QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:26
Thông tin bài thi
Người chơi
t
Số điện thoại
32
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
d575fdfd-269e-46c8-b6f2-927bd3195d60
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
42:03
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
5 lần/ngày
B
1–2 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
10 mg/kg/ngày
B
Không dùng
C
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
2–3 lần/ngày
B
1 lần/tuần
C
Chỉ bôi khi có sốt
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ aminoglycosid
B
Chỉ fluoroquinolon
C
Betalactam và macrolid
D
Chỉ tetracyclin
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
B
Không liên quan nhọt
C
Chỉ khuyên đắp lá
D
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
C
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
D
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Không can thiệp gì
B
Chỉ dùng thuốc chống nấm
C
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chỉ bôi dưỡng ẩm
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Trực khuẩn mủ xanh
B
Tụ cầu vàng
C
Liên cầu tan huyết beta
D
Candida albicans
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ nam giới mới mắc
D
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Ketoconazol 2%
B
Selenium sulfide 2,5%
C
Permethrin 5%
D
Mupirocin 2%
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
C
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
D
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250 mg mỗi tuần
B
1 viên duy nhất
C
100 mg/ngày
D
250–500 mg mỗi 6 giờ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
D
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Không cần thiết
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
D
Chỉ bôi mỡ là được
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
B
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
C
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
1 tháng
C
1–2 ngày
D
3–4 ngày
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
C
Chỉ ở nếp gấp lớn
D
Chỉ ở vùng sinh dục
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
B
Rạch ngay thương tổn
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
C
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Ngừng mọi xử trí
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
B
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
C
Một mụn đầu đen ở mũi
D
Một dát giảm sắc tố ở lưng
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
B
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
C
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
D
Chỉ cần bôi nước muối
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Có thể tự chích miễn là kim mới
B
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
C
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
D
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
B
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
C
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
D
Nặn mọi nốt viêm sớm
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi ngay lên da bẩn
B
Chỉ bôi khi đã hết đau
C
Bôi thật dày một lần là đủ
D
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Chắc chắn là trứng cá
B
Không liên quan miễn dịch
C
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
D
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
B
Chỉ đúng với trẻ em
C
Đúng hoàn toàn
D
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Mỗi giờ một lần
B
1–2 lần/ngày
C
Chỉ bôi khi đau
D
4–6 lần/ngày
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
B
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
C
Chỉ có ngứa mà không đau
D
Chỉ xuất hiện khi do nấm
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
B
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
C
Nhọt và trứng cá là một bệnh
D
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
B
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
C
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
D
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
B
Vì mặt ít nang lông
C
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
D
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Không đau, không ngứa
B
Ngứa dữ dội về đêm
C
Chỉ rát bỏng nhẹ
D
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
B
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
C
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
D
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Nhọt
B
Thủy đậu
C
Lang ben
D
Viêm da tiếp xúc
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Cắt móng tay không có ý nghĩa
B
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
D
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
B
Không mọc vi khuẩn
C
Chỉ mọc nấm men
D
Tụ cầu vàng phát triển
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Chỉ riêng thiếu ngủ
D
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau khiến loại trừ nhọt
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
D
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Hậu bối hoặc nhọt bầy
B
Trứng cá bọc
C
Chốc loét
D
Viêm tuyến mồ hôi mủ
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
B
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
C
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
D
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Đắp kem dưỡng ẩm dày
B
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
C
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
D
Nên nặn sớm cho thoát độc
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
250 mg duy nhất
B
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
C
500 mg x 4 lần/ngày
D
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần uống vitamin
B
Chỉ cần đổi dầu gội
C
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Không cần rửa tay
B
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
C
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
D
Chỉ uống vitamin
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
B
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
C
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
D
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Chỉ có vảy da khô
B
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
C
Ngứa là triệu chứng chính
D
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
B
Chỉ dùng corticoid bôi
C
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
D
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
3 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
Cách ngày
D
2 lần/ngày
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Cồn iod 90%
B
Dung dịch nitrat bạc 1%
C
Povidon-iodin 10%
D
Xanh methylen uống