid kéo dài
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Nước thuốc tím 1/10.000
B
Hexamidine 0,1%
C
Dung dịch milian
D
Benzyl benzoat 25%
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Viêm gan virus
B
Hen dị ứng nhẹ
C
Cường giáp đơn thuần
D
Tiểu đường
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Human papilloma virus
B
Varicella-zoster virus
C
Herpes simplex virus
D
Molluscum contagiosum virus
Câu 14
- MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
DEP
B
Chlorhexidine 4%
C
Jarish
D
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
Câu 15
- MEDIUM
Sai
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B
Chỉ gặp ở người cao tuổi
C
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
D
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B
Có mủ ở trung tâm nang lông
C
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
D
Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B
3 ngày
C
1-2 ngày
D
7-10 ngày
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
B
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
C
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi trước rồi mới rửa sạch
B
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
C
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
B
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cẳng tay, cẳng chân
B
Đầu, mặt, cổ
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B
Chỉ uống vitamin
C
Tiếp tục dùng để da thích nghi
D
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
B
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
C
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
D
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Thiếu ngủ một đêm
B
Uống ít nước
C
Ăn mặn
D
Mặc quần áo quá chật
Câu 26
- MEDIUM
Sai
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Chắc chắn là zona
B
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
C
Không liên quan viêm nang lông
D
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B
Soi nấm trực tiếp
C
Chỉ định VDRL
D
Siêu âm phần mềm
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Tắm nước đá mỗi ngày
B
Không được làm sạch vùng da tổn thương
C
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
D
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ salicylic 10%
B
Kem acyclovir 5%
C
Hồ nước đơn thuần
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
B
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
C
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
D
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Podophyllotoxin
B
Cantharidin
C
Imiquimod 5%
D
Kem hoặc mỡ acid fucidic
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
B
Đo điện não đồ
C
Đo chức năng hô hấp
D
Nhuộm Gram máu ngoại vi
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Khí máu động mạch
B
Nuôi cấy vi khuẩn
C
Men gan
D
Điện tim
Câu 34
- MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào công thức máu
B
Chỉ dựa vào sinh thiết da
C
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Silver sulfadiazine 1%
B
Permethrin 5%
C
Mỡ lưu huỳnh
D
Podophyllin
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Không có yếu tố nguy cơ nào
B
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C
Chỉ khô da thoáng qua
D
Tái phát nhiều lần
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
B
Chỉ gây biến chứng ở tim
C
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
D
Không ảnh hưởng gì
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
B
Chỉ thay đổi chế độ học tập
C
Kiêng tắm kéo dài
D
Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Chàm đồng tiền
B
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
C
Lang ben
D
Vảy nến thể giọt
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B
Truyền vancomycin ngay
C
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Sinh dục
B
Niêm mạc miệng
C
Kết mạc
D
Lưỡi
Câu 43
- MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B
Khi trường hợp nặng
C
Khi bệnh nhân không ngứa
D
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu máu do thiếu sắt
B
Cường aldosteron
C
Thiếu vitamin K đơn độc
D
Tăng hồng cầu
Câu 45
- MEDIUM
Sai
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Đây không phải nhóm nguy cơ
B
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
C
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
D
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
C
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D
Chỉ do vi nấm Candida
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
B
Luôn để lại sẹo lõm sâu
C
Thường khỏi không để lại sẹo
D
Luôn để lại sẹo lồi
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Fluconazol và itraconazol
B
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
C
Rifampicin và isoniazid
D
Hydrocortison và betamethason
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
C
Candida albicans là chủ yếu
D
Chỉ có vi nấm sợi ở móng