OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

tô thị dung - 0963810189
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
45/50
Thời gian làm bài
11:49
Thứ hạng
#40
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
C. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
D. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Điện tim
C. Khí máu động mạch
D. Men gan
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn để lại sẹo lồi
C. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
D. Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
B. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
Người chơi chọn
D. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Rửa tay thường xuyên
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Đáp án đúng
D. Tránh quần áo quá chật
Người chơi chọn
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vì viêm nang lông không có mủ
C. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
D. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Đầu, mặt, cổ
B. Cẳng tay, cẳng chân
C. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 4 lần/ngày
B. 1 lần/ngày
C. 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 2 lần/ngày
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B. Dùng corticoid kéo dài
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Vitamin tổng hợp
C. Men vi sinh
D. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chắc chắn là herpes
B. Chỉ là sẩn ngứa
C. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Chốc
B. Viêm nang lông
Người chơi chọn
C. Sẩn ngứa
Đáp án đúng
D. Nhọt
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B. Chỉ dùng thuốc giảm đau
C. Không cần điều trị
D. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Hydrocortison và betamethason
B. Fluconazol và itraconazol
C. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Rifampicin và isoniazid
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Griseofulvin
B. Vancomycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Miconazol
D. Acyclovir
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông vùng sinh dục
B. Viêm nang lông do cạo râu
C. Giả viêm nang lông
D. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Siêu âm phần mềm
B. Chỉ định VDRL
C. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ uống vitamin
C. Tiếp tục dùng để da thích nghi
D. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B. Vì luôn khô tuyệt đối
C. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Ghẻ Na Uy
C. Chốc thông thường
D. Zona tai
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi cách ngày
B. 4 lần/ngày
C. 1 lần/ngày
D. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Chỉ thay đổi chế độ học tập
B. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tránh uống sữa hoàn toàn
D. Kiêng tắm kéo dài
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Doxycyclin
B. Vancomycin
C. Cloxacillin
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Ceftriaxon
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không cần điều trị sớm tổn thương da
C. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
D. Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn đau hơn nhọt
C. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D. Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Luôn phải chích lễ tại nhà
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 500/125 mg ngày 1 lần
B. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C. 1 g liều duy nhất
D. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
C. Chỉ do vi nấm Candida
D. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
B. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ dựa vào công thức máu
C. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D. Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Lòng bàn tay do ma sát
B. Da đầu do đội mũ
C. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Vảy nến thể giọt
B. Chàm đồng tiền
C. Lang ben
D. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Đáp án đúng
D. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Người chơi chọn
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Herpes simplex virus
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Human papilloma virus
C. Molluscum contagiosum virus
D. Varicella-zoster virus
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Hen dị ứng nhẹ
B. Viêm gan virus
C. Cường giáp đơn thuần
D. Tiểu đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Candida albicans là chủ yếu
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Dung dịch acid boric 3%
B. Calamine lotion
C. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
B. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. Tối thiểu 6 tuần
B. 3-4 ngày cố định
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1-2 ngày
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 100 mg/ngày
B. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 600 mg liều duy nhất
D. 1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương nằm ở nang lông
B. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C. Có mủ ở trung tâm nang lông
D. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Imiquimod 5%
B. Podophyllotoxin
C. Cantharidin
D. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Tăng hồng cầu
Người chơi chọn
B. Thiếu vitamin K đơn độc
C. Cường aldosteron
D. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng