Chi tiết đáp án bài thi
Mỹ Linh ^^ - 123
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
46/50
Thời gian làm bài
17:39
Thứ hạng
#37
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Zona tai
B. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chốc thông thường
D. Ghẻ Na Uy
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tiếp tục dùng để da thích nghi
C. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
D. Chỉ uống vitamin
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Hồ nước đơn thuần
B. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Kem acyclovir 5%
D. Mỡ salicylic 10%
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Bôi trước rồi mới rửa sạch
D. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
B. Chỉ gây biến chứng ở tim
C. Không ảnh hưởng gì
D. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Cận thị
B. Tăng chiều cao
C. Hạ acid uric máu
D. Béo phì
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 3 ngày
B. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 1-2 ngày
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Cantharidin
C. Imiquimod 5%
D. Podophyllotoxin
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Cường aldosteron
C. Thiếu vitamin K đơn độc
D. Tăng hồng cầu
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Tiểu đường
Đáp án đúng
B. Cường giáp đơn thuần
C. Hen dị ứng nhẹ
D. Viêm gan virus
Người chơi chọn
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
C. Chỉ gặp ở người cao tuổi
D. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Da đầu do đội mũ
B. Lòng bàn tay do ma sát
C. Quanh rốn do ẩm ướt
D. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Siêu âm phần mềm
B. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C. Chỉ định VDRL
D. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B. Bắt buộc phải truyền vancomycin
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan khi có sốt
B. Chỉ lan qua đường hô hấp
C. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông không bao giờ lan
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Aspergillus fumigatus đơn độc
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Candida albicans là chủ yếu
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ là sẩn ngứa
C. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D. Chắc chắn là herpes
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Doxycyclin
B. Ceftriaxon
C. Vancomycin
Người chơi chọn
D. Cloxacillin
Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C. Chỉ do vi nấm Candida
D. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
B. Luôn để lại sẹo lõm sâu
C. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn để lại sẹo lồi
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Dung dịch milian
B. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Benzyl benzoat 25%
D. Nước thuốc tím 1/10.000
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không được làm sạch vùng da tổn thương
C. Tắm nước đá mỗi ngày
D. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cẳng tay, cẳng chân
B. Đầu, mặt, cổ
C. Mặt ngoài cánh tay, đùi
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 4 lần/ngày
B. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 1 lần/ngày
D. Chỉ bôi cách ngày
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
B. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Giả viêm nang lông
B. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông do cạo râu
D. Viêm nang lông vùng sinh dục
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
B. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
C. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chỉ dựa vào sinh thiết da
C. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Molluscum contagiosum virus
B. Herpes simplex virus
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Human papilloma virus
D. Varicella-zoster virus
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn đau hơn nhọt
B. Chỉ đau khi có sốt cao
C. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
B. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
D. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D. Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
B. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hydrocortison và betamethason
C. Rifampicin và isoniazid
D. Fluconazol và itraconazol
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D. Luôn phải chích lễ tại nhà
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
B. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 1,5 g x 4 lần/ngày
B. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Đáp án đúng
C. 100 mg/ngày
Người chơi chọn
D. 600 mg liều duy nhất
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Viêm nang lông
Người chơi chọn
B. Sẩn ngứa
Đáp án đúng
C. Nhọt
D. Chốc
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Luôn bôi corticoid dự phòng
C. Không cần điều trị sớm tổn thương da
D. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo điện não đồ
B. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhuộm Gram máu ngoại vi
D. Đo chức năng hô hấp
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhân viên văn phòng
B. Nhạc công
C. Giáo viên mầm non
D. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
C. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
D. Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
B. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
D. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
B. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
C. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Chỉ dùng thuốc giảm đau
B. Không cần điều trị
C. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài