OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

3 - 1234576
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
45/50
Thời gian làm bài
12:00
Thứ hạng
#41
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Tăng tiết mồ hôi
B. Nhổ lông
C. Cạo râu
D. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Chàm đồng tiền
B. Lang ben
C. Vảy nến thể giọt
D. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Chỉ khô da thoáng qua
B. Không có yếu tố nguy cơ nào
C. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
D. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn bôi corticoid dự phòng
C. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
D. Không cần điều trị sớm tổn thương da
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Đáp án đúng
B. Fluconazol và itraconazol
C. Rifampicin và isoniazid
D. Hydrocortison và betamethason
Người chơi chọn
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở người cao tuổi
B. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
C. Bôi trước rồi mới rửa sạch
D. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
D. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D. Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
C. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Người chơi chọn
D. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cẳng tay, cẳng chân
B. Đầu, mặt, cổ
C. Mặt ngoài cánh tay, đùi
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Rửa tay thường xuyên
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tránh quần áo quá chật
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C. Luôn gây đau dữ dội
D. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bắt buộc phải truyền vancomycin
C. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
D. Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Molluscum contagiosum virus
B. Herpes simplex virus
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Varicella-zoster virus
D. Human papilloma virus
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Dùng corticoid kéo dài
B. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan qua đường hô hấp
B. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Chỉ lan khi có sốt
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Candida albicans là chủ yếu
Người chơi chọn
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ là sẩn ngứa
D. Chắc chắn là herpes
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Không ảnh hưởng gì
B. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ gây biến chứng ở tim
D. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
B. Tắm nước đá mỗi ngày
C. Không được làm sạch vùng da tổn thương
D. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. Tối thiểu 6 tuần
B. 3-4 ngày cố định
C. 1-2 ngày
D. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cường giáp đơn thuần
B. Tiểu đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm gan virus
D. Hen dị ứng nhẹ
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Tiếp tục dùng để da thích nghi
B. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C. Chỉ uống vitamin
D. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Chỉ định VDRL
B. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C. Siêu âm phần mềm
D. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Nhọt
B. Viêm nang lông
Người chơi chọn
C. Chốc
D. Sẩn ngứa
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
B. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B. Vì luôn khô tuyệt đối
C. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Luôn phải chích lễ tại nhà
B. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
B. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn đau hơn nhọt
B. Chỉ đau khi có sốt cao
C. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do vi nấm Candida
B. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì viêm nang lông không có mủ
B. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
C. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
D. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
D. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
B. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
D. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ thay đổi chế độ học tập
C. Kiêng tắm kéo dài
D. Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do nhổ lông
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm nang lông giả do cạo râu
D. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Cantharidin
B. Podophyllotoxin
C. Imiquimod 5%
D. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C. 1 g liều duy nhất
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Ceftriaxon
B. Doxycyclin
C. Vancomycin
D. Cloxacillin
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Vitamin tổng hợp
C. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Men vi sinh
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Đây không phải nhóm nguy cơ
B. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
C. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Tư vấn tránh gãi cào
B. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Hexamidine 0,1%
Đáp án đúng
B. Nước thuốc tím 1/10.000
Người chơi chọn
C. Benzyl benzoat 25%
D. Dung dịch milian
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn lan tỏa toàn thân
B. Chỉ có một tổn thương đơn độc
C. Luôn đối xứng tuyệt đối
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng