QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:05
Thông tin bài thi
Người chơi
luyến 345
Số điện thoại
1
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
e629102f-aff5-4f1f-a2f2-8298545a8602
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
40
Số câu sai
10
Thời gian
31:03
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ ký sinh trùng
B
Chỉ tụ cầu
C
Một số chủng nấm mốc
D
Chỉ virus
Câu 2
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
50 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
B
Ít được chỉ định
C
Không bao giờ làm
D
Bắt buộc mọi ca
Câu 4
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
25 mg/ngày x 12 tuần
B
250 mg/ngày x 12 tuần
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 5
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
500 mg/tuần
B
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
C
100 mg/ngày x 1 tuần
D
1 viên duy nhất
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
B
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
C
Chỉ đổi màu đầu móng
D
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Nước muối ưu trương
B
KOH 2% đơn độc
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
Cồn 70 độ
Câu 8
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
1 tuần duy nhất
B
2 tháng liên tiếp
C
12 tháng
D
6 tháng
Câu 9
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ rửa nước muối
B
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
C
Chỉ dùng oxy già
D
Chỉ chiếu đèn Wood
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
B
Viêm từ 3 móng trở lên
C
Tổn thương nhiều móng lan rộng
D
TDO toàn bộ
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo da đầu
B
Chọc dịch khớp
C
Cạo rãnh quanh móng
D
Lấy nước tiểu
Câu 12
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
50 mg/ngày x 2 tuần
B
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
C
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Mày đay
B
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
C
Hồng ban đa dạng
D
Ghẻ Na Uy
Câu 14
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
12 tuần
B
26 tuần
C
6 tuần
D
18 tuần
Câu 15
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
B
50 mg/ngày x 12 tuần
C
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
Câu 16
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
6 tuần
B
16 tuần
C
12 tuần
D
8 tuần
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
3–6 giờ
B
2–3 tuần
C
1–2 ngày
D
1 ngày
Câu 18
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Xuất huyết dưới móng
B
Hoại tử do thiếu máu
C
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
D
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
Câu 19
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/tuần x 12 tuần
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 20
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
B
1 viên/ngày cố định
C
200 mg/tuần
D
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 21
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Malassezia furfur
B
Fusarium spp.
C
Candida albicans
D
Trichophyton rubrum
Câu 22
- EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
B
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
C
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
D
Dải nâu dọc móng từ gốc
Câu 23
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Lupus dạng đĩa
B
Hạt cơm
C
Viêm da dầu
D
Hội chứng vàng móng
Câu 25
- EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Severe white onychomycosis
B
Superficial white onychomycosis
C
Secondary white onycholysis
D
Subungual white overgrowth
Câu 26
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ hết ngứa
B
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
C
Chỉ màu móng đẹp hơn
D
Chỉ giảm đau
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi cách giờ
B
Bôi ngày 3 lần
C
Bôi 1 tuần 1 lần
D
Bôi liều duy nhất
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chích máu đầu ngón
B
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
C
Cạo tóc
D
Chỉ lau móng bằng cồn
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Peripheral superficial onychomycosis
C
Proximal subungual onychomycosis
D
Posterior subungual onycholysis
Câu 30
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 3 ngày
B
300 mg/tuần x 2 tuần
C
150–200 mg/ngày x 7 ngày
D
150–200 mg/tuần x 9 tháng
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 1 lần/tháng
B
Bôi 2 lần/tuần cố định
C
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
D
Chỉ bôi khi ngứa
Câu 32
- EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Móng tay hơn móng chân
B
Chỉ móng tay
C
Móng chân hơn móng tay
D
Chỉ móng chân
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Hoàn toàn không thay đổi
B
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C
Chỉ dày sừng bề mặt
D
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Câu 34
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
250 mg/ngày x 3 ngày
B
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Câu 35
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
B
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
C
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
D
Chỉ dựa vào lâm sàng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
C
Chỉ Malassezia spp.
D
Chỉ virus
Câu 37
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ xoa bóp
B
Bào mòn móng
C
Chỉ chườm lạnh
D
Chỉ tăng uống nước
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ cấy máu
B
Chỉ sinh thiết PAS
C
Soi trực tiếp tìm nấm
D
Chỉ công thức máu
Câu 39
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Mụn mủ vệ tinh
B
Bọng nước
C
Mảng trợt ướt
D
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Vảy nến thể móng
B
Ghẻ
C
Viêm phổi
D
Nhọt
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi có sốt cao
B
Chỉ khi đau khớp
C
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
D
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 42
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
3 tháng liên tiếp
B
1 tháng
C
2 tháng liên tiếp
D
6 tuần
Câu 43
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Candida albicans và Candida tropicalis
B
Chỉ E. floccosum
C
Chỉ T. rubrum
D
Chỉ Aspergillus spp.
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Terminal distal onycholysis
B
Total distal osteomyelitis
C
Total dystrophic onychomycosis
D
Trophic distal onycholysis
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
D
Chỉ ở móng tay
Câu 46
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ gặp ở trẻ em
B
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
C
Chỉ xảy ra ở gốc móng
D
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
B
Chỉ kẽ ngón
C
Chỉ đầu ngón
D
Chỉ bờ tự do móng
Câu 48
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
300 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 49
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
D
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Câu 50
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
375 mg/ngày