Chi tiết đáp án bài thi
Út - 6625
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 25 mg/ngày x 12 tuần
B. 500 mg/ngày x 3 ngày
C. 250 mg/tuần x 12 tuần
D. 250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: EASY
Sai
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Chỉ tụ cầu
B. Chỉ virus
C. Một số chủng nấm mốc
Đáp án đúng
D. Chỉ ký sinh trùng
Câu 3
Mức độ: HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 50 mg/ngày x 3 ngày
B. 300 mg/tuần x 2 tuần
C. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
D. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 1 tháng
B. 6 tuần
C. 2 tháng liên tiếp
D. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: EASY
Sai
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Candida albicans
B. Malassezia furfur
C. Trichophyton rubrum
Đáp án đúng
D. Fusarium spp.
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Chỉ ở móng tay
B. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Sẩn ngứa
B. U mềm lây
C. Loạn dưỡng móng
Đáp án đúng
D. Hạt cơm phẳng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Lupus dạng đĩa
B. Hội chứng vàng móng
Đáp án đúng
C. Hạt cơm
D. Viêm da dầu
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lichen móng
Đáp án đúng
B. Chốc
C. Lang ben
D. Zona
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi ngày 3 lần
B. Bôi liều duy nhất
C. Bôi cách giờ
D. Bôi 1 tuần 1 lần
Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người không có bệnh nền
B. Nam giới trẻ khỏe
C. Người chỉ bị một móng nhẹ
D. Phụ nữ có thai và cho con bú
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ dùng oxy già
B. Chỉ rửa nước muối
C. Chỉ chiếu đèn Wood
D. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
B. 1 ngày
C. 2–3 tuần
Đáp án đúng
D. 3–6 giờ
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Thạch chocolate
B. Lowenstein-Jensen
C. MacConkey
D. Sabouraud có chloramphenicol
Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: HARD
Sai
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Đáp án đúng
D. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Cạo tóc
B. Chích máu đầu ngón
C. Chỉ lau móng bằng cồn
D. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B. 50 mg/ngày x 12 tuần
C. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 12 tuần
B. 18 tuần
C. 26 tuần
D. 6 tuần
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ giảm đau
B. Chỉ hết ngứa
C. Chỉ màu móng đẹp hơn
D. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Proximal superficial osteomycosis
B. Posterior subungual onycholysis
C. Peripheral superficial onychomycosis
D. Proximal subungual onychomycosis
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: EASY
Sai
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A. 10–20%
B. 2–6%
Đáp án đúng
C. 0,2–0,6%
D. 25–30%
Câu 22
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 375 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ cấy máu
B. Chỉ sinh thiết PAS
C. Chỉ công thức máu
D. Soi trực tiếp tìm nấm
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Không bao giờ làm
B. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
C. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
D. Bắt buộc mọi ca
Câu 25
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Đáp án đúng
B. 1 viên/ngày cố định
C. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D. 200 mg/tuần
Câu 26
Mức độ: HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 50 mg/ngày x 2 tuần
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Đáp án đúng
D. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
Câu 27
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
B. 400 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
D. 50 mg/ngày
Câu 28
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 125 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 500 mg/ngày
Câu 29
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 125 mg/ngày x 2 ngày
B. 500 mg/ngày x 1 tuần
C. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Đáp án đúng
D. 250 mg liều duy nhất
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ T. rubrum
B. Chỉ Malassezia spp.
C. Chỉ virus
D. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ bờ tự do móng
B. Chỉ đầu ngón
C. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Đáp án đúng
D. Chỉ kẽ ngón
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
TDO được hiểu là:
A. Chỉ đổi màu đầu móng
B. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Đáp án đúng
D. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 33
Mức độ: HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
B. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
D. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 34
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 5 mg/kg/ngày
Đáp án đúng
C. 250 mg/ngày
D. 200 mg/ngày
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Chỉ giới tính
B. Chỉ màu móng
C. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Đáp án đúng
D. Chỉ tuổi của người bệnh
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 22–25°C
Đáp án đúng
B. 40–45°C
C. 10–15°C
D. 30–37°C bắt buộc
Câu 37
Mức độ: EASY
Sai
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Chỉ trẻ sơ sinh
B. Chỉ phụ nữ có thai
C. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
D. Người suy giảm miễn dịch
Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
B. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Đáp án đúng
C. Chỉ đau thoáng qua
D. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
Câu 39
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 1 tuần duy nhất
B. 12 tháng
C. 2 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
D. 6 tháng
Câu 40
Mức độ: EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ gặp ở trẻ em
B. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Đáp án đúng
C. Chỉ xảy ra ở gốc móng
D. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
Câu 41
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A. Chỉ Aspergillus spp.
B. Chỉ T. rubrum
C. Candida albicans và Candida tropicalis
Đáp án đúng
D. Chỉ E. floccosum
Câu 42
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm sợi dermatophyte
Đáp án đúng
B. Malassezia
C. Nấm mốc
D. Nấm men
Câu 43
Mức độ: EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Nấm mốc không dermatophyte
B. Dermatophyte
C. Nấm men, hiếm gặp
Đáp án đúng
D. Vi khuẩn gram âm
Câu 44
Mức độ: HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ tăng uống nước
B. Bào mòn móng
Đáp án đúng
C. Chỉ chườm lạnh
D. Chỉ xoa bóp
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Đáp án đúng
B. Bôi 2 lần/tuần cố định
C. Bôi 1 lần/tháng
D. Chỉ bôi khi ngứa
Câu 46
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 300 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 100 mg/ngày
D. 400 mg/ngày
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Chỉ dày sừng bề mặt
B. Hoàn toàn không thay đổi
C. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
D. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: EASY
Sai
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Đáp án đúng
B. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
C. Hoại tử do thiếu máu
D. Xuất huyết dưới móng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Đáp án đúng
B. Viêm từ 3 móng trở lên
C. TDO toàn bộ
D. Tổn thương nhiều móng lan rộng
Câu 50
Mức độ: EASY
Sai
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Đáp án đúng
C. Chỉ vi khuẩn gram âm
D. Chỉ Candida spp.