QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:24
Thông tin bài thi
Người chơi
tien
Số điện thoại
2321
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
eacb9a77-fb78-4178-8968-7261fa3ab8bc
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
24:14
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
C
Bôi trước rồi mới rửa sạch
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
B
Tránh quần áo quá chật
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Rửa tay thường xuyên
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Nhọt
B
Chốc
C
Sẩn ngứa
D
Viêm nang lông
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Viêm nang lông do cạo râu
C
Giả viêm nang lông
D
Viêm nang lông vùng sinh dục
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Candida albicans là chủ yếu
B
Aspergillus fumigatus đơn độc
C
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
D
Chỉ gặp ở người cao tuổi
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Điện tim
B
Khí máu động mạch
C
Men gan
D
Nuôi cấy vi khuẩn
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
B
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
2-3 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
Chỉ bôi cách ngày
D
4 lần/ngày
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
B
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
C
Luôn gây đau dữ dội
D
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
1 g liều duy nhất
B
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C
500/125 mg ngày 1 lần
D
875/125 mg x 2 lần/ngày
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Podophyllin
B
Silver sulfadiazine 1%
C
Permethrin 5%
D
Mỡ lưu huỳnh
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
B
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
C
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
D
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
C
Tiếp tục dùng để da thích nghi
D
Chỉ uống vitamin
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B
Dung dịch acid boric 3%
C
Povidon-iodin 10%
D
Calamine lotion
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
B
Không được làm sạch vùng da tổn thương
C
Tắm nước đá mỗi ngày
D
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Doxycyclin
B
Cloxacillin
C
Vancomycin
D
Ceftriaxon
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
C
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
D
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Dung dịch milian
B
Hexamidine 0,1%
C
Nước thuốc tím 1/10.000
D
Benzyl benzoat 25%
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Sinh dục
B
Lưỡi
C
Niêm mạc miệng
D
Kết mạc
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn đối xứng tuyệt đối
B
Chỉ có một tổn thương đơn độc
C
Luôn lan tỏa toàn thân
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan qua đường hô hấp
B
Chỉ lan khi có sốt
C
Viêm nang lông không bao giờ lan
D
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào sinh thiết da
B
Chỉ dựa vào công thức máu
C
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
D
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi bệnh nhân không ngứa
B
Khi trường hợp nặng
C
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
D
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Miconazol
B
Acyclovir
C
Griseofulvin
D
Vancomycin
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C
Vì vùng này không có nang lông
D
Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
D
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
7-10 ngày
B
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C
3 ngày
D
1-2 ngày
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
7-10 ngày
B
1-2 ngày
C
Tối thiểu 6 tuần
D
3-4 ngày cố định
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
B
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
D
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi nấm trực tiếp
B
Siêu âm phần mềm
C
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
D
Chỉ định VDRL
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Ghẻ Na Uy
B
Viêm nang lông Decalvans
C
Chốc thông thường
D
Zona tai
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Không có yếu tố nguy cơ nào
B
Tái phát nhiều lần
C
Chỉ khô da thoáng qua
D
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
C
Chắc chắn là zona
D
Không liên quan viêm nang lông
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
2 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
C
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
B
Không ảnh hưởng gì
C
Chỉ gây biến chứng ở tim
D
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Viêm gan virus
B
Tiểu đường
C
Hen dị ứng nhẹ
D
Cường giáp đơn thuần
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cẳng tay, cẳng chân
B
Mặt ngoài cánh tay, đùi
C
Đầu, mặt, cổ
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
B
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
C
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
D
Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
600 mg liều duy nhất
B
1,5 g x 4 lần/ngày
C
100 mg/ngày
D
300-400 mg x 3 lần/ngày
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Truyền vancomycin ngay
C
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
D
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
B
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhân viên văn phòng
B
Giáo viên mầm non
C
Nhạc công
D
Công nhân lọc dầu, thợ máy
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
B
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
C
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
D
Tư vấn tránh gãi cào
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
B
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
D
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B
Luôn phải chích lễ tại nhà
C
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
D
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Chỉ thay đổi chế độ học tập
B
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
C
Tránh uống sữa hoàn toàn
D
Kiêng tắm kéo dài
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
C
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Ăn mặn
B
Mặc quần áo quá chật
C
Thiếu ngủ một đêm
D
Uống ít nước