Chi tiết đáp án bài thi
Vũ thị huyền - 0984961763
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do nhổ lông
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông giả do cạo râu
D. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Uống ít nước
B. Thiếu ngủ một đêm
C. Mặc quần áo quá chật
Đáp án đúng
D. Ăn mặn
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Chỉ thay đổi chế độ học tập
B. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Đáp án đúng
C. Kiêng tắm kéo dài
D. Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C. Vì luôn khô tuyệt đối
D. Vì vùng này không có nang lông
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Đáp án đúng
B. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C. Chỉ uống vitamin
D. Tiếp tục dùng để da thích nghi
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Đáp án đúng
B. Aspergillus fumigatus đơn độc
C. Candida albicans là chủ yếu
D. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
C. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 3 ngày
B. 7-10 ngày
Đáp án đúng
C. 1-2 ngày
D. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B. Truyền vancomycin ngay
C. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi trước rồi mới rửa sạch
B. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B. Chắc chắn là herpes
C. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Đáp án đúng
D. Chỉ là sẩn ngứa
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Siêu âm phần mềm
B. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C. Chỉ định VDRL
D. Soi nấm trực tiếp
Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B. Tránh quần áo quá chật
C. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Đáp án đúng
D. Rửa tay thường xuyên
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Đáp án đúng
B. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C. 1 g liều duy nhất
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 2-3 lần/ngày
Đáp án đúng
B. 1 lần/ngày
C. 4 lần/ngày
D. Chỉ bôi cách ngày
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
D. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Đáp án đúng
B. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Có mủ ở trung tâm nang lông
B. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Đáp án đúng
C. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D. Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Chốc thông thường
B. Viêm nang lông Decalvans
Đáp án đúng
C. Ghẻ Na Uy
D. Zona tai
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
D. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Hạ acid uric máu
B. Béo phì
Đáp án đúng
C. Cận thị
D. Tăng chiều cao
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B. Luôn phải chích lễ tại nhà
C. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Đáp án đúng
D. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Đáp án đúng
B. Niêm mạc miệng
C. Kết mạc
D. Lưỡi
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Silver sulfadiazine 1%
Đáp án đúng
B. Permethrin 5%
C. Mỡ lưu huỳnh
D. Podophyllin
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 2 lần/ngày
B. 4 lần/ngày
C. 1 lần/ngày
D. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cường giáp đơn thuần
B. Tiểu đường
Đáp án đúng
C. Hen dị ứng nhẹ
D. Viêm gan virus
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Đáp án đúng
B. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
C. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Vitamin tổng hợp
B. Men vi sinh
C. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Đáp án đúng
D. Dung dịch oresol
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn đau hơn nhọt
B. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Đáp án đúng
C. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D. Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Tư vấn tránh gãi cào
B. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Đáp án đúng
D. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
C. Khi trường hợp nặng
Đáp án đúng
D. Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Vancomycin
Đáp án đúng
B. Miconazol
C. Griseofulvin
D. Acyclovir
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Đáp án đúng
B. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
D. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Đáp án đúng
B. Giáo viên mầm non
C. Nhân viên văn phòng
D. Nhạc công
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Đáp án đúng
B. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
D. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Đáp án đúng
C. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Lang ben
B. Chàm đồng tiền
C. Vảy nến thể giọt
D. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 3-4 ngày cố định
B. Tối thiểu 6 tuần
C. 7-10 ngày
Đáp án đúng
D. 1-2 ngày
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Đáp án đúng
B. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Chỉ do vi nấm Candida
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Không được làm sạch vùng da tổn thương
B. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C. Tắm nước đá mỗi ngày
D. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Đáp án đúng
B. Cẳng tay, cẳng chân
C. Đầu, mặt, cổ
D. Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ salicylic 10%
B. Kem acyclovir 5%
C. Mỡ mupirocin 2%
Đáp án đúng
D. Hồ nước đơn thuần
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông do cạo râu
B. Viêm nang lông vùng sinh dục
C. Viêm nang lông Decalvans
Đáp án đúng
D. Giả viêm nang lông
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Imiquimod 5%
B. Podophyllotoxin
C. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Đáp án đúng
D. Cantharidin
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Đáp án đúng
C. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
D. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì viêm nang lông không có mủ
B. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
C. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Đáp án đúng
D. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Đáp án đúng
B. Rifampicin và isoniazid
C. Hydrocortison và betamethason
D. Fluconazol và itraconazol
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan khi có sốt
B. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Chỉ lan qua đường hô hấp