QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:04
Thông tin bài thi
Người chơi
Phạm Thị Minh Phương
Số điện thoại
0865810928
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Lang Ben
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Lang Ben(Pityriasis Versicolor)
Mã lượt thi
dcfbfffa-6ef1-4c0f-8a0c-b94b86cec894
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
60
Số câu đúng
54
Số câu sai
6
Thời gian
34:19
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Ketoconazol 400 mg x 1 lần/tháng
B
Permethrin 5% x 1 lần/tháng
C
Cefixim 400 mg x 1 lần/tháng
D
Prednisolon 5 mg x 1 lần/tháng
Câu 2
- EASY
Đúng
Dấu hiệu nào giúp phát hiện vảy da trong trường hợp lang ben khó thấy rõ bằng mắt thường?
A
Dấu hiệu Auspitz
B
Dấu hiệu Nikolsky
C
Dấu hiệu vỏ bào
D
Dấu hiệu Darier
Câu 3
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi nào sau đây có thể làm lang ben dễ xuất hiện hoặc kéo dài?
A
Viêm amidan mạn
B
Cận thị
C
Tăng huyết áp độ 1
D
Suy giảm miễn dịch
Câu 4
- HARD
Đúng
Một cách phòng tái phát lang ben được nêu là:
A
Uống acyclovir hàng tuần
B
Dùng mupirocin 1 lần/tuần
C
Dùng dầu gội ketoconazol 1 lần/tuần như xà phòng
D
Uống kháng sinh mỗi tháng
Câu 5
- HARD
Đúng
Bệnh nhân lang ben tổn thương ít, khu trú, lựa chọn ưu tiên đầu tay thường là:
A
Corticoid bôi
B
Thuốc chống nấm tại chỗ
C
Kháng sinh uống
D
Acyclovir uống
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân có dát vùng ngực, ngứa nhẹ khi nóng và soi tươi dương tính, bước tiếp cận hợp lý nhất là:
A
Chẩn đoán zona và dùng acyclovir
B
Chẩn đoán lang ben và điều trị chống nấm
C
Chẩn đoán ghẻ và bôi permethrin
D
Chẩn đoán chốc và dùng kháng sinh
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán xác định lang ben, yếu tố nào mang tính bổ trợ tại chỗ rất hữu ích tại phòng khám?
A
Điện tâm đồ
B
Đèn Wood
C
Siêu âm bụng
D
Chụp CT
Câu 8
- HARD
Đúng
Liệu trình bôi tại chỗ ketoconazol hoặc selenium sulfid trong lang ben theo tài liệu là:
A
4 lần/ngày trong 3 ngày
B
Chỉ bôi khi ngứa
C
2 lần/tuần trong 2-4 tuần
D
1 lần/ngày trong 1 ngày
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán nào sau đây phù hợp hơn lang ben khi tổn thương là dát tăng hoặc giảm sắc tố, có vảy mỏng, vùng ngực lưng?
A
Nhọt
B
Viêm mô bào
C
Lang ben
D
Chốc
Câu 10
- HARD
Đúng
Nhóm thuốc nào sau đây cũng được nêu có thể dùng tại chỗ trong lang ben?
A
Kháng sinh beta-lactam
B
Nhóm azol và allylamin dạng kem hoặc dung dịch
C
Thuốc kháng virus
D
Thuốc chống loạn thần
Câu 11
- HARD
Đúng
Tại sao lang ben hay tái phát ở một số người dù đã điều trị khỏi đợt cấp?
A
Vì các yếu tố thuận lợi như da dầu, mồ hôi nhiều, suy giảm miễn dịch còn tồn tại
B
Vì luôn kèm nhiễm khuẩn huyết
C
Vì Malassezia không bao giờ đáp ứng thuốc
D
Vì bắt buộc phải nằm viện
Câu 12
- EASY
Đúng
Khi nuôi cấy Malassezia, cần lưu ý điều gì?
A
Phải cho kháng sinh liều cao
B
Phải để thật khô
C
Phải phủ một lớp dầu
D
Không cần môi trường đặc biệt
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Ngứa trong lang ben thường tăng lên khi nào?
A
Chỉ khi nhịn ăn
B
Khi trời nóng bức
C
Chỉ khi trời lạnh sâu
D
Không liên quan thời tiết
Câu 14
- HARD
Đúng
Trước khi chỉ định thuốc chống nấm đường toàn thân cho lang ben, cần lưu ý:
A
Chỉ cần hỏi tuổi
B
Không cần khai thác gì thêm
C
Chỉ cần xem tổn thương có ngứa hay không
D
Xét nghiệm trước khi điều trị và trong quá trình điều trị
Câu 15
- HARD
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân viên nhà thuốc khi gặp lang ben không chỉ là bán thuốc mà còn là:
A
Nhận diện đúng, loại trừ chẩn đoán dễ nhầm và tư vấn phòng tái phát
B
Luôn ưu tiên thuốc uống cho nhanh
C
Bỏ qua các yếu tố thuận lợi
D
Chỉ làm trắng da
Câu 16
- HARD
Đúng
Thuốc chống nấm tại chỗ được nêu có hiệu quả trong lang ben là:
A
Mupirocin 2%
B
Permethrin 5%
C
Ketoconazol 1-2% hoặc selenium sulfid 2,5%
D
Acyclovir 5%
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào của Malassezia khiến việc nuôi cấy khác với nhiều nấm khác?
A
Ưa dầu
B
Chỉ sống trong máu
C
Không thể thấy dưới kính hiển vi
D
Chỉ sống ở niêm mạc
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Trong các màu sau, màu nào KHÔNG phải là màu tổn thương thường gặp của lang ben theo tài liệu?
A
Xanh tím đen
B
Nâu vàng
C
Hồng
D
Nâu
Câu 19
- EASY
Đúng
Vị trí thường gặp nhất của lang ben là:
A
Vùng ngực và liên bả vai
B
Lòng bàn tay
C
Lòng bàn chân
D
Niêm mạc miệng
Câu 20
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi nào sau đây có liên quan đến lang ben theo tài liệu?
A
Thoái hóa khớp
B
Mang thai
C
Gãy xương kín
D
Thiếu vitamin C đơn độc
Câu 21
- HARD
Đúng
Itraconazol đường uống trong điều trị lang ben theo tài liệu là:
A
500 mg/ngày x 10 ngày
B
50 mg/ngày x 1 ngày
C
100-200 mg/ngày x 5 ngày
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 22
- HARD
Đúng
Một bệnh nhân dùng ketoconazol tại chỗ đúng nhưng vẫn tái phát liên tục. Điều gì cần được nhấn mạnh thêm?
A
Phải kiểm soát yếu tố thuận lợi và cân nhắc biện pháp phòng tái phát
B
Dùng corticoid phối hợp
C
Chuyển sang kháng sinh
D
Chỉ cần tăng số lần tắm
Câu 23
- HARD
Đúng
Thuốc toàn thân nào sau đây được nêu cho lang ben?
A
Ketoconazol uống 200 mg/ngày x 5-7 ngày
B
Prednisolon 40 mg/ngày
C
Acyclovir 800 mg x 5 lần/ngày
D
Cephalexin 500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 24
- HARD
Đúng
Bệnh nhân bôi ketoconazol nhưng rửa ngay sau 1 phút, khả năng nào dễ xảy ra?
A
Hiệu quả điều trị giảm
B
Chắc chắn khỏi ngay
C
Làm bệnh thành zona
D
Tăng hiệu quả rõ rệt
Câu 25
- HARD
Đúng
Bệnh nhân có dát trắng rõ, không vảy, soi tươi âm tính. Chẩn đoán cần nghĩ nhiều hơn so với lang ben là:
A
Zona
B
Bạch biến
C
Chốc
D
Nhọt
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nếu soi tươi không thấy sợi nấm ngắn và bào tử, cần thận trọng vì có thể nghĩ đến:
A
Một bệnh giảm sắc tố khác
B
Chắc chắn là herpes
C
Chắc chắn là ghẻ
D
Chắc chắn vẫn là lang ben
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào làm tăng khả năng tái phát lang ben nếu không được kiểm soát?
A
Đeo kính cận
B
Ăn ít muối
C
Uống nhiều nước
D
Da dầu và mồ hôi nhiều kéo dài
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với bạch biến?
A
Lang ben luôn trắng bệch hoàn toàn
B
Lang ben có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
C
Lang ben không bao giờ ngứa
D
Lang ben chỉ ở lòng bàn tay
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào ủng hộ chẩn đoán lang ben hơn viêm nang lông?
A
Có ngòi mủ ở giữa
B
Tổn thương là sẩn mủ quanh nang lông
C
Đau nhức nhiều
D
Tổn thương dát có vảy mỏng
Câu 30
- HARD
Sai
Điểm nào sau đây là bẫy dễ nhầm giữa lang ben và viêm nang lông có ngứa?
A
Cả hai đều là dát tăng giảm sắc tố có vảy mỏng
B
Cả hai đều có thể ngứa
C
Cả hai đều có bào tử xen sợi nấm ngắn
D
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Lang ben có thể cần phân biệt với giang mai II vì:
A
Cả hai đều chỉ gặp ở trẻ em
B
Cả hai đều luôn có ngứa dữ dội
C
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
D
Một số tổn thương da có thể thay đổi màu sắc và rải rác
Câu 32
- HARD
Đúng
Biện pháp nào sau đây giúp phòng tái phát lang ben?
A
Chỉ tắm nước nóng
B
Bôi kháng sinh kéo dài
C
Tăng dùng corticoid
D
Loại bỏ và hạn chế các yếu tố thuận lợi
Câu 33
- HARD
Đúng
Trong nhà thuốc, nhận định nào là đúng nhất khi gặp người nghi lang ben tổn thương rộng, tái phát nhiều lần?
A
Có thể cân nhắc cần khám để đánh giá trước khi dùng thuốc uống
B
Chỉ đổi sang kháng sinh
C
Chỉ cần bôi dưỡng ẩm
D
Không cần xử trí gì
Câu 34
- HARD
Đúng
Người bệnh ra nhiều mồ hôi, da dầu, hay tái phát lang ben. Lời khuyên nào phù hợp nhất?
A
Kết hợp điều trị và phòng tái phát bằng kiểm soát yếu tố thuận lợi
B
Bôi corticoid định kỳ
C
Chỉ cần bôi khi ngứa
D
Uống kháng sinh mỗi đợt nóng
Câu 35
- EASY
Đúng
Hình thái tổn thương điển hình của lang ben là:
A
Dát tròn hoặc bầu dục có vảy da mỏng
B
Mảng trợt rỉ dịch nhiều
C
Sẩn mủ ở nang lông
D
Mụn nước thành chùm đau rát
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ nguy hiểm của lang ben?
A
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B
Bắt buộc nhập viện
C
Luôn có sốt cao
D
Thường gặp, chủ yếu ảnh hưởng thẩm mỹ và khó chịu nhẹ
Câu 37
- HARD
Sai
Nếu tổn thương chủ yếu là sẩn hoặc mụn mủ quanh nang lông, hướng chẩn đoán ít phù hợp nhất là:
A
Folliculitis do nguyên nhân khác
B
Viêm nang lông
C
Trứng cá
D
Lang ben
Câu 38
- HARD
Đúng
Một bẫy thường gặp trong tư vấn là cho rằng mọi dát giảm sắc tố đều là bạch biến. Điểm nào giúp kéo hướng về lang ben?
A
Hoàn toàn không vảy
B
Luôn trắng sữa đồng nhất
C
Có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
D
Chỉ có ở đầu chi
Câu 39
- HARD
Đúng
Người bán thuốc thấy tổn thương nghi lang ben nhưng khách đang có bệnh gan chưa rõ mức độ và đòi dùng thuốc uống ngay. Cách ứng xử phù hợp nhất là:
A
Cho dùng gấp hai liều
B
Chuyển sang kháng sinh
C
Bán thuốc uống ngay cho đủ mạnh
D
Ưu tiên khuyên khám bác sĩ để đánh giá trước, vì thuốc toàn thân có nguy cơ cho gan thận
Câu 40
- HARD
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao tổn thương 'lúc nâu, lúc nhạt màu'. Giải thích phù hợp là:
A
Vì luôn có xuất huyết dưới da
B
Lang ben có thể biểu hiện tăng sắc tố hoặc giảm sắc tố
C
Vì do vi khuẩn sinh mủ
D
Vì là bệnh mạch máu
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Khi tổn thương lang ben có màu hồng, điều đó thường gợi ý:
A
Chắc chắn là giang mai II
B
Có thể có hiện tượng viêm nhẹ
C
Luôn là bội nhiễm nặng
D
Chắc chắn là chàm
Câu 42
- EASY
Đúng
Vị trí nào có thể gặp lang ben ở trẻ em tương đối thường hơn người lớn?
A
Niêm mạc mũi
B
Lòng bàn tay
C
Móng
D
Mặt
Câu 43
- HARD
Sai
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về lang ben?
A
Do Malassezia gây ra
B
Hay gặp ở vùng da tiết bã
C
Luôn gây ngứa dữ dội và đau nhiều
D
Soi tươi thường thấy bào tử xen sợi nấm ngắn
Câu 44
- HARD
Đúng
Sai lầm tại nhà thuốc trong xử trí lang ben là:
A
Tự khuyên dùng thuốc uống kéo dài mà không lưu ý gan thận
B
Dặn hạn chế yếu tố thuận lợi
C
Dặn để thuốc 10-15 phút rồi rửa
D
Tư vấn dùng thuốc chống nấm tại chỗ đúng liệu trình
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với nấm thân?
A
Lang ben gây đau nhiều
B
Lang ben luôn có bờ viêm đỏ nổi rõ
C
Lang ben thường ở vùng tiết bã, vảy mỏng, ít viêm
D
Lang ben chỉ gặp ở niêm mạc
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Biểu hiện nào sau đây khiến nghĩ ít đến lang ben hơn?
A
Dát giảm sắc tố ở lưng, ngứa nhẹ
B
Dát trắng sữa ranh giới quá rõ, không vảy
C
Dát nâu vàng ở ngực, vảy mỏng
D
Mảng hình nhiều cung ở liên bả vai
Câu 47
- HARD
Đúng
Nữ 22 tuổi, da lưng loang lổ tăng giảm sắc tố, không đau, đèn Wood vàng huỳnh quang. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da dầu
B
Bạch biến
C
Lang ben
D
Lao da
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, bệnh nào sau đây có thể rất dễ nhầm khi tổn thương là dát giảm sắc tố?
A
Chốc
B
Viêm phổi
C
Sởi
D
Bạch biến
Câu 49
- HARD
Đúng
Một trẻ có dát giảm sắc tố ở mặt, có vảy mỏng nhẹ. Bước giúp tăng độ chắc chắn chẩn đoán lang ben là:
A
Chỉ hỏi có đau bụng không
B
Cào nhẹ tìm dấu hiệu vỏ bào hoặc soi tươi
C
Chụp X-quang ngực
D
Định lượng đường huyết ngay
Câu 50
- HARD
Đúng
Fluconazol đường uống cho lang ben theo tài liệu là:
A
600 mg liều duy nhất
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
300 mg/tuần x 2 tuần
D
150 mg/ngày x 10 ngày
Câu 51
- EASY
Đúng
Màu sắc tổn thương hay gặp nhất của lang ben là:
A
Nâu hoặc nâu vàng
B
Tím bầm
C
Trắng sữa đồng đều hoàn toàn
D
Đỏ tươi đồng nhất
Câu 52
- MEDIUM
Đúng
Trong các vị trí sau, vị trí nào ít gợi ý lang ben nhất theo mô tả kinh điển?
A
Liên bả vai
B
Ngực
C
Lòng bàn tay
D
Bẹn
Câu 53
- HARD
Đúng
Bệnh nhân hỏi: 'Lang ben có phải do bẩn không?' Câu trả lời phù hợp nhất là:
A
Chỉ do bẩn
B
Do ăn ngọt hoàn toàn
C
Là bệnh nấm da, dễ gặp khi có các yếu tố thuận lợi như da dầu, mồ hôi nhiều, khí hậu ẩm nóng
D
Do virus nên không liên quan da dầu
Câu 54
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, bệnh nhân mô tả 'mảng loang lổ màu nâu vàng ở lưng, cào ra phấn mịn' gợi ý nhiều nhất:
A
Lang ben
B
Chốc
C
Hạt cơm
D
Nhọt
Câu 55
- HARD
Đúng
Một bệnh nhân dùng corticoid kéo dài có dát vùng ngực lưng kèm vảy mỏng. Điều này gợi ý gì?
A
Corticoid bảo vệ khỏi lang ben
B
Chắc chắn là chốc
C
Corticoid là yếu tố thuận lợi làm tăng nguy cơ lang ben
D
Không liên quan
Câu 56
- MEDIUM
Đúng
Lang ben cần phân biệt với phong thể I vì lý do nào?
A
Cả hai đều có mụn mủ quanh nang lông
B
Cả hai đều có thể có dát thay đổi sắc tố
C
Cả hai đều chỉ ở niêm mạc
D
Cả hai đều luôn đau rát nhiều
Câu 57
- HARD
Sai
Khi dùng ketoconazol hoặc selenium sulfid tại chỗ cho lang ben, nên để thuốc trên da bao lâu trước khi rửa?
A
30-60 phút
B
Để qua đêm
C
1-2 phút
D
10-15 phút
Câu 58
- EASY
Đúng
Điều kiện khí hậu nào thuận lợi rõ nhất cho lang ben phát triển?
A
Ấm và ẩm
B
Lạnh khô
C
Lạnh ẩm
D
Nóng khô hoàn toàn
Câu 59
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây là yếu tố thuận lợi của lang ben?
A
Viêm họng cấp
B
Gãy xương
C
Thiếu ngủ đơn thuần
D
Da dầu và mồ hôi nhiều
Câu 60
- MEDIUM
Đúng
Một lý do khiến lang ben dễ gặp ở vùng ngực và liên bả vai là:
A
Vì luôn có ma sát cơ học mạnh
B
Đây là vùng ít tiếp xúc ánh sáng hoàn toàn
C
Đây là vùng da tiết bã
D
Đây là vùng không có tuyến mồ hôi