Chi tiết đáp án bài thi
Mei - 0986617311
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
44/50
Thời gian làm bài
15:24
Thứ hạng
#44
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Cường aldosteron
Người chơi chọn
B. Thiếu vitamin K đơn độc
C. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
D. Tăng hồng cầu
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
D. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Chắc chắn là zona
C. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
B. Khi bệnh nhân không ngứa
C. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
D. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Điện tim
B. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Khí máu động mạch
D. Men gan
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Quanh rốn do ẩm ướt
B. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Lòng bàn tay do ma sát
D. Da đầu do đội mũ
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Calamine lotion
B. Dung dịch acid boric 3%
C. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Tiếp tục dùng để da thích nghi
B. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
D. Chỉ uống vitamin
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Viêm nang lông không bao giờ lan
B. Chỉ lan qua đường hô hấp
C. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ lan khi có sốt
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Chốc thông thường
B. Ghẻ Na Uy
C. Zona tai
D. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vì luôn khô tuyệt đối
C. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
C. Không cần điều trị
D. Chỉ dùng thuốc giảm đau
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C. Không có yếu tố nguy cơ nào
D. Chỉ khô da thoáng qua
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
B. Chỉ do vi nấm Candida
C. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Luôn phải chích lễ tại nhà
B. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Dùng corticoid kéo dài
B. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C. Chỉ dựa vào sinh thiết da
D. Chỉ dựa vào công thức máu
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Giáo viên mầm non
B. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhạc công
D. Nhân viên văn phòng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Rifampicin và isoniazid
B. Hydrocortison và betamethason
C. Fluconazol và itraconazol
D. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
B. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C. Luôn gây đau dữ dội
D. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Nước thuốc tím 1/10.000
Người chơi chọn
B. Hexamidine 0,1%
Đáp án đúng
C. Dung dịch milian
D. Benzyl benzoat 25%
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D. Chỉ gặp ở người cao tuổi
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
B. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
C. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Miconazol
C. Acyclovir
D. Griseofulvin
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ định VDRL
C. Siêu âm phần mềm
D. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Hồ nước đơn thuần
B. Mỡ mupirocin 2%
Đáp án đúng
C. Kem acyclovir 5%
Người chơi chọn
D. Mỡ salicylic 10%
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Podophyllin
B. Permethrin 5%
C. Mỡ lưu huỳnh
Người chơi chọn
D. Silver sulfadiazine 1%
Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Chàm đồng tiền
B. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vảy nến thể giọt
D. Lang ben
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
B. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nhuộm Gram máu ngoại vi
C. Đo chức năng hô hấp
D. Đo điện não đồ
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Ăn mặn
C. Thiếu ngủ một đêm
D. Uống ít nước
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 2 lần/ngày
Người chơi chọn
B. 4 lần/ngày
C. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
D. 1 lần/ngày
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Niêm mạc miệng
C. Kết mạc
D. Lưỡi
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Tắm nước đá mỗi ngày
B. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D. Không được làm sạch vùng da tổn thương
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Vitamin tổng hợp
B. Dung dịch oresol
C. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Men vi sinh
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chắc chắn là herpes
C. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D. Chỉ là sẩn ngứa
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn đau hơn nhọt
B. Chỉ đau khi có sốt cao
C. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Human papilloma virus
B. Molluscum contagiosum virus
C. Varicella-zoster virus
D. Herpes simplex virus
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lồi
B. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
B. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
D. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Candida albicans là chủ yếu
Người chơi chọn
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tư vấn tránh gãi cào
D. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương