QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:35
Thông tin bài thi
Người chơi
Trần Ný
Số điện thoại
0976207070
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
f86445b9-c125-40c9-bd9d-cf0eff4e42f8
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
34
Số câu sai
16
Thời gian
12:32
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Chỉ gây ở trẻ em
B
Hiếm khi gây nấm móng
C
Không bao giờ gây bệnh
D
Là nguyên nhân chính
Câu 2
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
250 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
5 mg/kg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
24 giờ
B
1–3 giờ
C
3–5 ngày
D
2 tuần
Câu 4
- EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Nấm mốc không dermatophyte
B
Vi khuẩn gram âm
C
Dermatophyte
D
Nấm men, hiếm gặp
Câu 5
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 12 tuần
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
C
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
D
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 6
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào lâm sàng
B
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
C
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
D
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
Câu 7
- EASY
Sai
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Severe white onychomycosis
B
Subungual white overgrowth
C
Superficial white onychomycosis
D
Secondary white onycholysis
Câu 8
- HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
500 mg/tuần
B
1 viên duy nhất
C
100 mg/ngày x 1 tuần
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 9
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ rửa nước muối
B
Chỉ chiếu đèn Wood
C
Chỉ dùng oxy già
D
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Câu 10
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Xuất huyết dưới móng
B
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
C
Hoại tử do thiếu máu
D
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
Câu 11
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/ngày x 7 ngày
B
150–200 mg/tuần x 9 tháng
C
300 mg/tuần x 2 tuần
D
50 mg/ngày x 3 ngày
Câu 12
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Người chỉ bị một móng nhẹ
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Người không có bệnh nền
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
C
Chỉ virus
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 14
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
1 tháng
B
6 tuần
C
3 tháng liên tiếp
D
2 tháng liên tiếp
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 1 lần/tháng
B
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
C
Bôi 2 lần/tuần cố định
D
Chỉ bôi khi ngứa
Câu 16
- EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
B
M. furfur và C. glabrata
C
T. violaceum và T. mentagrophytes
D
C. albicans và C. tropicalis
Câu 17
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
1 tuần duy nhất
B
2 tháng liên tiếp
C
6 tháng
D
12 tháng
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi có sốt cao
B
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
D
Chỉ khi đau khớp
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Hồng ban đa dạng
C
Mày đay
D
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Sẩn ngứa
B
Hạt cơm phẳng
C
Loạn dưỡng móng
D
U mềm lây
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
30–37°C bắt buộc
B
22–25°C
C
40–45°C
D
10–15°C
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal subungual onychomycosis
B
Proximal superficial osteomycosis
C
Peripheral superficial onychomycosis
D
Posterior subungual onycholysis
Câu 23
- EASY
Đúng
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Đen hoàn toàn
B
Đỏ tím đồng đều
C
Xanh rêu duy nhất
D
Trắng hoặc vàng cam
Câu 24
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
50 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi liều duy nhất
B
Bôi cách giờ
C
Bôi ngày 3 lần
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Acyclovir 5%
B
Permethrin 5%
C
Mupirocin 2%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
B
Hoàn toàn không thay đổi
C
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
D
Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 28
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B
200 mg/tuần
C
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
D
1 viên/ngày cố định
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Nhọt
B
Vảy nến thể móng
C
Ghẻ
D
Viêm phổi
Câu 30
- EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Chỉ vi khuẩn gram âm
B
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
C
Chỉ Candida spp.
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 31
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B
50 mg/ngày x 2 tuần
C
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Câu 32
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
B
Chỉ hết ngứa
C
Chỉ màu móng đẹp hơn
D
Chỉ giảm đau
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B
Chỉ đau thoáng qua
C
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D
Rối loạn phát triển móng và teo móng
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
B
Chỉ bờ tự do móng
C
Chỉ đầu ngón
D
Chỉ kẽ ngón
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo da đầu
B
Lấy nước tiểu
C
Cạo rãnh quanh móng
D
Chọc dịch khớp
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
1 ngày
C
3–6 giờ
D
1–2 ngày
Câu 37
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
300 mg/ngày
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
7–10 ngày
B
2–3 tuần
C
1–2 tháng
D
1–2 ngày
Câu 39
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Câu 40
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
26 tuần
B
12 tuần
C
6 tuần
D
18 tuần
Câu 41
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
375 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 42
- HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg/tuần x 12 tuần
D
200 mg/ngày x 12 tuần
Câu 43
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A
Chỉ do một chủng nấm duy nhất
B
Do nhiều chủng nấm gây nên
C
Chủ yếu do vi khuẩn
D
Chủ yếu do virus
Câu 44
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 45
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
12 tuần
B
6 tuần
C
8 tuần
D
16 tuần
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lang ben
B
Lichen móng
C
Zona
D
Chốc
Câu 47
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ trẻ sơ sinh
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Người suy giảm miễn dịch
D
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
B
Chỉ lau móng bằng cồn
C
Chích máu đầu ngón
D
Cạo tóc
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Total distal osteomyelitis
B
Trophic distal onycholysis
C
Terminal distal onycholysis
D
Total dystrophic onychomycosis
Câu 50
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
250 mg liều duy nhất
D
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần