QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:41
Thông tin bài thi
Người chơi
3
Số điện thoại
1234576
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
e06bc7e9-5473-4b84-a9cc-f40d0f3371df
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
45
Số câu sai
5
Thời gian
12:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Tăng tiết mồ hôi
B
Nhổ lông
C
Cạo râu
D
Tiêm vắc xin
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Chàm đồng tiền
B
Lang ben
C
Vảy nến thể giọt
D
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Chỉ khô da thoáng qua
B
Không có yếu tố nguy cơ nào
C
Tái phát nhiều lần
D
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
B
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
D
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
B
Luôn bôi corticoid dự phòng
C
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
D
Không cần điều trị sớm tổn thương da
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
B
Fluconazol và itraconazol
C
Rifampicin và isoniazid
D
Hydrocortison và betamethason
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở người cao tuổi
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
C
Bôi trước rồi mới rửa sạch
D
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
D
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B
Khi trường hợp nặng
C
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D
Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
C
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cẳng tay, cẳng chân
B
Đầu, mặt, cổ
C
Mặt ngoài cánh tay, đùi
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Rửa tay thường xuyên
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Tránh quần áo quá chật
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
B
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C
Luôn gây đau dữ dội
D
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
B
Bắt buộc phải truyền vancomycin
C
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
D
Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Molluscum contagiosum virus
B
Herpes simplex virus
C
Varicella-zoster virus
D
Human papilloma virus
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Dùng corticoid kéo dài
B
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan qua đường hô hấp
B
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
C
Viêm nang lông không bao giờ lan
D
Chỉ lan khi có sốt
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Candida albicans là chủ yếu
C
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
D
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
B
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Chỉ là sẩn ngứa
D
Chắc chắn là herpes
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Không ảnh hưởng gì
B
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
C
Chỉ gây biến chứng ở tim
D
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
B
Tắm nước đá mỗi ngày
C
Không được làm sạch vùng da tổn thương
D
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
Tối thiểu 6 tuần
B
3-4 ngày cố định
C
1-2 ngày
D
7-10 ngày
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cường giáp đơn thuần
B
Tiểu đường
C
Viêm gan virus
D
Hen dị ứng nhẹ
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Tiếp tục dùng để da thích nghi
B
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C
Chỉ uống vitamin
D
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Chỉ định VDRL
B
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C
Siêu âm phần mềm
D
Soi nấm trực tiếp
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Nhọt
B
Viêm nang lông
C
Chốc
D
Sẩn ngứa
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
B
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
C
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B
Vì luôn khô tuyệt đối
C
Vì vùng này không có nang lông
D
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Luôn phải chích lễ tại nhà
B
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
B
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
D
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn đau hơn nhọt
B
Chỉ đau khi có sốt cao
C
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
D
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do vi nấm Candida
B
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
C
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì viêm nang lông không có mủ
B
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
C
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
D
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
D
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
B
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
C
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
D
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
B
Chỉ thay đổi chế độ học tập
C
Kiêng tắm kéo dài
D
Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông do nhổ lông
B
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
C
Viêm nang lông giả do cạo râu
D
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Cantharidin
B
Podophyllotoxin
C
Imiquimod 5%
D
Kem hoặc mỡ acid fucidic
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
875/125 mg x 2 lần/ngày
B
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C
1 g liều duy nhất
D
500/125 mg ngày 1 lần
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Ceftriaxon
B
Doxycyclin
C
Vancomycin
D
Cloxacillin
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Vitamin tổng hợp
C
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
D
Men vi sinh
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Đây không phải nhóm nguy cơ
B
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
C
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
D
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Tư vấn tránh gãi cào
B
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
D
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Hexamidine 0,1%
B
Nước thuốc tím 1/10.000
C
Benzyl benzoat 25%
D
Dung dịch milian
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn lan tỏa toàn thân
B
Chỉ có một tổn thương đơn độc
C
Luôn đối xứng tuyệt đối
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp