OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Nguyễn Thị Ngọc Anh - 094579204
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
43/50
Thời gian làm bài
37:30
Thứ hạng
#58
Câu 1
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C. 50 mg/ngày x 2 tuần
D. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
B. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
D. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 125 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Câu 4
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 1 tháng
B. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
C. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
D. 6 tuần
Câu 5
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
B. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 50 mg/ngày x 1 tháng
D. 250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ sinh thiết PAS
B. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ công thức máu
D. Chỉ cấy máu
Câu 7
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 25 mg/ngày x 12 tuần
C. 250 mg/tuần x 12 tuần
D. 500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 8
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 300 mg/ngày
C. 400 mg/ngày
D. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 40–45°C
B. 22–25°C
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 10–15°C
D. 30–37°C bắt buộc
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 3–6 giờ
B. 2–3 tuần
Đáp án đúng
C. 1 ngày
D. 1–2 ngày
Người chơi chọn
Câu 11
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 26 tuần
B. 18 tuần
C. 6 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 12 tuần
Câu 12
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ xoa bóp
B. Chỉ chườm lạnh
C. Chỉ tăng uống nước
D. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 2 tuần
B. 24 giờ
C. 1–3 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 3–5 ngày
Câu 14
Mức độ: EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A. Deep lateral superficial onychomycosis
B. Distal lesion superficial onychomycosis
C. Diffuse longitudinal subungual onycholysis
D. Distal and lateral subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Mụn mủ vệ tinh
B. Mảng trợt ướt
C. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Bọng nước
Câu 16
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 12 tháng
B. 6 tháng
C. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1 tuần duy nhất
Câu 17
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg/ngày x 3 ngày
B. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 200 mg/tuần x 12 tuần
D. 50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Ghẻ
B. Nhọt
C. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Viêm phổi
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C. Chỉ khi có sốt cao
D. Chỉ khi đau khớp
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. TDO toàn bộ
B. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tổn thương nhiều móng lan rộng
D. Viêm từ 3 móng trở lên
Câu 21
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 375 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Không bao giờ làm
B. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Người chơi chọn
C. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
D. Bắt buộc mọi ca
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Chốc
B. Lichen móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Zona
D. Lang ben
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Chỉ giới tính
B. Chỉ tuổi của người bệnh
C. Chỉ màu móng
D. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A. Chỉ Trichophyton spp.
B. Chỉ Malassezia spp.
C. Chỉ Candida spp.
D. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Chọc dịch khớp
B. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lấy nước tiểu
D. Cạo da đầu
Câu 27
Mức độ: EASY
Sai
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A. 0,2–0,6%
B. 2–6%
Đáp án đúng
C. 25–30%
D. 10–20%
Người chơi chọn
Câu 28
Mức độ: EASY
Sai
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Malassezia furfur
B. Candida albicans
Người chơi chọn
C. Fusarium spp.
D. Trichophyton rubrum
Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Viêm da dầu
B. Hạt cơm
C. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Lupus dạng đĩa
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ màu móng
B. Chỉ mức độ ngứa
C. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ lâm sàng
Câu 31
Mức độ: EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Xuất huyết dưới móng
B. Hoại tử do thiếu máu
C. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
D. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Mupirocin 2%
B. Acyclovir 5%
C. Permethrin 5%
D. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: EASY
Sai
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A. Ở phía xa bờ bên của móng
Đáp án đúng
B. Ở gốc móng
C. Ở trung tâm bản móng
D. Ở nếp gấp sau
Người chơi chọn
Câu 34
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 62,5 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 35
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người chỉ bị một móng nhẹ
B. Người không có bệnh nền
C. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nam giới trẻ khỏe
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 2–3 tuần
B. 1–2 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 7–10 ngày
D. 1–2 tháng
Câu 37
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 250 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
D. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Terminal distal onycholysis
B. Total distal osteomyelitis
C. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Trophic distal onycholysis
Câu 39
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Chỉ vi khuẩn gram âm
C. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ Candida spp.
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ đau thoáng qua
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Nước muối ưu trương
B. Cồn 70 độ
C. KOH 2% đơn độc
D. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Chỉ dày sừng bề mặt
B. Hoàn toàn không thay đổi
C. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
Câu 43
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 250 mg liều duy nhất
C. 125 mg/ngày x 2 ngày
D. 500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi cách giờ
B. Bôi liều duy nhất
C. Bôi ngày 3 lần
D. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 1 viên duy nhất
B. 100 mg/ngày x 1 tuần
C. 500 mg/tuần
D. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 200 mg/tuần
C. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D. 1 viên/ngày cố định
Câu 48
Mức độ: EASY
Đúng
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A. Là nguyên nhân chính
B. Hiếm khi gây nấm móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ gây ở trẻ em
D. Không bao giờ gây bệnh
Câu 49
Mức độ: EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A. C. albicans và C. tropicalis
B. M. furfur và C. glabrata
C. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Người chơi chọn
D. T. violaceum và T. mentagrophytes
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 50 mg/ngày x 12 tuần
D. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày