QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:58
Thông tin bài thi
Người chơi
Mỹ Linh
Số điện thoại
987
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
fc625fab-52aa-4697-909e-88048d0de5b6
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
16:56
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/ngày x 12 tuần
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
100 mg/ngày x 3 ngày
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
B
Chỉ dày sừng bề mặt
C
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
D
Hoàn toàn không thay đổi
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lang ben
B
Chốc
C
Zona
D
Lichen móng
Câu 4
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
12 tháng
B
6 tháng
C
2 tháng liên tiếp
D
1 tuần duy nhất
Câu 5
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm mốc
B
Nấm sợi dermatophyte
C
Malassezia
D
Nấm men
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
30–37°C bắt buộc
B
40–45°C
C
22–25°C
D
10–15°C
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Vảy nến thể móng
B
Ghẻ
C
Nhọt
D
Viêm phổi
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Posterior subungual onycholysis
B
Proximal subungual onychomycosis
C
Peripheral superficial onychomycosis
D
Proximal superficial osteomycosis
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Loạn dưỡng móng
B
U mềm lây
C
Sẩn ngứa
D
Hạt cơm phẳng
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Nước muối ưu trương
B
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
C
Cồn 70 độ
D
KOH 2% đơn độc
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi liều duy nhất
B
Bôi cách giờ
C
Bôi 1 tuần 1 lần
D
Bôi ngày 3 lần
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B
Chỉ ở móng tay
C
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
D
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
Câu 13
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 14
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 15
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ hết ngứa
B
Chỉ giảm đau
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 16
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
250 mg/ngày x 3 ngày
C
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Câu 17
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Người suy giảm miễn dịch
B
Chỉ trẻ sơ sinh
C
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 18
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
5 mg/kg/ngày
C
250 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 19
- EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
M. furfur và C. glabrata
B
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C
C. albicans và C. tropicalis
D
T. violaceum và T. mentagrophytes
Câu 20
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
6 tuần
B
18 tuần
C
12 tuần
D
26 tuần
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ sinh thiết PAS
B
Chỉ cấy máu
C
Chỉ công thức máu
D
Soi trực tiếp tìm nấm
Câu 22
- EASY
Đúng
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Hiếm khi gây nấm móng
B
Chỉ gây ở trẻ em
C
Là nguyên nhân chính
D
Không bao giờ gây bệnh
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Chỉ giới tính
C
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
D
Chỉ tuổi của người bệnh
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
3–5 ngày
B
2 tuần
C
1–3 giờ
D
24 giờ
Câu 25
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 26
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
C
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
D
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
Câu 27
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg liều duy nhất
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
500 mg/ngày x 1 tuần
D
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Câu 28
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
1 tháng
B
6 tuần
C
3 tháng liên tiếp
D
2 tháng liên tiếp
Câu 29
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
100 mg/ngày x 1 tuần
B
500 mg/tuần
C
1 viên duy nhất
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 30
- EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
B
Dải nâu dọc móng từ gốc
C
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
D
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
Câu 31
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
1 viên/ngày cố định
C
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
D
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 32
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
16 tuần
B
6 tuần
C
12 tuần
D
8 tuần
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
D
Chỉ đổi màu đầu móng
Câu 34
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
7–10 ngày
B
1–2 ngày
C
2–3 tuần
D
1–2 tháng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Không bao giờ làm
B
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C
Bắt buộc mọi ca
D
Ít được chỉ định
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
C
Chỉ lâm sàng
D
Chỉ mức độ ngứa
Câu 38
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
B
Chỉ dựa vào lâm sàng
C
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
D
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi khi ngứa
B
Bôi 2 lần/tuần cố định
C
Bôi 1 lần/tháng
D
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Câu 40
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ gặp ở trẻ em
B
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
C
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
D
Chỉ xảy ra ở gốc móng
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Mày đay
B
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
C
Ghẻ Na Uy
D
Hồng ban đa dạng
Câu 42
- EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Nhóm máu
B
Mùa trong năm
C
Chiều cao người bệnh
D
Vị trí thâm nhập của vi nấm
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Lấy nước tiểu
B
Cạo da đầu
C
Cạo rãnh quanh móng
D
Chọc dịch khớp
Câu 44
- EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Chỉ móng chân
B
Chỉ móng tay
C
Móng chân hơn móng tay
D
Móng tay hơn móng chân
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Sabouraud có chloramphenicol
B
Thạch chocolate
C
MacConkey
D
Lowenstein-Jensen
Câu 46
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
50 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 47
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
300 mg/ngày
Câu 48
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 3 ngày
B
250 mg/ngày x 12 tuần
C
25 mg/ngày x 12 tuần
D
250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 49
- EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Đục, trắng và mủn
B
Hoàn toàn bình thường
C
Xanh tím đồng nhất
D
Đỏ tươi, bóng và căng
Câu 50
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
375 mg/ngày