OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Nguyễn thị minh lệ - 0832888963
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
64 Trần Đình Trọng
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Kết quả
39/50
Thời gian làm bài
20:10
Thứ hạng
#48
Câu 1
Mức độ: EASY
Đúng
Khi nghi SSSS, bệnh phẩm nên ưu tiên lấy ở đâu để tìm tụ cầu?
A. Niêm mạc như mũi, họng, tai, kết mạc
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Dịch trong bọng nước nguyên vẹn
C. Da lành cạnh tổn thương
D. Tóc
Câu 2
Mức độ: EASY
Đúng
Kích thước bọng nước điển hình trong chốc thường khoảng:
A. 1-3 mm
B. Trên 5 cm
C. 0,5-1 cm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 2-3 cm
Câu 3
Mức độ: EASY
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây nằm trong nhóm kháng sinh tại chỗ được nêu trong tài liệu cho chốc?
A. Mupirocin
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Permethrin
C. Acyclovir
D. Ketoconazol
Câu 4
Mức độ: EASY
Sai
Vị trí hay gặp của chốc loét theo tài liệu là
A. Chi dưới
Đáp án đúng
B. Vùng môi
Người chơi chọn
C. Lòng bàn tay
D. Da đầu
Câu 5
Mức độ: EASY
Sai
Tỷ lệ viêm cầu thận cấp sau chốc theo tài liệu ước khoảng:
A. 10-15%
Người chơi chọn
B. <1%
C. 2-5%
Đáp án đúng
D. Trên 30%
Câu 6
Mức độ: EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu tổn thương giống chốc nhưng bệnh nhân đau rát nhiều hơn ngứa, mụn nước xếp thành chùm ở môi, bạn nên nghĩ trước hết đến:
A. Herpes simplex
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nấm da
C. Chốc
D. Chàm hóa
Câu 7
Mức độ: EASY
Đúng
Sai lầm nào sau đây dễ làm bệnh chốc kéo dài và lan rộng?
A. Dùng mỡ mupirocin theo hướng dẫn
B. Đắp nước muối sinh lý khi nhiều vảy
C. Để trẻ gãi và tiếp tục dùng chung khăn mặt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Cắt móng tay, vệ sinh da
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi zona hơn chốc ở người lớn?
A. Mụn nước thành đám, thành chùm dọc theo dây thần kinh, đau rát nhiều
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vảy mật ong vùng da hở, ngứa
C. Trợt nông ở môi
D. Vảy da ở bờ đa cung
Câu 9
Mức độ: EASY
Đúng
Ở giai đoạn bọng nước, bọng mủ của chốc, biện pháp tại chỗ phù hợp là:
A. Đắp mỡ salicylic 20%
B. Chấm dung dịch màu như milian, castellani, eosin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bôi corticoid mạnh đơn độc
D. Chỉ băng kín
Câu 10
Mức độ: EASY
Đúng
Lời khuyên nào sau đây phù hợp nhất để phòng bệnh chốc tái phát/lây lan trong gia đình?
A. Tắm rửa vệ sinh ngoài da, cắt tóc, cắt móng tay
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ uống vitamin
C. Kiêng tắm hoàn toàn
D. Bôi mỹ phẩm thường xuyên
Câu 11
Mức độ: EASY
Sai
Biến chứng tại chỗ nào của chốc biểu hiện thêm các mụn nước tập trung thành đám quanh tổn thương hoặc rải rác khắp cơ thể, ngứa nhiều?
A. Chốc loét
Người chơi chọn
B. Viêm màng não
C. Viêm cơ
D. Chàm hóa
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: EASY
Sai
Nuôi cấy không phân lập được tụ cầu tại bọng nước nhưng có tụ cầu ở mũi họng, chẩn đoán nào phù hợp hơn?
A. Chốc bóng nước
Người chơi chọn
B. Herpes simplex
C. SSSS
Đáp án đúng
D. Thủy đậu
Câu 13
Mức độ: EASY
Sai
Ở người lớn, nếu thương tổn bọng nước nhăn nheo trên nền da lành, dễ vỡ, có mùi hôi và loét niêm mạc, chẩn đoán nên nghĩ đầu tiên là:
A. Pemphigus vulgaris
Đáp án đúng
B. Ghẻ
C. Chốc
Người chơi chọn
D. Nấm da
Câu 14
Mức độ: EASY
Đúng
Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với chốc thông thường?
A. Tổn thương dọc theo đường đi thần kinh ngoại biên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bọng nước nông
C. Ngứa
D. Vảy tiết mật ong
Câu 15
Mức độ: EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi sau đây phù hợp nhất với bệnh chốc là:
A. Tuổi nhỏ, thời tiết nóng ẩm, vệ sinh kém
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Thiếu ngủ đơn thuần
C. Khí hậu lạnh khô, vệ sinh tốt
D. Chế độ ăn nhiều đạm
Câu 16
Mức độ: EASY
Đúng
. Đặc điểm nào gợi thủy đậu hơn chốc?
A. Vết trợt nông đỏ ẩm sau cạy vảy
B. Chốc ở đầu kèm chấy
C. Vảy tiết mật ong khu trú vùng da hở
D. Mụn nước 1-3 mm xuất hiện đồng loạt ở mặt và thân mình
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu trẻ có vảy mật ong khu trú nhưng kèm phù mặt, tiểu ít sau 2-3 tuần, cách xử trí đúng nhất là:
A. Nghi biến chứng viêm cầu thận cấp và chuyển khám ngay
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ đổi sang thuốc bôi khác
C. Bán thêm kháng histamine
D. Theo dõi thêm vài tuần
Câu 18
Mức độ: EASY
Đúng
Khi tổn thương chốc có nhiều vảy tiết, bước xử trí tại chỗ phù hợp nhất là:
A. Chườm nóng khô
B. Đắp nước muối sinh lý, thuốc tím 1/10.000 hoặc dung dịch Jarish
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bôi ngay corticoid
D. Cạy vảy mạnh cho bong nhanh
Câu 19
Mức độ: EASY
Đúng
Trong thực hành tư vấn, phát biểu nào sau đây là SAI về chốc?
A. Trẻ nhỏ là nhóm thường gặp
B. Có thể tự lây khi gãi
C. Có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân
D. Mọi trường hợp đều cần kháng sinh tiêm tĩnh mạch
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, điểm nào sau đây khiến bạn phải thận trọng không chẩn đoán là chốc đơn thuần?
A. Vảy tiết mật ong ở mặt trẻ em
B. Ngứa nhẹ
C. Đau rát nhiều, phân bố theo dải thần kinh
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tiền sử ghẻ
Câu 21
Mức độ: EASY
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, dấu hiệu lõm giữa của mụn nước phù hợp với bệnh nào hơn chốc?
A. Herpes simplex
B. Chàm
C. Thủy đậu
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nấm da
Câu 22
Mức độ: EASY
Đúng
Trong chăm sóc tại nhà, lời khuyên nào phù hợp nhất với trẻ bị chốc?
A. Bôi mỹ phẩm che tổn thương
B. Tránh gãi, giữ da sạch, cắt móng tay
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tự nặn bọng mủ
D. Chà xát mạnh để bong vảy nhanh
Câu 23
Mức độ: EASY
Sai
Diễn biến đúng của tổn thương chốc điển hình là:
A. Củ chắc → loét sâu
B. Sẩn ngứa → lichen hóa → trợt
Người chơi chọn
C. Dát đỏ → bọng nước → bọng mủ → vỡ → vảy tiết
Đáp án đúng
D. Mụn nước lõm giữa → đóng mày đen
Câu 24
Mức độ: EASY
Đúng
Kháng sinh uống nào sau đây nằm trong lựa chọn điều trị chốc ở người lớn theo tài liệu?
A. Metronidazole
B. Cephalexin
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Fluconazole
D. Ivermectin
Câu 25
Mức độ: EASY
Đúng
Biện pháp phòng bệnh nào sau đây được nêu trong tài liệu?
A. Tắm nước quá nóng
B. Ăn thật nhiều đường
C. Dùng kháng sinh dự phòng kéo dài
D. Tránh ở lâu nơi ẩm thấp, thiếu ánh sáng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: EASY
Đúng
. Xét nghiệm nào hỗ trợ phân biệt nấm da với chốc tốt nhất khi lâm sàng nghi ngờ?
A. Công thức máu
B. ANA
C. Xét nghiệm nấm dương tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Đường huyết
Câu 27
Mức độ: EASY
Đúng
Lý do quan trọng khiến chốc có thể dai dẳng là:
A. Vì bệnh không bao giờ đáp ứng thuốc
B. Tự lây truyền và vệ sinh kém
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vì luôn có suy giảm miễn dịch
D. Vì phải can thiệp ngoại khoa
Câu 28
Mức độ: EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ lành của tổn thương chốc thông thường?
A. Thường lành sau 1-2 tuần nhưng có thể dai dẳng do tự lây truyền
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Hầu như không tự lành nếu không mổ
C. Luôn để lại sẹo xấu
D. Luôn khỏi trong 24 giờ
Câu 29
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghĩ nhiều đến hội chứng bong vảy da do tụ cầu (SSSS) hơn chốc?
A. Nikolsky dương tính, bong vảy lan tỏa, không tổn thương niêm mạc
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vảy mật ong khu trú
C. Chỉ ngứa ít
D. Tổn thương lành để lại tăng sắc tố
Câu 30
Mức độ: EASY
Đúng
Nếu chốc kháng thuốc hoặc chốc loét, hướng xử trí đúng là:
A. Ngừng mọi thuốc
B. Điều trị theo kháng sinh đồ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ rửa nước muối
D. Tăng liều corticoid
Câu 31
Mức độ: EASY
Đúng
Điểm nào sau đây khiến không nên xem tổn thương là chốc đơn thuần mà cần nghĩ tới bệnh bóng nước tự miễn?
A. Ngứa nhẹ ở chi dưới
B. Bọng nước căng ở người già, ngứa nhiều, có thể Nikolsky âm hoặc dương
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vảy tiết mật ong sau vỡ
D. Tổn thương ở trẻ sau côn trùng cắn
Câu 32
Mức độ: EASY
Sai
Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG được nêu là thuận lợi cho chốc?
A. Tiêm vaccine cúm
Đáp án đúng
B. Điều kiện vệ sinh kém
Người chơi chọn
C. Mùa hè nóng ẩm
D. Ghẻ
Câu 33
Mức độ: EASY
Đúng
Yếu tố dịch tễ nào phù hợp với thủy đậu hơn chốc?
A. Liên quan ghẻ
B. Hay vào mùa hè do nóng ẩm
C. Thường sau côn trùng cắn
D. Hay vào mùa đông xuân, có yếu tố dịch tễ hô hấp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: EASY
Sai
Khoảng thời gian trung bình từ lúc bị chốc đến khi xuất hiện viêm cầu thận cấp là:
A. 5-7 ngày
Người chơi chọn
B. 2-3 tuần
Đáp án đúng
C. 2-3 tháng
D. 1-2 ngày
Câu 35
Mức độ: EASY
Đúng
Nếu cạy vảy tiết ở chốc, nền tổn thương bên dưới thường là:
A. Vết trợt nông màu đỏ, bề mặt ẩm ướt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. U sùi chảy máu
C. Da lành bình thường
D. Loét sâu bẩn
Câu 36
Mức độ: EASY
Đúng
Nếu thấy mảng đỏ phù nề, cứng, đau, giới hạn rõ, bờ nổi cao, có thể có bọng nước hoặc hoại tử trên nền chốc, nên nghĩ đến biến chứng:
A. Dày sừng
B. Viêm quầng/viêm mô bào
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hắc lào
D. Chàm hóa
Câu 37
Mức độ: EASY
Đúng
Biến chứng toàn thân nào sau đây về chốc?
A. Sỏi thận
B. Viêm tuyến giáp
C. Viêm tụy cấp
D. Viêm cầu thận cấp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: EASY
Sai
Một bệnh nhân có tổn thương hình đa cung, lành giữa, ngứa nhiều, xét nghiệm nấm dương tính. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A. Herpes simplex
B. Nấm da
Đáp án đúng
C. Chốc
D. Chốc loét
Người chơi chọn
Câu 39
Mức độ: EASY
Sai
Vị trí thường gặp của thương tổn chốc là:
A. Vùng da hở như tay, mặt, cổ, chi dưới
Đáp án đúng
B. Chỉ ở vùng sinh dục
C. Chỉ ở niêm mạc miệng
Người chơi chọn
D. Chỉ ở lòng bàn tay, bàn chân
Câu 40
Mức độ: EASY
Đúng
Tác nhân gây bệnh chốc thường gặp là:
A. Tụ cầu vàng, liên cầu hoặc phối hợp cả hai
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ do HSV
C. Chỉ do nấm sợi
D. Chỉ do Pseudomonas
Câu 41
Mức độ: EASY
Đúng
Thương tổn cơ bản điển hình nhất của bệnh chốc sau khi bọng nước vỡ là:
A. Vảy tiết màu vàng nâu như mật ong
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Loét sâu bờ tím
C. Mụn nước lõm giữa
D. Vảy tiết màu trắng bạc
Câu 42
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghi herpes simplex hơn chốc?
A. Hay gặp ở trẻ nhỏ ngoài da hở
B. Vảy mật ong, ngứa
C. Vết trợt nông dưới vảy tiết
D. Mụn nước nhỏ xếp thành chùm, đau rát
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: EASY
Đúng
Bệnh da phối hợp nào dưới đây có thể là yếu tố thuận lợi làm xuất hiện chốc?
A. Bạch biến
B. Nám má
C. Vảy cá
D. Ghẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: EASY
Đúng
Vị trí nào điển hình cho herpes simplex hơn chốc?
A. Da đầu có chấy
B. Cẳng chân
C. Môi hoặc sinh dục
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Mặt ngoài cẳng tay
Câu 45
Mức độ: EASY
Đúng
Vancomycin trong điều trị chốc kháng methicilin được dùng chủ yếu theo đường:
A. Uống
B. Bôi tại chỗ
C. Khí dung
D. Truyền tĩnh mạch chậm
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây được dùng bổ trợ nếu chốc có ngứa?
A. Kháng histamine tổng hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Thuốc tránh thai
C. Thuốc giãn phế quản
D. Thuốc lợi tiểu
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
Sau khi bong vảy tiết, tổn thương chốc thường để lại:
A. Sẹo co kéo rõ
B. Dát hồng rồi lành, thường không để lại sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Sẹo lõm vĩnh viễn
D. Dày sừng kéo dài
Câu 48
Mức độ: EASY
Đúng
Ở trường hợp chốc nghi do tụ cầu vàng kháng methicilin, lựa chọn nào được nêu trong tài liệu?
A. Podophyllotoxin
B. Acyclovir
C. Trimetroprim-sulfamethoxazol
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nystatin
Câu 49
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm tuổi nào cần lưu ý đặc biệt nguy cơ viêm cầu thận cấp sau chốc?
A. Người trên 70
Người chơi chọn
B. Tuổi dậy thì
C. Trẻ dưới 6 tuổi
Đáp án đúng
D. Tuổi 20-30
Câu 50
Mức độ: EASY
Đúng
Điều kiện thuận lợi làm xuất hiện chốc loét bao gồm:
A. Uống nhiều nước
B. Tiểu đường, suy dinh dưỡng, giảm bạch cầu
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vệ sinh tốt và da khô
D. Tập thể dục thường xuyên