QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:33
Thông tin bài thi
Người chơi
Út
Số điện thoại
6625
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
e5f252c8-211d-4dde-a838-3146a9c72bbd
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
25 mg/ngày x 12 tuần
B
500 mg/ngày x 3 ngày
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
250 mg/ngày x 12 tuần
Câu 2
- EASY
Sai
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ tụ cầu
B
Chỉ virus
C
Một số chủng nấm mốc
D
Chỉ ký sinh trùng
Câu 3
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 3 ngày
B
300 mg/tuần x 2 tuần
C
150–200 mg/ngày x 7 ngày
D
150–200 mg/tuần x 9 tháng
Câu 4
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
1 tháng
B
6 tuần
C
2 tháng liên tiếp
D
3 tháng liên tiếp
Câu 5
- EASY
Sai
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Candida albicans
B
Malassezia furfur
C
Trichophyton rubrum
D
Fusarium spp.
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ ở móng tay
B
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Sẩn ngứa
B
U mềm lây
C
Loạn dưỡng móng
D
Hạt cơm phẳng
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Lupus dạng đĩa
B
Hội chứng vàng móng
C
Hạt cơm
D
Viêm da dầu
Câu 9
- MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lichen móng
B
Chốc
C
Lang ben
D
Zona
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi ngày 3 lần
B
Bôi liều duy nhất
C
Bôi cách giờ
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 11
- HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người không có bệnh nền
B
Nam giới trẻ khỏe
C
Người chỉ bị một móng nhẹ
D
Phụ nữ có thai và cho con bú
Câu 12
- HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ dùng oxy già
B
Chỉ rửa nước muối
C
Chỉ chiếu đèn Wood
D
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
1 ngày
C
2–3 tuần
D
3–6 giờ
Câu 14
- MEDIUM
Sai
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Thạch chocolate
B
Lowenstein-Jensen
C
MacConkey
D
Sabouraud có chloramphenicol
Câu 15
- HARD
Sai
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
D
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cạo tóc
B
Chích máu đầu ngón
C
Chỉ lau móng bằng cồn
D
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Câu 17
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 12 tuần
C
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Câu 18
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
12 tuần
B
18 tuần
C
26 tuần
D
6 tuần
Câu 19
- HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Chỉ hết ngứa
C
Chỉ màu móng đẹp hơn
D
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Câu 20
- MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Posterior subungual onycholysis
C
Peripheral superficial onychomycosis
D
Proximal subungual onychomycosis
Câu 21
- EASY
Sai
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
10–20%
B
2–6%
C
0,2–0,6%
D
25–30%
Câu 22
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
375 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ cấy máu
B
Chỉ sinh thiết PAS
C
Chỉ công thức máu
D
Soi trực tiếp tìm nấm
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Không bao giờ làm
B
Ít được chỉ định
C
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
D
Bắt buộc mọi ca
Câu 25
- HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
B
1 viên/ngày cố định
C
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D
200 mg/tuần
Câu 26
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
50 mg/ngày x 2 tuần
B
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
D
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
Câu 27
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
50 mg/ngày
Câu 28
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 29
- HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
125 mg/ngày x 2 ngày
B
500 mg/ngày x 1 tuần
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
250 mg liều duy nhất
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Chỉ virus
D
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ bờ tự do móng
B
Chỉ đầu ngón
C
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
D
Chỉ kẽ ngón
Câu 32
- MEDIUM
Sai
TDO được hiểu là:
A
Chỉ đổi màu đầu móng
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
D
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 33
- HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 34
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
5 mg/kg/ngày
C
250 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Chỉ màu móng
C
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
D
Chỉ tuổi của người bệnh
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
22–25°C
B
40–45°C
C
10–15°C
D
30–37°C bắt buộc
Câu 37
- EASY
Sai
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ trẻ sơ sinh
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
D
Người suy giảm miễn dịch
Câu 38
- MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
B
Rối loạn phát triển móng và teo móng
C
Chỉ đau thoáng qua
D
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
Câu 39
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
1 tuần duy nhất
B
12 tháng
C
2 tháng liên tiếp
D
6 tháng
Câu 40
- EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ gặp ở trẻ em
B
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
C
Chỉ xảy ra ở gốc móng
D
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
Câu 41
- EASY
Sai
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ Aspergillus spp.
B
Chỉ T. rubrum
C
Candida albicans và Candida tropicalis
D
Chỉ E. floccosum
Câu 42
- EASY
Sai
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm sợi dermatophyte
B
Malassezia
C
Nấm mốc
D
Nấm men
Câu 43
- EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Nấm mốc không dermatophyte
B
Dermatophyte
C
Nấm men, hiếm gặp
D
Vi khuẩn gram âm
Câu 44
- HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ tăng uống nước
B
Bào mòn móng
C
Chỉ chườm lạnh
D
Chỉ xoa bóp
Câu 45
- MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
B
Bôi 2 lần/tuần cố định
C
Bôi 1 lần/tháng
D
Chỉ bôi khi ngứa
Câu 46
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
300 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ dày sừng bề mặt
B
Hoàn toàn không thay đổi
C
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
D
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Câu 48
- EASY
Sai
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
B
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
C
Hoại tử do thiếu máu
D
Xuất huyết dưới móng
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
B
Viêm từ 3 móng trở lên
C
TDO toàn bộ
D
Tổn thương nhiều móng lan rộng
Câu 50
- EASY
Sai
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
C
Chỉ vi khuẩn gram âm
D
Chỉ Candida spp.