QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:59
Thông tin bài thi
Người chơi
tô thị dung
Số điện thoại
0963810189
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
f83af5ec-5c55-421b-8838-f19d60e3265c
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
45
Số câu sai
5
Thời gian
11:49
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
B
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
C
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
D
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Nuôi cấy vi khuẩn
B
Điện tim
C
Khí máu động mạch
D
Men gan
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Thường khỏi không để lại sẹo
B
Luôn để lại sẹo lồi
C
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
D
Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
B
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Rửa tay thường xuyên
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Tránh quần áo quá chật
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
B
Vì viêm nang lông không có mủ
C
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
D
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ
B
Cẳng tay, cẳng chân
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
4 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
2 lần/ngày
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B
Dùng corticoid kéo dài
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Vitamin tổng hợp
C
Men vi sinh
D
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Chắc chắn là herpes
B
Chỉ là sẩn ngứa
C
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Chốc
B
Viêm nang lông
C
Sẩn ngứa
D
Nhọt
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Không cần điều trị
D
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Hydrocortison và betamethason
B
Fluconazol và itraconazol
C
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
D
Rifampicin và isoniazid
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Griseofulvin
B
Vancomycin
C
Miconazol
D
Acyclovir
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông vùng sinh dục
B
Viêm nang lông do cạo râu
C
Giả viêm nang lông
D
Viêm nang lông Decalvans
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Siêu âm phần mềm
B
Chỉ định VDRL
C
Soi nấm trực tiếp
D
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
B
Chỉ uống vitamin
C
Tiếp tục dùng để da thích nghi
D
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B
Vì luôn khô tuyệt đối
C
Vì vùng này không có nang lông
D
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Ghẻ Na Uy
C
Chốc thông thường
D
Zona tai
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi cách ngày
B
4 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
2-3 lần/ngày
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Chỉ thay đổi chế độ học tập
B
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
C
Tránh uống sữa hoàn toàn
D
Kiêng tắm kéo dài
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Doxycyclin
B
Vancomycin
C
Cloxacillin
D
Ceftriaxon
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
B
Không cần điều trị sớm tổn thương da
C
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
D
Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
B
Luôn đau hơn nhọt
C
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D
Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
D
Luôn phải chích lễ tại nhà
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
500/125 mg ngày 1 lần
B
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C
1 g liều duy nhất
D
875/125 mg x 2 lần/ngày
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
B
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
C
Chỉ do vi nấm Candida
D
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
B
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
C
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
B
Chỉ dựa vào công thức máu
C
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D
Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
B
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Lòng bàn tay do ma sát
B
Da đầu do đội mũ
C
Vùng cằm do cạo râu
D
Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Vảy nến thể giọt
B
Chàm đồng tiền
C
Lang ben
D
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
D
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Herpes simplex virus
B
Human papilloma virus
C
Molluscum contagiosum virus
D
Varicella-zoster virus
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Hen dị ứng nhẹ
B
Viêm gan virus
C
Cường giáp đơn thuần
D
Tiểu đường
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
C
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D
Candida albicans là chủ yếu
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Dung dịch acid boric 3%
B
Calamine lotion
C
Povidon-iodin 10%
D
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
B
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
D
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
B
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
Tối thiểu 6 tuần
B
3-4 ngày cố định
C
7-10 ngày
D
1-2 ngày
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
B
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D
Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
100 mg/ngày
B
300-400 mg x 3 lần/ngày
C
600 mg liều duy nhất
D
1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
C
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương nằm ở nang lông
B
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C
Có mủ ở trung tâm nang lông
D
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Imiquimod 5%
B
Podophyllotoxin
C
Cantharidin
D
Kem hoặc mỡ acid fucidic
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Tăng hồng cầu
B
Thiếu vitamin K đơn độc
C
Cường aldosteron
D
Thiếu máu do thiếu sắt