QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:51
Thông tin bài thi
Người chơi
Vũ thị huyền
Số điện thoại
0984961763
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
d5a5b7b8-15f7-4ee8-89b3-8eb380b557a4
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông do nhổ lông
B
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
C
Viêm nang lông giả do cạo râu
D
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Uống ít nước
B
Thiếu ngủ một đêm
C
Mặc quần áo quá chật
D
Ăn mặn
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Chỉ thay đổi chế độ học tập
B
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
C
Kiêng tắm kéo dài
D
Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C
Vì luôn khô tuyệt đối
D
Vì vùng này không có nang lông
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
B
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C
Chỉ uống vitamin
D
Tiếp tục dùng để da thích nghi
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
B
Aspergillus fumigatus đơn độc
C
Candida albicans là chủ yếu
D
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 9
- MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
C
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
3 ngày
B
7-10 ngày
C
1-2 ngày
D
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B
Truyền vancomycin ngay
C
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi trước rồi mới rửa sạch
B
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B
Chắc chắn là herpes
C
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Chỉ là sẩn ngứa
Câu 14
- MEDIUM
Sai
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Siêu âm phần mềm
B
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C
Chỉ định VDRL
D
Soi nấm trực tiếp
Câu 15
- MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Tránh quần áo quá chật
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Rửa tay thường xuyên
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
875/125 mg x 2 lần/ngày
B
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C
1 g liều duy nhất
D
500/125 mg ngày 1 lần
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
2-3 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
4 lần/ngày
D
Chỉ bôi cách ngày
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
D
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
B
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Có mủ ở trung tâm nang lông
B
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
C
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D
Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Chốc thông thường
B
Viêm nang lông Decalvans
C
Ghẻ Na Uy
D
Zona tai
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
D
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Hạ acid uric máu
B
Béo phì
C
Cận thị
D
Tăng chiều cao
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B
Luôn phải chích lễ tại nhà
C
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
D
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Sinh dục
B
Niêm mạc miệng
C
Kết mạc
D
Lưỡi
Câu 26
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Silver sulfadiazine 1%
B
Permethrin 5%
C
Mỡ lưu huỳnh
D
Podophyllin
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
2 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cường giáp đơn thuần
B
Tiểu đường
C
Hen dị ứng nhẹ
D
Viêm gan virus
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
B
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
C
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Vitamin tổng hợp
B
Men vi sinh
C
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
D
Dung dịch oresol
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn đau hơn nhọt
B
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
C
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D
Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Tư vấn tránh gãi cào
B
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
D
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
C
Khi trường hợp nặng
D
Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 34
- MEDIUM
Sai
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Vancomycin
B
Miconazol
C
Griseofulvin
D
Acyclovir
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
B
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
D
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Công nhân lọc dầu, thợ máy
B
Giáo viên mầm non
C
Nhân viên văn phòng
D
Nhạc công
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
B
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
D
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
C
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Lang ben
B
Chàm đồng tiền
C
Vảy nến thể giọt
D
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
3-4 ngày cố định
B
Tối thiểu 6 tuần
C
7-10 ngày
D
1-2 ngày
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
B
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D
Chỉ do vi nấm Candida
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Không được làm sạch vùng da tổn thương
B
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C
Tắm nước đá mỗi ngày
D
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Câu 43
- MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B
Cẳng tay, cẳng chân
C
Đầu, mặt, cổ
D
Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ salicylic 10%
B
Kem acyclovir 5%
C
Mỡ mupirocin 2%
D
Hồ nước đơn thuần
Câu 45
- MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông do cạo râu
B
Viêm nang lông vùng sinh dục
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Giả viêm nang lông
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Imiquimod 5%
B
Podophyllotoxin
C
Kem hoặc mỡ acid fucidic
D
Cantharidin
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
C
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
D
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì viêm nang lông không có mủ
B
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
C
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
D
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
B
Rifampicin và isoniazid
C
Hydrocortison và betamethason
D
Fluconazol và itraconazol
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
C
Viêm nang lông không bao giờ lan
D
Chỉ lan qua đường hô hấp