OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

tien - 2321
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
47/50
Thời gian làm bài
24:14
Thứ hạng
#34
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bôi trước rồi mới rửa sạch
D. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tránh quần áo quá chật
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D. Rửa tay thường xuyên
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Nhọt
B. Chốc
C. Sẩn ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Viêm nang lông
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Viêm nang lông do cạo râu
C. Giả viêm nang lông
D. Viêm nang lông vùng sinh dục
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Candida albicans là chủ yếu
B. Aspergillus fumigatus đơn độc
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ gặp ở người cao tuổi
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Điện tim
B. Khí máu động mạch
C. Men gan
D. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
B. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Người chơi chọn
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1 lần/ngày
C. Chỉ bôi cách ngày
D. 4 lần/ngày
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
B. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Luôn gây đau dữ dội
D. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 1 g liều duy nhất
B. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C. 500/125 mg ngày 1 lần
D. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Podophyllin
B. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Permethrin 5%
D. Mỡ lưu huỳnh
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
C. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
D. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tiếp tục dùng để da thích nghi
D. Chỉ uống vitamin
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B. Dung dịch acid boric 3%
C. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Calamine lotion
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không được làm sạch vùng da tổn thương
C. Tắm nước đá mỗi ngày
D. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Doxycyclin
B. Cloxacillin
Đáp án đúng
C. Vancomycin
Người chơi chọn
D. Ceftriaxon
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
D. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Dung dịch milian
B. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nước thuốc tím 1/10.000
D. Benzyl benzoat 25%
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Lưỡi
C. Niêm mạc miệng
D. Kết mạc
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn đối xứng tuyệt đối
B. Chỉ có một tổn thương đơn độc
C. Luôn lan tỏa toàn thân
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan qua đường hô hấp
B. Chỉ lan khi có sốt
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào sinh thiết da
B. Chỉ dựa vào công thức máu
C. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi bệnh nhân không ngứa
B. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
D. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Miconazol
B. Acyclovir
C. Griseofulvin
D. Vancomycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
D. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C. 3 ngày
D. 1-2 ngày
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1-2 ngày
C. Tối thiểu 6 tuần
D. 3-4 ngày cố định
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
D. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Siêu âm phần mềm
C. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
D. Chỉ định VDRL
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Ghẻ Na Uy
B. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chốc thông thường
D. Zona tai
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Không có yếu tố nguy cơ nào
B. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ khô da thoáng qua
D. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chắc chắn là zona
D. Không liên quan viêm nang lông
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 2 lần/ngày
B. 4 lần/ngày
C. 1 lần/ngày
Người chơi chọn
D. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không ảnh hưởng gì
C. Chỉ gây biến chứng ở tim
D. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Viêm gan virus
B. Tiểu đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hen dị ứng nhẹ
D. Cường giáp đơn thuần
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cẳng tay, cẳng chân
B. Mặt ngoài cánh tay, đùi
C. Đầu, mặt, cổ
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
B. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
D. Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 600 mg liều duy nhất
B. 1,5 g x 4 lần/ngày
C. 100 mg/ngày
D. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Chỉ dùng corticoid bôi
B. Truyền vancomycin ngay
C. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
D. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhân viên văn phòng
B. Giáo viên mầm non
C. Nhạc công
D. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
B. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
D. Tư vấn tránh gãi cào
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
D. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B. Luôn phải chích lễ tại nhà
C. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Chỉ thay đổi chế độ học tập
B. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tránh uống sữa hoàn toàn
D. Kiêng tắm kéo dài
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Ăn mặn
B. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Thiếu ngủ một đêm
D. Uống ít nước