Chi tiết đáp án bài thi
hhhhh - 78
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: HARD
Sai
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A. Chỉ có ở bẹn
B. Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
Đáp án đúng
C. Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
D. Không ngứa
Câu 2
Mức độ: HARD
Sai
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A. Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
Đáp án đúng
B. Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
C. Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
D. Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
Câu 3
Mức độ: HARD
Sai
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A. Mặc cotton
B. Tắm nước ấm đúng mức
C. Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
Đáp án đúng
D. Tránh dị nguyên
Câu 4
Mức độ: HARD
Sai
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A. Chỉ bóng nước ở môi
B. Chỉ loét sâu ở chân
C. Chàm ở vú
Đáp án đúng
D. Chỉ mụn đầu đen
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa ở người lớn là:
A. Không bị ảnh hưởng bởi môi trường
B. Chỉ cấp tính ngắn ngày
C. Tự khỏi sau vài giờ
D. Tiến triển mạn tính, chịu ảnh hưởng bởi dị nguyên, môi trường, tâm sinh lý
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biểu hiện nào sau đây thuộc nhóm biểu hiện khác của viêm da cơ địa?
A. Da cá, dày da lòng bàn tay bàn chân, dày sừng nang lông
Đáp án đúng
B. Loét sâu dưới da
C. Hạt cơm sinh dục
D. Dát tăng sắc tố sau nấm
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biểu hiện quanh mắt trong viêm da cơ địa có thể gồm:
A. Chỉ lác mắt
B. Chỉ sưng mi cấp tính
C. Chỉ khô mắt đơn thuần
D. Mi mắt dưới có 2 nếp gấp, tăng sắc tố quanh mắt, viêm kết mạc tái diễn
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi viêm da cơ địa ở người lớn lan tỏa, vùng nặng nhất thường là:
A. Da đầu
B. Mu bàn chân
C. Quanh móng
D. Các nếp gấp
Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: EASY
Sai
Phần lớn viêm da cơ địa nhũ nhi sẽ tự khỏi khi trẻ được khoảng:
A. 6 tháng
B. 7 tuổi
C. 18-24 tháng
Đáp án đúng
D. 12 tháng
Câu 10
Mức độ: HARD
Sai
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A. Chỉ có đau cơ
B. Chỉ có sốt
C. Chỉ có đau khớp
D. Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: HARD
Sai
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A. Viêm da cơ địa
Đáp án đúng
B. Zona mắt
C. Nấm da mặt
D. Viêm da do côn trùng
Câu 12
Mức độ: EASY
Sai
Viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi thường khởi phát vào thời điểm nào?
A. Khoảng 3 tuần sau sinh
Đáp án đúng
B. Ngay trong ngày đầu sau sinh
C. Chỉ khi dậy thì
D. Sau 5 tuổi
Câu 13
Mức độ: EASY
Sai
Trong viêm da cơ địa nhũ nhi, vị trí nào thường không thấy tổn thương?
A. Vùng tã lót
Đáp án đúng
B. Trán
C. Cổ
D. Da đầu
Câu 14
Mức độ: EASY
Sai
Nhận định nào đúng về vai trò di truyền trong viêm da cơ địa?
A. Chỉ truyền từ mẹ
B. Chỉ truyền từ bố
C. Không liên quan di truyền
D. Có yếu tố di truyền rõ, nguy cơ tăng khi bố mẹ mắc bệnh
Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: HARD
Sai
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A. Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
B. Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
Đáp án đúng
C. Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
D. Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Corticoid toàn thân trong viêm da cơ địa:
A. Chỉ dùng ở trẻ sơ sinh
B. Có thể chỉ định ngắn ngày khi bệnh bùng phát nặng, không dùng kéo dài
Đáp án đúng
C. Không bao giờ được dùng
D. Phải dùng kéo dài cho mọi bệnh nhân
Câu 17
Mức độ: EASY
Sai
Yếu tố nào sau đây có thể làm viêm da cơ địa nhũ nhi bùng phát?
A. Chỉ nằm điều hòa
B. Chỉ tập đi
C. Nhiễm trùng, mọc răng, tiêm chủng, thay đổi khí hậu
Đáp án đúng
D. Chỉ uống ít nước
Câu 18
Mức độ: EASY
Sai
Khoảng 50% trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi được khoảng:
A. 5 tuổi
B. 18 tuổi
C. 15 tuổi
D. 10 tuổi
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: HARD
Sai
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A. Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
Đáp án đúng
B. Băng kín suốt ngày
C. Bôi corticoid mạnh thường xuyên
D. Không cần để ý
Câu 20
Mức độ: EASY
Sai
Nếu cả bố và mẹ cùng bị viêm da cơ địa thì con sinh ra có nguy cơ mắc bệnh khoảng:
A. 50%
B. 30%
C. 10%
D. 80%
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm da lòng bàn tay, chân ở người lớn có ý nghĩa gì?
A. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B. Chỉ là biến chứng muộn hiếm gặp
C. Có thể là dấu hiệu đầu tiên của viêm da cơ địa ở người lớn
Đáp án đúng
D. Không liên quan viêm da cơ địa
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Chứng da vẽ nổi trắng trong viêm da cơ địa thuộc nhóm:
A. Biến chứng do thuốc
B. Biểu hiện phụ/trợ của bệnh
Đáp án đúng
C. Dấu hiệu bắt buộc để chẩn đoán
D. Dấu hiệu nhiễm khuẩn
Câu 23
Mức độ: HARD
Sai
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A. Chỉ bán thuốc chống ngứa
B. Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
Đáp án đúng
C. Chờ bệnh tự khỏi
D. Chỉ nhắc uống nước nhiều
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biểu hiện nào sau đây cũng có thể gặp trong viêm da cơ địa người lớn?
A. Chỉ sốt cao
B. Chỉ viêm quanh móng
C. Viêm da quanh mi mắt, chàm ở vú
Đáp án đúng
D. Chỉ viêm môi không bao giờ gặp
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Test lẩy và test áp trong viêm da cơ địa có vai trò:
A. Chẩn đoán phân biệt với nấm móng
B. Định lượng IgE toàn phần
C. Xác định dị nguyên
Đáp án đúng
D. Đánh giá men gan
Câu 26
Mức độ: HARD
Sai
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A. Khi da khô đơn thuần
B. Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
C. Khi có tăng sắc tố sau viêm
D. Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố khởi động nào cần giảm trong phòng bệnh viêm da cơ địa?
A. Chỉ ánh sáng mặt trời
B. Chỉ nước nóng
C. Chỉ thức ăn ngọt
D. Lông gia súc, gia cầm, len, dạ, bụi nhà, stress
Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điều trị tại chỗ trong viêm da cơ địa cần chú ý thuốc nào?
A. Chỉ kháng sinh bôi
B. Corticoid bôi và thuốc dưỡng ẩm
Đáp án đúng
C. Chỉ chống nấm bôi
D. Chỉ sát khuẩn
Câu 29
Mức độ: EASY
Sai
Nếu tổn thương viêm da cơ địa ở trẻ em trên 50% diện tích da, trẻ thường dễ gặp:
A. Vàng da
B. Tăng cân nhanh
C. Suy dinh dưỡng
Đáp án đúng
D. Rối loạn thính lực
Câu 30
Mức độ: EASY
Sai
Viêm da cơ địa là bệnh da như thế nào?
A. Bệnh viêm da mạn tính, tái phát, ngứa nhiều và liên quan cơ địa dị ứng
Đáp án đúng
B. Bệnh do nấm da lan tỏa
C. Bệnh nhiễm khuẩn da cấp tính
D. Bệnh tự miễn chỉ gặp ở người già
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Theo Hanifin và Rajka, tổn thương phát ban tái phát hoặc mạn tính là:
A. Tiêu chuẩn phụ
B. Dấu hiệu loại trừ
C. Tiêu chuẩn chính
Đáp án đúng
D. Không liên quan
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khô da, vảy cá, dày sừng nang lông, tăng đường kẻ lòng bàn tay trong Hanifin-Rajka thuộc:
A. Tiêu chuẩn phụ
Đáp án đúng
B. Chống chỉ định chẩn đoán
C. Dấu hiệu ngoại lệ
D. Tiêu chuẩn chính
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Theo tiêu chuẩn Hanifin và Rajka, ngứa là:
A. Không phải tiêu chuẩn
B. Chỉ gặp ở trẻ em
C. Tiêu chuẩn chính
Đáp án đúng
D. Tiêu chuẩn phụ
Câu 34
Mức độ: HARD
Sai
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A. Lòng bàn tay
B. Móng chân
C. Vùng thắt lưng đơn độc
D. Đầu gối
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: HARD
Sai
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A. Vảy màu mật ong
B. Đường hầm ghẻ
C. Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
D. Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: HARD
Sai
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A. Da đầu đơn độc
B. Lòng bàn chân đơn thuần
C. Các nếp gấp
Đáp án đúng
D. Móng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lichen hóa ở các nếp gấp ở trẻ em hoặc thành dải ở người lớn được xếp vào:
A. Dấu hiệu không đặc hiệu
B. Tiêu chuẩn phụ
C. Biến chứng
D. Biểu hiện điển hình thuộc tiêu chuẩn chính
Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng hay gặp trong viêm da cơ địa là:
A. Hạ calci máu
B. Tăng acid uric
C. Tăng nồng độ IgE trong huyết thanh
Đáp án đúng
D. Giảm men gan đặc hiệu
Câu 39
Mức độ: HARD
Sai
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A. Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
B. Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
C. Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
D. Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: HARD
Sai
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A. 1 lần/tuần
B. 1 lần/ngày
C. Chỉ mùa hè
D. 2-3 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mô bệnh học viêm da cơ địa có thể thấy:
A. Chỉ tế bào ác tính
B. Chỉ bọng nước dưới thượng bì
C. Chỉ hoại tử bã đậu
D. Thượng bì có xốp bào xen á sừng; trung bì có thâm nhiễm tế bào viêm
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: EASY
Sai
Viêm da cơ địa ở trẻ em thường là giai đoạn tiếp nối từ:
A. Chốc
B. Mày đay
C. Viêm da dầu
D. Viêm da cơ địa nhũ nhi
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: HARD
Sai
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A. Sạm da dạng lưới
Đáp án đúng
B. Chỉ tăng tiết mồ hôi
C. Mụn cóc phẳng
D. Vảy màu mật ong
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngay sau khi tắm xong, nên làm gì cho người viêm da cơ địa?
A. Chà xát cho khô hoàn toàn
B. Bôi thuốc làm ẩm da/dưỡng da
Đáp án đúng
C. Không cần làm gì
D. Bôi cồn sát khuẩn toàn thân
Câu 45
Mức độ: HARD
Sai
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A. Không ảnh hưởng gì
B. Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
C. Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
Đáp án đúng
D. Chỉ có ích với người lớn
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khô da trong viêm da cơ địa chủ yếu do:
A. Giảm bài tiết mồ hôi hoàn toàn
B. Tăng mất nước qua biểu bì
Đáp án đúng
C. Chỉ do tuổi cao
D. Tăng tiết bã
Câu 47
Mức độ: HARD
Sai
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A. Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
Đáp án đúng
B. Diệt tụ cầu vàng
C. Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
D. Làm bong vảy thật nhanh
Câu 48
Mức độ: HARD
Sai
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A. Nấm da
B. Chốc
C. Viêm da cơ địa
Đáp án đúng
D. Zona
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khoảng bao nhiêu phần trăm trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi lớn lên?
A. 20%
B. 40%
C. 70%
Đáp án đúng
D. 100%
Câu 50
Mức độ: HARD
Sai
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A. Dát tròn có bờ hoạt động rõ
B. Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
Đáp án đúng
C. Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
D. Dày sừng dưới móng