QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:52
Thông tin bài thi
Người chơi
Mỹ Linh ^^
Số điện thoại
123
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
edb5b031-992f-4e63-ae0d-7be9f46c366d
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
17:39
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Zona tai
B
Viêm nang lông Decalvans
C
Chốc thông thường
D
Ghẻ Na Uy
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
B
Tiếp tục dùng để da thích nghi
C
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
D
Chỉ uống vitamin
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Hồ nước đơn thuần
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Kem acyclovir 5%
D
Mỡ salicylic 10%
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
C
Bôi trước rồi mới rửa sạch
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
B
Chỉ gây biến chứng ở tim
C
Không ảnh hưởng gì
D
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cận thị
B
Tăng chiều cao
C
Hạ acid uric máu
D
Béo phì
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
3 ngày
B
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C
7-10 ngày
D
1-2 ngày
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Kem hoặc mỡ acid fucidic
B
Cantharidin
C
Imiquimod 5%
D
Podophyllotoxin
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu máu do thiếu sắt
B
Cường aldosteron
C
Thiếu vitamin K đơn độc
D
Tăng hồng cầu
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Tiểu đường
B
Cường giáp đơn thuần
C
Hen dị ứng nhẹ
D
Viêm gan virus
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
B
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
C
Chỉ gặp ở người cao tuổi
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Da đầu do đội mũ
B
Lòng bàn tay do ma sát
C
Quanh rốn do ẩm ướt
D
Vùng cằm do cạo râu
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
B
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
C
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Siêu âm phần mềm
B
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C
Chỉ định VDRL
D
Soi nấm trực tiếp
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B
Bắt buộc phải truyền vancomycin
C
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Chỉ lan qua đường hô hấp
C
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
D
Viêm nang lông không bao giờ lan
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
B
Aspergillus fumigatus đơn độc
C
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D
Candida albicans là chủ yếu
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
B
Chỉ là sẩn ngứa
C
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D
Chắc chắn là herpes
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
B
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Doxycyclin
B
Ceftriaxon
C
Vancomycin
D
Cloxacillin
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
B
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C
Chỉ do vi nấm Candida
D
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
B
Luôn để lại sẹo lõm sâu
C
Thường khỏi không để lại sẹo
D
Luôn để lại sẹo lồi
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Dung dịch milian
B
Hexamidine 0,1%
C
Benzyl benzoat 25%
D
Nước thuốc tím 1/10.000
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
B
Không được làm sạch vùng da tổn thương
C
Tắm nước đá mỗi ngày
D
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cẳng tay, cẳng chân
B
Đầu, mặt, cổ
C
Mặt ngoài cánh tay, đùi
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
4 lần/ngày
B
2-3 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
Chỉ bôi cách ngày
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
D
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Giả viêm nang lông
B
Viêm nang lông Decalvans
C
Viêm nang lông do cạo râu
D
Viêm nang lông vùng sinh dục
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
B
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
C
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
D
Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào công thức máu
B
Chỉ dựa vào sinh thiết da
C
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Molluscum contagiosum virus
B
Herpes simplex virus
C
Human papilloma virus
D
Varicella-zoster virus
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn đau hơn nhọt
B
Chỉ đau khi có sốt cao
C
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
B
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
D
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B
Vì vùng này không có nang lông
C
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D
Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
B
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
B
Hydrocortison và betamethason
C
Rifampicin và isoniazid
D
Fluconazol và itraconazol
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
B
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D
Luôn phải chích lễ tại nhà
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
B
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
1,5 g x 4 lần/ngày
B
300-400 mg x 3 lần/ngày
C
100 mg/ngày
D
600 mg liều duy nhất
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Viêm nang lông
B
Sẩn ngứa
C
Nhọt
D
Chốc
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
B
Luôn bôi corticoid dự phòng
C
Không cần điều trị sớm tổn thương da
D
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Đo điện não đồ
B
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
C
Nhuộm Gram máu ngoại vi
D
Đo chức năng hô hấp
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhân viên văn phòng
B
Nhạc công
C
Giáo viên mầm non
D
Công nhân lọc dầu, thợ máy
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
B
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
C
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
D
Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
B
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
C
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
D
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
B
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
C
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
D
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Không cần điều trị
C
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
D
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài