QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/05/2026 22:54
Thông tin bài thi
Người chơi
Nguyễn thị minh lệ
Số điện thoại
0832888963
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
64 Trần Đình Trọng
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Loại đề
Tự động từ toàn bộ ngân hàng câu hỏi
Mã lượt thi
d3f159b0-8821-4b4b-a6ac-407acacbfe34
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
39
Số câu sai
11
Thời gian
20:10
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
Khi nghi SSSS, bệnh phẩm nên ưu tiên lấy ở đâu để tìm tụ cầu?
A
Niêm mạc như mũi, họng, tai, kết mạc
B
Dịch trong bọng nước nguyên vẹn
C
Da lành cạnh tổn thương
D
Tóc
Câu 2
- EASY
Đúng
Kích thước bọng nước điển hình trong chốc thường khoảng:
A
1-3 mm
B
Trên 5 cm
C
0,5-1 cm
D
2-3 cm
Câu 3
- EASY
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây nằm trong nhóm kháng sinh tại chỗ được nêu trong tài liệu cho chốc?
A
Mupirocin
B
Permethrin
C
Acyclovir
D
Ketoconazol
Câu 4
- EASY
Sai
Vị trí hay gặp của chốc loét theo tài liệu là
A
Chi dưới
B
Vùng môi
C
Lòng bàn tay
D
Da đầu
Câu 5
- EASY
Sai
Tỷ lệ viêm cầu thận cấp sau chốc theo tài liệu ước khoảng:
A
10-15%
B
<1%
C
2-5%
D
Trên 30%
Câu 6
- EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu tổn thương giống chốc nhưng bệnh nhân đau rát nhiều hơn ngứa, mụn nước xếp thành chùm ở môi, bạn nên nghĩ trước hết đến:
A
Herpes simplex
B
Nấm da
C
Chốc
D
Chàm hóa
Câu 7
- EASY
Đúng
Sai lầm nào sau đây dễ làm bệnh chốc kéo dài và lan rộng?
A
Dùng mỡ mupirocin theo hướng dẫn
B
Đắp nước muối sinh lý khi nhiều vảy
C
Để trẻ gãi và tiếp tục dùng chung khăn mặt
D
Cắt móng tay, vệ sinh da
Câu 8
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi zona hơn chốc ở người lớn?
A
Mụn nước thành đám, thành chùm dọc theo dây thần kinh, đau rát nhiều
B
Vảy mật ong vùng da hở, ngứa
C
Trợt nông ở môi
D
Vảy da ở bờ đa cung
Câu 9
- EASY
Đúng
Ở giai đoạn bọng nước, bọng mủ của chốc, biện pháp tại chỗ phù hợp là:
A
Đắp mỡ salicylic 20%
B
Chấm dung dịch màu như milian, castellani, eosin 2%
C
Bôi corticoid mạnh đơn độc
D
Chỉ băng kín
Câu 10
- EASY
Đúng
Lời khuyên nào sau đây phù hợp nhất để phòng bệnh chốc tái phát/lây lan trong gia đình?
A
Tắm rửa vệ sinh ngoài da, cắt tóc, cắt móng tay
B
Chỉ uống vitamin
C
Kiêng tắm hoàn toàn
D
Bôi mỹ phẩm thường xuyên
Câu 11
- EASY
Sai
Biến chứng tại chỗ nào của chốc biểu hiện thêm các mụn nước tập trung thành đám quanh tổn thương hoặc rải rác khắp cơ thể, ngứa nhiều?
A
Chốc loét
B
Viêm màng não
C
Viêm cơ
D
Chàm hóa
Câu 12
- EASY
Sai
Nuôi cấy không phân lập được tụ cầu tại bọng nước nhưng có tụ cầu ở mũi họng, chẩn đoán nào phù hợp hơn?
A
Chốc bóng nước
B
Herpes simplex
C
SSSS
D
Thủy đậu
Câu 13
- EASY
Sai
Ở người lớn, nếu thương tổn bọng nước nhăn nheo trên nền da lành, dễ vỡ, có mùi hôi và loét niêm mạc, chẩn đoán nên nghĩ đầu tiên là:
A
Pemphigus vulgaris
B
Ghẻ
C
Chốc
D
Nấm da
Câu 14
- EASY
Đúng
Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với chốc thông thường?
A
Tổn thương dọc theo đường đi thần kinh ngoại biên
B
Bọng nước nông
C
Ngứa
D
Vảy tiết mật ong
Câu 15
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi sau đây phù hợp nhất với bệnh chốc là:
A
Tuổi nhỏ, thời tiết nóng ẩm, vệ sinh kém
B
Thiếu ngủ đơn thuần
C
Khí hậu lạnh khô, vệ sinh tốt
D
Chế độ ăn nhiều đạm
Câu 16
- EASY
Đúng
. Đặc điểm nào gợi thủy đậu hơn chốc?
A
Vết trợt nông đỏ ẩm sau cạy vảy
B
Chốc ở đầu kèm chấy
C
Vảy tiết mật ong khu trú vùng da hở
D
Mụn nước 1-3 mm xuất hiện đồng loạt ở mặt và thân mình
Câu 17
- EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu trẻ có vảy mật ong khu trú nhưng kèm phù mặt, tiểu ít sau 2-3 tuần, cách xử trí đúng nhất là:
A
Nghi biến chứng viêm cầu thận cấp và chuyển khám ngay
B
Chỉ đổi sang thuốc bôi khác
C
Bán thêm kháng histamine
D
Theo dõi thêm vài tuần
Câu 18
- EASY
Đúng
Khi tổn thương chốc có nhiều vảy tiết, bước xử trí tại chỗ phù hợp nhất là:
A
Chườm nóng khô
B
Đắp nước muối sinh lý, thuốc tím 1/10.000 hoặc dung dịch Jarish
C
Bôi ngay corticoid
D
Cạy vảy mạnh cho bong nhanh
Câu 19
- EASY
Đúng
Trong thực hành tư vấn, phát biểu nào sau đây là SAI về chốc?
A
Trẻ nhỏ là nhóm thường gặp
B
Có thể tự lây khi gãi
C
Có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân
D
Mọi trường hợp đều cần kháng sinh tiêm tĩnh mạch
Câu 20
- EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, điểm nào sau đây khiến bạn phải thận trọng không chẩn đoán là chốc đơn thuần?
A
Vảy tiết mật ong ở mặt trẻ em
B
Ngứa nhẹ
C
Đau rát nhiều, phân bố theo dải thần kinh
D
Tiền sử ghẻ
Câu 21
- EASY
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, dấu hiệu lõm giữa của mụn nước phù hợp với bệnh nào hơn chốc?
A
Herpes simplex
B
Chàm
C
Thủy đậu
D
Nấm da
Câu 22
- EASY
Đúng
Trong chăm sóc tại nhà, lời khuyên nào phù hợp nhất với trẻ bị chốc?
A
Bôi mỹ phẩm che tổn thương
B
Tránh gãi, giữ da sạch, cắt móng tay
C
Tự nặn bọng mủ
D
Chà xát mạnh để bong vảy nhanh
Câu 23
- EASY
Sai
Diễn biến đúng của tổn thương chốc điển hình là:
A
Củ chắc → loét sâu
B
Sẩn ngứa → lichen hóa → trợt
C
Dát đỏ → bọng nước → bọng mủ → vỡ → vảy tiết
D
Mụn nước lõm giữa → đóng mày đen
Câu 24
- EASY
Đúng
Kháng sinh uống nào sau đây nằm trong lựa chọn điều trị chốc ở người lớn theo tài liệu?
A
Metronidazole
B
Cephalexin
C
Fluconazole
D
Ivermectin
Câu 25
- EASY
Đúng
Biện pháp phòng bệnh nào sau đây được nêu trong tài liệu?
A
Tắm nước quá nóng
B
Ăn thật nhiều đường
C
Dùng kháng sinh dự phòng kéo dài
D
Tránh ở lâu nơi ẩm thấp, thiếu ánh sáng
Câu 26
- EASY
Đúng
. Xét nghiệm nào hỗ trợ phân biệt nấm da với chốc tốt nhất khi lâm sàng nghi ngờ?
A
Công thức máu
B
ANA
C
Xét nghiệm nấm dương tính
D
Đường huyết
Câu 27
- EASY
Đúng
Lý do quan trọng khiến chốc có thể dai dẳng là:
A
Vì bệnh không bao giờ đáp ứng thuốc
B
Tự lây truyền và vệ sinh kém
C
Vì luôn có suy giảm miễn dịch
D
Vì phải can thiệp ngoại khoa
Câu 28
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ lành của tổn thương chốc thông thường?
A
Thường lành sau 1-2 tuần nhưng có thể dai dẳng do tự lây truyền
B
Hầu như không tự lành nếu không mổ
C
Luôn để lại sẹo xấu
D
Luôn khỏi trong 24 giờ
Câu 29
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghĩ nhiều đến hội chứng bong vảy da do tụ cầu (SSSS) hơn chốc?
A
Nikolsky dương tính, bong vảy lan tỏa, không tổn thương niêm mạc
B
Vảy mật ong khu trú
C
Chỉ ngứa ít
D
Tổn thương lành để lại tăng sắc tố
Câu 30
- EASY
Đúng
Nếu chốc kháng thuốc hoặc chốc loét, hướng xử trí đúng là:
A
Ngừng mọi thuốc
B
Điều trị theo kháng sinh đồ
C
Chỉ rửa nước muối
D
Tăng liều corticoid
Câu 31
- EASY
Đúng
Điểm nào sau đây khiến không nên xem tổn thương là chốc đơn thuần mà cần nghĩ tới bệnh bóng nước tự miễn?
A
Ngứa nhẹ ở chi dưới
B
Bọng nước căng ở người già, ngứa nhiều, có thể Nikolsky âm hoặc dương
C
Vảy tiết mật ong sau vỡ
D
Tổn thương ở trẻ sau côn trùng cắn
Câu 32
- EASY
Sai
Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG được nêu là thuận lợi cho chốc?
A
Tiêm vaccine cúm
B
Điều kiện vệ sinh kém
C
Mùa hè nóng ẩm
D
Ghẻ
Câu 33
- EASY
Đúng
Yếu tố dịch tễ nào phù hợp với thủy đậu hơn chốc?
A
Liên quan ghẻ
B
Hay vào mùa hè do nóng ẩm
C
Thường sau côn trùng cắn
D
Hay vào mùa đông xuân, có yếu tố dịch tễ hô hấp
Câu 34
- EASY
Sai
Khoảng thời gian trung bình từ lúc bị chốc đến khi xuất hiện viêm cầu thận cấp là:
A
5-7 ngày
B
2-3 tuần
C
2-3 tháng
D
1-2 ngày
Câu 35
- EASY
Đúng
Nếu cạy vảy tiết ở chốc, nền tổn thương bên dưới thường là:
A
Vết trợt nông màu đỏ, bề mặt ẩm ướt
B
U sùi chảy máu
C
Da lành bình thường
D
Loét sâu bẩn
Câu 36
- EASY
Đúng
Nếu thấy mảng đỏ phù nề, cứng, đau, giới hạn rõ, bờ nổi cao, có thể có bọng nước hoặc hoại tử trên nền chốc, nên nghĩ đến biến chứng:
A
Dày sừng
B
Viêm quầng/viêm mô bào
C
Hắc lào
D
Chàm hóa
Câu 37
- EASY
Đúng
Biến chứng toàn thân nào sau đây về chốc?
A
Sỏi thận
B
Viêm tuyến giáp
C
Viêm tụy cấp
D
Viêm cầu thận cấp
Câu 38
- EASY
Sai
Một bệnh nhân có tổn thương hình đa cung, lành giữa, ngứa nhiều, xét nghiệm nấm dương tính. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Herpes simplex
B
Nấm da
C
Chốc
D
Chốc loét
Câu 39
- EASY
Sai
Vị trí thường gặp của thương tổn chốc là:
A
Vùng da hở như tay, mặt, cổ, chi dưới
B
Chỉ ở vùng sinh dục
C
Chỉ ở niêm mạc miệng
D
Chỉ ở lòng bàn tay, bàn chân
Câu 40
- EASY
Đúng
Tác nhân gây bệnh chốc thường gặp là:
A
Tụ cầu vàng, liên cầu hoặc phối hợp cả hai
B
Chỉ do HSV
C
Chỉ do nấm sợi
D
Chỉ do Pseudomonas
Câu 41
- EASY
Đúng
Thương tổn cơ bản điển hình nhất của bệnh chốc sau khi bọng nước vỡ là:
A
Vảy tiết màu vàng nâu như mật ong
B
Loét sâu bờ tím
C
Mụn nước lõm giữa
D
Vảy tiết màu trắng bạc
Câu 42
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghi herpes simplex hơn chốc?
A
Hay gặp ở trẻ nhỏ ngoài da hở
B
Vảy mật ong, ngứa
C
Vết trợt nông dưới vảy tiết
D
Mụn nước nhỏ xếp thành chùm, đau rát
Câu 43
- EASY
Đúng
Bệnh da phối hợp nào dưới đây có thể là yếu tố thuận lợi làm xuất hiện chốc?
A
Bạch biến
B
Nám má
C
Vảy cá
D
Ghẻ
Câu 44
- EASY
Đúng
Vị trí nào điển hình cho herpes simplex hơn chốc?
A
Da đầu có chấy
B
Cẳng chân
C
Môi hoặc sinh dục
D
Mặt ngoài cẳng tay
Câu 45
- EASY
Đúng
Vancomycin trong điều trị chốc kháng methicilin được dùng chủ yếu theo đường:
A
Uống
B
Bôi tại chỗ
C
Khí dung
D
Truyền tĩnh mạch chậm
Câu 46
- EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây được dùng bổ trợ nếu chốc có ngứa?
A
Kháng histamine tổng hợp
B
Thuốc tránh thai
C
Thuốc giãn phế quản
D
Thuốc lợi tiểu
Câu 47
- EASY
Đúng
Sau khi bong vảy tiết, tổn thương chốc thường để lại:
A
Sẹo co kéo rõ
B
Dát hồng rồi lành, thường không để lại sẹo
C
Sẹo lõm vĩnh viễn
D
Dày sừng kéo dài
Câu 48
- EASY
Đúng
Ở trường hợp chốc nghi do tụ cầu vàng kháng methicilin, lựa chọn nào được nêu trong tài liệu?
A
Podophyllotoxin
B
Acyclovir
C
Trimetroprim-sulfamethoxazol
D
Nystatin
Câu 49
- EASY
Sai
Nhóm tuổi nào cần lưu ý đặc biệt nguy cơ viêm cầu thận cấp sau chốc?
A
Người trên 70
B
Tuổi dậy thì
C
Trẻ dưới 6 tuổi
D
Tuổi 20-30
Câu 50
- EASY
Đúng
Điều kiện thuận lợi làm xuất hiện chốc loét bao gồm:
A
Uống nhiều nước
B
Tiểu đường, suy dinh dưỡng, giảm bạch cầu
C
Vệ sinh tốt và da khô
D
Tập thể dục thường xuyên