QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:27
Thông tin bài thi
Người chơi
t
Số điện thoại
432
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
ef0a144c-a67c-43fb-9dd8-e1401d394817
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
26:11
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ lâm sàng
B
Chỉ mức độ ngứa
C
Chỉ màu móng
D
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Câu 2
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
500 mg/ngày x 3 ngày
C
25 mg/ngày x 12 tuần
D
250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 3
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Xuất huyết dưới móng
B
Hoại tử do thiếu máu
C
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
D
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
3–6 giờ
C
1 ngày
D
1–2 ngày
Câu 5
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Candida albicans
B
Malassezia furfur
C
Trichophyton rubrum
D
Fusarium spp.
Câu 6
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ hết ngứa
B
Chỉ màu móng đẹp hơn
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ giảm đau
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hội chứng vàng móng
B
Viêm da dầu
C
Lupus dạng đĩa
D
Hạt cơm
Câu 8
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
D
50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Hồng ban đa dạng
C
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
D
Mày đay
Câu 10
- EASY
Đúng
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Chỉ gây ở trẻ em
B
Hiếm khi gây nấm móng
C
Là nguyên nhân chính
D
Không bao giờ gây bệnh
Câu 11
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
250 mg/ngày x 3 ngày
B
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 12
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Ít được chỉ định
B
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C
Không bao giờ làm
D
Bắt buộc mọi ca
Câu 14
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Candida albicans và Candida tropicalis
B
Chỉ E. floccosum
C
Chỉ Aspergillus spp.
D
Chỉ T. rubrum
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ công thức máu
B
Chỉ cấy máu
C
Chỉ sinh thiết PAS
D
Soi trực tiếp tìm nấm
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ dày sừng bề mặt
B
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C
Hoàn toàn không thay đổi
D
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Câu 17
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
B
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
C
Dị ứng móng thoáng qua
D
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
Câu 18
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/tuần x 12 tuần
B
200 mg/ngày x 12 tuần
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 19
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
1 viên/ngày cố định
C
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Permethrin 5%
B
Acyclovir 5%
C
Mupirocin 2%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Câu 21
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
KOH 2% đơn độc
B
Cồn 70 độ
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
Nước muối ưu trương
Câu 23
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
2 tháng liên tiếp
B
6 tuần
C
1 tháng
D
3 tháng liên tiếp
Câu 24
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
50 mg/ngày x 2 tuần
B
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
C
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B
Chỉ khi có sốt cao
C
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
D
Chỉ khi đau khớp
Câu 26
- EASY
Sai
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
B
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
C
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
D
Dải nâu dọc móng từ gốc
Câu 27
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
D
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 28
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
6 tuần
B
26 tuần
C
18 tuần
D
12 tuần
Câu 29
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
22–25°C
C
30–37°C bắt buộc
D
40–45°C
Câu 31
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ tăng uống nước
B
Bào mòn móng
C
Chỉ chườm lạnh
D
Chỉ xoa bóp
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ kẽ ngón
B
Chỉ đầu ngón
C
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
D
Chỉ bờ tự do móng
Câu 33
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
1 tuần duy nhất
B
6 tháng
C
2 tháng liên tiếp
D
12 tháng
Câu 34
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 3 ngày
B
150–200 mg/ngày x 7 ngày
C
150–200 mg/tuần x 9 tháng
D
300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
B
Rối loạn phát triển móng và teo móng
C
Chỉ đau thoáng qua
D
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
7–10 ngày
C
2–3 tuần
D
1–2 tháng
Câu 37
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
B
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
C
Chỉ dựa vào lâm sàng
D
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
Câu 38
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Người không có bệnh nền
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Nam giới trẻ khỏe
Câu 39
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ gặp ở trẻ em
B
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
C
Chỉ xảy ra ở gốc móng
D
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal subungual onychomycosis
B
Posterior subungual onycholysis
C
Peripheral superficial onychomycosis
D
Proximal superficial osteomycosis
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi ngày 3 lần
B
Bôi cách giờ
C
Bôi liều duy nhất
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chích máu đầu ngón
B
Cạo tóc
C
Chỉ lau móng bằng cồn
D
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Câu 43
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
6 tuần
B
12 tuần
C
16 tuần
D
8 tuần
Câu 44
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
375 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
B
Chỉ T. rubrum
C
Chỉ Malassezia spp.
D
Chỉ virus
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Chỉ tuổi của người bệnh
C
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
D
Chỉ giới tính
Câu 47
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm sợi dermatophyte
B
Malassezia
C
Nấm men
D
Nấm mốc
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Terminal distal onycholysis
B
Trophic distal onycholysis
C
Total distal osteomyelitis
D
Total dystrophic onychomycosis
Câu 49
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
250 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
5 mg/kg/ngày
Câu 50
- EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
0,2–0,6%
B
10–20%
C
25–30%
D
2–6%