QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 12:55
Thông tin bài thi
Người chơi
Mei
Số điện thoại
0986617311
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
f041bb04-e8ce-4a5d-a08e-38f4f576a660
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
44
Số câu sai
6
Thời gian
15:24
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Cường aldosteron
B
Thiếu vitamin K đơn độc
C
Thiếu máu do thiếu sắt
D
Tăng hồng cầu
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
C
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
D
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Không liên quan viêm nang lông
B
Chắc chắn là zona
C
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
D
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
B
Khi bệnh nhân không ngứa
C
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
D
Khi trường hợp nặng
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
B
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D
Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Điện tim
B
Nuôi cấy vi khuẩn
C
Khí máu động mạch
D
Men gan
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Quanh rốn do ẩm ướt
B
Vùng cằm do cạo râu
C
Lòng bàn tay do ma sát
D
Da đầu do đội mũ
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Calamine lotion
B
Dung dịch acid boric 3%
C
Povidon-iodin 10%
D
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Tiếp tục dùng để da thích nghi
B
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
C
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
D
Chỉ uống vitamin
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Viêm nang lông không bao giờ lan
B
Chỉ lan qua đường hô hấp
C
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
D
Chỉ lan khi có sốt
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
B
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Chốc thông thường
B
Ghẻ Na Uy
C
Zona tai
D
Viêm nang lông Decalvans
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì vùng này không có nang lông
B
Vì luôn khô tuyệt đối
C
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
B
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
C
Không cần điều trị
D
Chỉ dùng thuốc giảm đau
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Tái phát nhiều lần
B
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C
Không có yếu tố nguy cơ nào
D
Chỉ khô da thoáng qua
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
B
Chỉ do vi nấm Candida
C
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
D
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Luôn phải chích lễ tại nhà
B
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
D
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Dùng corticoid kéo dài
B
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
B
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C
Chỉ dựa vào sinh thiết da
D
Chỉ dựa vào công thức máu
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Giáo viên mầm non
B
Công nhân lọc dầu, thợ máy
C
Nhạc công
D
Nhân viên văn phòng
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Rifampicin và isoniazid
B
Hydrocortison và betamethason
C
Fluconazol và itraconazol
D
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
B
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C
Luôn gây đau dữ dội
D
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Nước thuốc tím 1/10.000
B
Hexamidine 0,1%
C
Dung dịch milian
D
Benzyl benzoat 25%
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D
Chỉ gặp ở người cao tuổi
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
B
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
C
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Vancomycin
B
Miconazol
C
Acyclovir
D
Griseofulvin
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi nấm trực tiếp
B
Chỉ định VDRL
C
Siêu âm phần mềm
D
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Hồ nước đơn thuần
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Kem acyclovir 5%
D
Mỡ salicylic 10%
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Podophyllin
B
Permethrin 5%
C
Mỡ lưu huỳnh
D
Silver sulfadiazine 1%
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Chàm đồng tiền
B
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
C
Vảy nến thể giọt
D
Lang ben
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
B
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
C
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
B
Nhuộm Gram máu ngoại vi
C
Đo chức năng hô hấp
D
Đo điện não đồ
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Mặc quần áo quá chật
B
Ăn mặn
C
Thiếu ngủ một đêm
D
Uống ít nước
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
2 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Sinh dục
B
Niêm mạc miệng
C
Kết mạc
D
Lưỡi
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
C
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Tắm nước đá mỗi ngày
B
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
C
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D
Không được làm sạch vùng da tổn thương
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Vitamin tổng hợp
B
Dung dịch oresol
C
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
D
Men vi sinh
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
B
Chắc chắn là herpes
C
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D
Chỉ là sẩn ngứa
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn đau hơn nhọt
B
Chỉ đau khi có sốt cao
C
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
D
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Human papilloma virus
B
Molluscum contagiosum virus
C
Varicella-zoster virus
D
Herpes simplex virus
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lồi
B
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C
Thường khỏi không để lại sẹo
D
Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
D
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
B
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
C
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
D
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Candida albicans là chủ yếu
C
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
C
Tư vấn tránh gãi cào
D
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương