Chi tiết đáp án bài thi
truong thi ngoc anh - 0976950512
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
50/50
Thời gian làm bài
10:54
Thứ hạng
#6
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông giả do cạo râu
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông do nhổ lông
D. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở người cao tuổi
B. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C. Chỉ uống vitamin
D. Tiếp tục dùng để da thích nghi
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chắc chắn là zona
C. Không liên quan viêm nang lông
D. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
C. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
D. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D. Tư vấn tránh gãi cào
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Sẩn ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Viêm nang lông
C. Nhọt
D. Chốc
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Cạo râu
B. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhổ lông
D. Tăng tiết mồ hôi
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
B. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Hydrocortison và betamethason
B. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Rifampicin và isoniazid
D. Fluconazol và itraconazol
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Cloxacillin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Doxycyclin
C. Vancomycin
D. Ceftriaxon
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tắm nước đá mỗi ngày
C. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D. Không được làm sạch vùng da tổn thương
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan khi có sốt
B. Viêm nang lông không bao giờ lan
C. Chỉ lan qua đường hô hấp
D. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
C. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
C. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B. Chỉ định VDRL
C. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Siêu âm phần mềm
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tăng hồng cầu
C. Thiếu vitamin K đơn độc
D. Cường aldosteron
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do vi nấm Candida
B. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Dùng corticoid kéo dài
C. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Quanh rốn do ẩm ướt
C. Da đầu do đội mũ
D. Lòng bàn tay do ma sát
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Chỉ khô da thoáng qua
B. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Không có yếu tố nguy cơ nào
D. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
B. Đây không phải nhóm nguy cơ
C. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
D. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông vùng sinh dục
B. Giả viêm nang lông
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông do cạo râu
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Béo phì
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Cận thị
C. Tăng chiều cao
D. Hạ acid uric máu
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Kết mạc
B. Lưỡi
C. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Niêm mạc miệng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C. Không ảnh hưởng gì
D. Chỉ gây biến chứng ở tim
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1-2 ngày
C. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D. 3 ngày
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
D. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Không cần điều trị sớm tổn thương da
B. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Luôn bôi corticoid dự phòng
D. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tránh quần áo quá chật
C. Rửa tay thường xuyên
D. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Jarish
B. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D. DEP
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải truyền vancomycin
B. Chỉ dùng thuốc chống histamine
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vì luôn khô tuyệt đối
D. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Mỡ salicylic 10%
C. Kem acyclovir 5%
D. Hồ nước đơn thuần
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1 g liều duy nhất
C. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Nước thuốc tím 1/10.000
B. Dung dịch milian
C. Benzyl benzoat 25%
D. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Vitamin tổng hợp
C. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Men vi sinh
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C. Chỉ dựa vào sinh thiết da
D. Chỉ dựa vào công thức máu
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Chỉ có một tổn thương đơn độc
B. Luôn đối xứng tuyệt đối
C. Luôn lan tỏa toàn thân
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Acyclovir
B. Miconazol
C. Griseofulvin
D. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 4 lần/ngày
C. 2 lần/ngày
D. 1 lần/ngày
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Calamine lotion
D. Dung dịch acid boric 3%
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn đau hơn nhọt
B. Chỉ đau khi có sốt cao
C. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Có mủ ở trung tâm nang lông
D. Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay