QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:37
Thông tin bài thi
Người chơi
Út
Số điện thoại
852999
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
d124a717-6380-4f9a-81bf-cfb39790265f
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
11:32
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Không cần điều trị
D
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào công thức máu
B
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
C
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D
Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
C
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
D
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì vùng này không có nang lông
B
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C
Vì luôn khô tuyệt đối
D
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
B
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
C
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
D
Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B
Chỉ dùng corticoid bôi
C
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Truyền vancomycin ngay
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
B
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
D
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Men gan
B
Khí máu động mạch
C
Điện tim
D
Nuôi cấy vi khuẩn
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Có mủ ở trung tâm nang lông
B
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
C
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D
Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
C
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D
Luôn phải chích lễ tại nhà
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Chắc chắn là herpes
B
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Chỉ là sẩn ngứa
D
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Tránh quần áo quá chật
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Rửa tay thường xuyên
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Hạ acid uric máu
B
Cận thị
C
Tăng chiều cao
D
Béo phì
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
B
Jarish
C
DEP
D
Chlorhexidine 4%
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Chỉ định VDRL
B
Siêu âm phần mềm
C
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
D
Soi nấm trực tiếp
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Tắm nước đá mỗi ngày
B
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C
Không được làm sạch vùng da tổn thương
D
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
B
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C
Tư vấn tránh gãi cào
D
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
C
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
D
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cẳng tay, cẳng chân
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Đầu, mặt, cổ
D
Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhạc công
B
Giáo viên mầm non
C
Nhân viên văn phòng
D
Công nhân lọc dầu, thợ máy
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Cantharidin
B
Kem hoặc mỡ acid fucidic
C
Imiquimod 5%
D
Podophyllotoxin
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
B
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
D
Luôn gây đau dữ dội
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cạo râu
B
Nhổ lông
C
Tăng tiết mồ hôi
D
Tiêm vắc xin
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Vancomycin
B
Cloxacillin
C
Ceftriaxon
D
Doxycyclin
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Nhuộm Gram máu ngoại vi
B
Đo chức năng hô hấp
C
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
D
Đo điện não đồ
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
B
Chỉ do vi nấm Candida
C
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Tái phát nhiều lần
B
Không có yếu tố nguy cơ nào
C
Chỉ khô da thoáng qua
D
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Hồ nước đơn thuần
B
Mỡ salicylic 10%
C
Mỡ mupirocin 2%
D
Kem acyclovir 5%
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Permethrin 5%
B
Silver sulfadiazine 1%
C
Mỡ lưu huỳnh
D
Podophyllin
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
B
Candida albicans là chủ yếu
C
Aspergillus fumigatus đơn độc
D
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B
Povidon-iodin 10%
C
Dung dịch acid boric 3%
D
Calamine lotion
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
B
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
C
Luôn đau hơn nhọt
D
Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
B
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D
Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
C
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
D
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
B
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
C
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lồi
B
Thường khỏi không để lại sẹo
C
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
D
Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Luôn bôi corticoid dự phòng
B
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
C
Không cần điều trị sớm tổn thương da
D
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Vùng cằm do cạo râu
B
Da đầu do đội mũ
C
Lòng bàn tay do ma sát
D
Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
B
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
C
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
D
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Varicella-zoster virus
B
Molluscum contagiosum virus
C
Human papilloma virus
D
Herpes simplex virus
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B
Chỉ gặp ở người cao tuổi
C
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
B
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
C
Chỉ dùng thuốc chống histamine
D
Bắt buộc phải truyền vancomycin
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
B
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
D
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Lưỡi
B
Niêm mạc miệng
C
Kết mạc
D
Sinh dục
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
4 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
B
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Men vi sinh
B
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
C
Dung dịch oresol
D
Vitamin tổng hợp
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Ăn mặn
B
Uống ít nước
C
Thiếu ngủ một đêm
D
Mặc quần áo quá chật
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu máu do thiếu sắt
B
Cường aldosteron
C
Tăng hồng cầu
D
Thiếu vitamin K đơn độc