OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Trần Ný - 0976207070
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
34/50
Thời gian làm bài
12:32
Thứ hạng
#79
Câu 1
Mức độ: EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A. Chỉ gây ở trẻ em
B. Hiếm khi gây nấm móng
Đáp án đúng
C. Không bao giờ gây bệnh
D. Là nguyên nhân chính
Người chơi chọn
Câu 2
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 250 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
C. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 200 mg/ngày
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 24 giờ
Người chơi chọn
B. 1–3 giờ
Đáp án đúng
C. 3–5 ngày
D. 2 tuần
Câu 4
Mức độ: EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Nấm mốc không dermatophyte
Người chơi chọn
B. Vi khuẩn gram âm
C. Dermatophyte
D. Nấm men, hiếm gặp
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 12 tuần
B. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Đáp án đúng
C. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
Người chơi chọn
D. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 6
Mức độ: EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào lâm sàng
B. Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
C. Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
Câu 7
Mức độ: EASY
Sai
SWO là viết tắt của thể nào?
A. Severe white onychomycosis
B. Subungual white overgrowth
Người chơi chọn
C. Superficial white onychomycosis
Đáp án đúng
D. Secondary white onycholysis
Câu 8
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 500 mg/tuần
B. 1 viên duy nhất
C. 100 mg/ngày x 1 tuần
Người chơi chọn
D. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ rửa nước muối
B. Chỉ chiếu đèn Wood
C. Chỉ dùng oxy già
D. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Xuất huyết dưới móng
B. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hoại tử do thiếu máu
D. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
Câu 11
Mức độ: HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
Người chơi chọn
B. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Đáp án đúng
C. 300 mg/tuần x 2 tuần
D. 50 mg/ngày x 3 ngày
Câu 12
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Nam giới trẻ khỏe
B. Người chỉ bị một móng nhẹ
C. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Người không có bệnh nền
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ T. rubrum
B. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ virus
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 14
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 1 tháng
B. 6 tuần
Người chơi chọn
C. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
D. 2 tháng liên tiếp
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi 1 lần/tháng
B. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bôi 2 lần/tuần cố định
D. Chỉ bôi khi ngứa
Câu 16
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
B. M. furfur và C. glabrata
C. T. violaceum và T. mentagrophytes
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. C. albicans và C. tropicalis
Câu 17
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 1 tuần duy nhất
B. 2 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
C. 6 tháng
Người chơi chọn
D. 12 tháng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Chỉ khi có sốt cao
B. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ khi đau khớp
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Ghẻ Na Uy
B. Hồng ban đa dạng
C. Mày đay
D. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Sẩn ngứa
B. Hạt cơm phẳng
C. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. U mềm lây
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 30–37°C bắt buộc
B. 22–25°C
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 40–45°C
D. 10–15°C
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Proximal subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Proximal superficial osteomycosis
C. Peripheral superficial onychomycosis
D. Posterior subungual onycholysis
Câu 23
Mức độ: EASY
Đúng
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Đen hoàn toàn
B. Đỏ tím đồng đều
C. Xanh rêu duy nhất
D. Trắng hoặc vàng cam
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
C. 50 mg/ngày
Người chơi chọn
D. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi liều duy nhất
B. Bôi cách giờ
Người chơi chọn
C. Bôi ngày 3 lần
D. Bôi 1 tuần 1 lần
Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Acyclovir 5%
B. Permethrin 5%
C. Mupirocin 2%
D. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Hoàn toàn không thay đổi
C. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
D. Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 28
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B. 200 mg/tuần
C. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1 viên/ngày cố định
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Nhọt
B. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Ghẻ
D. Viêm phổi
Câu 30
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ vi khuẩn gram âm
B. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ Candida spp.
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 31
Mức độ: HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
Người chơi chọn
B. 50 mg/ngày x 2 tuần
C. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ hết ngứa
C. Chỉ màu móng đẹp hơn
D. Chỉ giảm đau
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B. Chỉ đau thoáng qua
C. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ bờ tự do móng
C. Chỉ đầu ngón
D. Chỉ kẽ ngón
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Cạo da đầu
B. Lấy nước tiểu
C. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chọc dịch khớp
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 2–3 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1 ngày
C. 3–6 giờ
D. 1–2 ngày
Câu 37
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 400 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
D. 300 mg/ngày
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 7–10 ngày
B. 2–3 tuần
Người chơi chọn
C. 1–2 tháng
D. 1–2 ngày
Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
B. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 26 tuần
B. 12 tuần
C. 6 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 18 tuần
Câu 41
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn
B. 375 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 100 mg/ngày x 3 ngày
Người chơi chọn
C. 200 mg/tuần x 12 tuần
D. 200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A. Chỉ do một chủng nấm duy nhất
B. Do nhiều chủng nấm gây nên
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chủ yếu do vi khuẩn
D. Chủ yếu do virus
Câu 44
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
D. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 12 tuần
Đáp án đúng
B. 6 tuần
C. 8 tuần
Người chơi chọn
D. 16 tuần
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lang ben
B. Lichen móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Zona
D. Chốc
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Chỉ trẻ sơ sinh
B. Chỉ phụ nữ có thai
C. Người suy giảm miễn dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ lau móng bằng cồn
C. Chích máu đầu ngón
D. Cạo tóc
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Total distal osteomyelitis
B. Trophic distal onycholysis
C. Terminal distal onycholysis
D. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 1 tuần
B. 125 mg/ngày x 2 ngày
C. 250 mg liều duy nhất
D. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng