OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Út - 852999
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
11:32
Thứ hạng
#22
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ dùng thuốc giảm đau
C. Không cần điều trị
D. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D. Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
D. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C. Vì luôn khô tuyệt đối
D. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
B. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
D. Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B. Chỉ dùng corticoid bôi
C. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Truyền vancomycin ngay
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
D. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Men gan
B. Khí máu động mạch
C. Điện tim
D. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Có mủ ở trung tâm nang lông
B. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D. Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D. Luôn phải chích lễ tại nhà
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chắc chắn là herpes
B. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ là sẩn ngứa
D. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B. Tránh quần áo quá chật
C. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Rửa tay thường xuyên
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Hạ acid uric máu
B. Cận thị
C. Tăng chiều cao
D. Béo phì
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
B. Jarish
C. DEP
D. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Chỉ định VDRL
B. Siêu âm phần mềm
C. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
D. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Tắm nước đá mỗi ngày
B. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C. Không được làm sạch vùng da tổn thương
D. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C. Tư vấn tránh gãi cào
D. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
D. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cẳng tay, cẳng chân
B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Đầu, mặt, cổ
D. Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhạc công
B. Giáo viên mầm non
C. Nhân viên văn phòng
D. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Cantharidin
B. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Imiquimod 5%
D. Podophyllotoxin
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
D. Luôn gây đau dữ dội
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Cạo râu
B. Nhổ lông
C. Tăng tiết mồ hôi
D. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Vancomycin
B. Cloxacillin
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Ceftriaxon
D. Doxycyclin
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Nhuộm Gram máu ngoại vi
B. Đo chức năng hô hấp
C. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Đo điện não đồ
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ do vi nấm Candida
C. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không có yếu tố nguy cơ nào
C. Chỉ khô da thoáng qua
D. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Hồ nước đơn thuần
B. Mỡ salicylic 10%
C. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Kem acyclovir 5%
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Permethrin 5%
B. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mỡ lưu huỳnh
D. Podophyllin
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Candida albicans là chủ yếu
C. Aspergillus fumigatus đơn độc
D. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dung dịch acid boric 3%
D. Calamine lotion
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
C. Luôn đau hơn nhọt
D. Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
D. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
B. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lồi
B. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
D. Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Luôn bôi corticoid dự phòng
B. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không cần điều trị sớm tổn thương da
D. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Da đầu do đội mũ
C. Lòng bàn tay do ma sát
D. Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
C. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
D. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Varicella-zoster virus
B. Molluscum contagiosum virus
C. Human papilloma virus
D. Herpes simplex virus
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B. Chỉ gặp ở người cao tuổi
C. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
C. Chỉ dùng thuốc chống histamine
D. Bắt buộc phải truyền vancomycin
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
B. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
D. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Lưỡi
B. Niêm mạc miệng
C. Kết mạc
D. Sinh dục
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
B. 2 lần/ngày
Người chơi chọn
C. 4 lần/ngày
D. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Men vi sinh
B. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dung dịch oresol
D. Vitamin tổng hợp
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Ăn mặn
B. Uống ít nước
C. Thiếu ngủ một đêm
D. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
B. Cường aldosteron
Người chơi chọn
C. Tăng hồng cầu
D. Thiếu vitamin K đơn độc