QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:42
Thông tin bài thi
Người chơi
truong thi ngoc anh
Số điện thoại
0976950512
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
d9fb0486-8390-4dbc-a3d6-36365c40b041
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
10:54
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông giả do cạo râu
B
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
C
Viêm nang lông do nhổ lông
D
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở người cao tuổi
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
D
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
B
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C
Chỉ uống vitamin
D
Tiếp tục dùng để da thích nghi
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
B
Chắc chắn là zona
C
Không liên quan viêm nang lông
D
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
C
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
D
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
B
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D
Tư vấn tránh gãi cào
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Sẩn ngứa
B
Viêm nang lông
C
Nhọt
D
Chốc
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cạo râu
B
Tiêm vắc xin
C
Nhổ lông
D
Tăng tiết mồ hôi
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
B
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Hydrocortison và betamethason
B
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
C
Rifampicin và isoniazid
D
Fluconazol và itraconazol
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Cloxacillin
B
Doxycyclin
C
Vancomycin
D
Ceftriaxon
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
D
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
B
Tắm nước đá mỗi ngày
C
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D
Không được làm sạch vùng da tổn thương
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Viêm nang lông không bao giờ lan
C
Chỉ lan qua đường hô hấp
D
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
B
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
C
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
C
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B
Chỉ định VDRL
C
Soi nấm trực tiếp
D
Siêu âm phần mềm
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu máu do thiếu sắt
B
Tăng hồng cầu
C
Thiếu vitamin K đơn độc
D
Cường aldosteron
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do vi nấm Candida
B
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Dùng corticoid kéo dài
C
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Vùng cằm do cạo râu
B
Quanh rốn do ẩm ướt
C
Da đầu do đội mũ
D
Lòng bàn tay do ma sát
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Chỉ khô da thoáng qua
B
Tái phát nhiều lần
C
Không có yếu tố nguy cơ nào
D
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
B
Đây không phải nhóm nguy cơ
C
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
D
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông vùng sinh dục
B
Giả viêm nang lông
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Viêm nang lông do cạo râu
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Béo phì
B
Cận thị
C
Tăng chiều cao
D
Hạ acid uric máu
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Kết mạc
B
Lưỡi
C
Sinh dục
D
Niêm mạc miệng
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
B
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C
Không ảnh hưởng gì
D
Chỉ gây biến chứng ở tim
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
7-10 ngày
B
1-2 ngày
C
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D
3 ngày
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
C
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
D
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Không cần điều trị sớm tổn thương da
B
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
C
Luôn bôi corticoid dự phòng
D
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
B
Tránh quần áo quá chật
C
Rửa tay thường xuyên
D
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Jarish
B
Chlorhexidine 4%
C
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D
DEP
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải truyền vancomycin
B
Chỉ dùng thuốc chống histamine
C
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
D
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B
Vì vùng này không có nang lông
C
Vì luôn khô tuyệt đối
D
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ mupirocin 2%
B
Mỡ salicylic 10%
C
Kem acyclovir 5%
D
Hồ nước đơn thuần
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
875/125 mg x 2 lần/ngày
B
1 g liều duy nhất
C
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D
500/125 mg ngày 1 lần
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Nước thuốc tím 1/10.000
B
Dung dịch milian
C
Benzyl benzoat 25%
D
Hexamidine 0,1%
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Vitamin tổng hợp
C
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
D
Men vi sinh
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
B
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C
Chỉ dựa vào sinh thiết da
D
Chỉ dựa vào công thức máu
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Chỉ có một tổn thương đơn độc
B
Luôn đối xứng tuyệt đối
C
Luôn lan tỏa toàn thân
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Acyclovir
B
Miconazol
C
Griseofulvin
D
Vancomycin
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
3 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
2 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B
Povidon-iodin 10%
C
Calamine lotion
D
Dung dịch acid boric 3%
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn đau hơn nhọt
B
Chỉ đau khi có sốt cao
C
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
D
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
C
Có mủ ở trung tâm nang lông
D
Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
B
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay