QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:35
Thông tin bài thi
Người chơi
Nguyễn Thị Ngọc Anh
Số điện thoại
094579204
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
e9c7d6cb-3f8a-465c-ba33-323fc9b37e8c
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
43
Số câu sai
7
Thời gian
37:30
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
50 mg/ngày x 2 tuần
D
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Câu 2
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
B
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
D
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Câu 3
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 4
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
1 tháng
B
3 tháng liên tiếp
C
2 tháng liên tiếp
D
6 tuần
Câu 5
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ sinh thiết PAS
B
Soi trực tiếp tìm nấm
C
Chỉ công thức máu
D
Chỉ cấy máu
Câu 7
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
25 mg/ngày x 12 tuần
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 8
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
40–45°C
B
22–25°C
C
10–15°C
D
30–37°C bắt buộc
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
3–6 giờ
B
2–3 tuần
C
1 ngày
D
1–2 ngày
Câu 11
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
26 tuần
B
18 tuần
C
6 tuần
D
12 tuần
Câu 12
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ xoa bóp
B
Chỉ chườm lạnh
C
Chỉ tăng uống nước
D
Bào mòn móng
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
2 tuần
B
24 giờ
C
1–3 giờ
D
3–5 ngày
Câu 14
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Deep lateral superficial onychomycosis
B
Distal lesion superficial onychomycosis
C
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
D
Distal and lateral subungual onychomycosis
Câu 15
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Mụn mủ vệ tinh
B
Mảng trợt ướt
C
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
D
Bọng nước
Câu 16
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
12 tháng
B
6 tháng
C
2 tháng liên tiếp
D
1 tuần duy nhất
Câu 17
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg/ngày x 3 ngày
B
200 mg/ngày x 12 tuần
C
200 mg/tuần x 12 tuần
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Ghẻ
B
Nhọt
C
Vảy nến thể móng
D
Viêm phổi
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
B
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C
Chỉ khi có sốt cao
D
Chỉ khi đau khớp
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
TDO toàn bộ
B
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
C
Tổn thương nhiều móng lan rộng
D
Viêm từ 3 móng trở lên
Câu 21
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
375 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Không bao giờ làm
B
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C
Ít được chỉ định
D
Bắt buộc mọi ca
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Chốc
B
Lichen móng
C
Zona
D
Lang ben
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Chỉ tuổi của người bệnh
C
Chỉ màu móng
D
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Câu 25
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Trichophyton spp.
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Chỉ Candida spp.
D
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Chọc dịch khớp
B
Cạo rãnh quanh móng
C
Lấy nước tiểu
D
Cạo da đầu
Câu 27
- EASY
Sai
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
0,2–0,6%
B
2–6%
C
25–30%
D
10–20%
Câu 28
- EASY
Sai
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Malassezia furfur
B
Candida albicans
C
Fusarium spp.
D
Trichophyton rubrum
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Viêm da dầu
B
Hạt cơm
C
Hội chứng vàng móng
D
Lupus dạng đĩa
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Chỉ mức độ ngứa
C
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
D
Chỉ lâm sàng
Câu 31
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Xuất huyết dưới móng
B
Hoại tử do thiếu máu
C
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
D
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Mupirocin 2%
B
Acyclovir 5%
C
Permethrin 5%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Câu 33
- EASY
Sai
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở phía xa bờ bên của móng
B
Ở gốc móng
C
Ở trung tâm bản móng
D
Ở nếp gấp sau
Câu 34
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 35
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Người không có bệnh nền
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Nam giới trẻ khỏe
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
1–2 ngày
C
7–10 ngày
D
1–2 tháng
Câu 37
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
250 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
5 mg/kg/ngày
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Terminal distal onycholysis
B
Total distal osteomyelitis
C
Total dystrophic onychomycosis
D
Trophic distal onycholysis
Câu 39
- EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Chỉ vi khuẩn gram âm
C
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
D
Chỉ Candida spp.
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C
Rối loạn phát triển móng và teo móng
D
Chỉ đau thoáng qua
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Nước muối ưu trương
B
Cồn 70 độ
C
KOH 2% đơn độc
D
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ dày sừng bề mặt
B
Hoàn toàn không thay đổi
C
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
D
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
Câu 43
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
B
250 mg liều duy nhất
C
125 mg/ngày x 2 ngày
D
500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi cách giờ
B
Bôi liều duy nhất
C
Bôi ngày 3 lần
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 45
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1 viên duy nhất
B
100 mg/ngày x 1 tuần
C
500 mg/tuần
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 46
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Câu 47
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
B
200 mg/tuần
C
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D
1 viên/ngày cố định
Câu 48
- EASY
Đúng
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Là nguyên nhân chính
B
Hiếm khi gây nấm móng
C
Chỉ gây ở trẻ em
D
Không bao giờ gây bệnh
Câu 49
- EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
C. albicans và C. tropicalis
B
M. furfur và C. glabrata
C
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
D
T. violaceum và T. mentagrophytes
Câu 50
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
C
50 mg/ngày x 12 tuần
D
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày